CIA
HNXCông ty Cổ Phần Dịch Vụ Sân Bay Quốc Tế Cam Ranh
9,400
▼
2.1%
Cập nhật: 17:08:57 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,014
P/E
9.27
P/B
0.50
YoY
27.6%
QoQ
-22.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.6%
ROA
5.2%
Tỷ suất LN gộp
33.1%
Tỷ suất LN ròng
10.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.07
Tổng nợ / Tổng TS
0.07
Thanh toán nhanh
12.38
Thanh toán hiện hành
12.69
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 286 | 291 | 297 | 293.46 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 56 | 34 | 42 | 43.68 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 86 | 82 | 82 | 81.19 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 138 | 168 | 166 | 161.33 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 6 | 6 | 6.32 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 4 | 5 | 5 | 4.19 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 2 | 2 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 63 | 66 | 70 | 79.73 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 6 | 6 | 9 | 19.83 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 47 | 48 | 49 | 52.64 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 10 | 7 | 7 | 3.40 | — |
| Trả trước dài hạn | 10 | 7 | 7 | 6.76 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 349 | 356 | 367 | 373.19 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 16 | 22 | 25 | 25.39 | — |
| Nợ ngắn hạn | 15 | 20 | 23 | 23.12 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 1 | 2 | 2 | 2.27 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 333 | 335 | 342 | 347.79 | — |
| Vốn và các quỹ | 333 | 335 | 342 | 347.79 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 197 | 187 | 187 | 186.61 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 197 | 187 | 187 | 186.61 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 4 | 4 | 4 | 4.14 | — |
| Các quỹ khác | 0.42 | 0.42 | 0.42 | 0.42 | — |
| Lãi chưa phân phối | 29 | 31 | 38 | 44.11 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 349 | 356 | 367 | 373.19 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 36 | 45 | 54 | 42.11 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 36 | 45 | 54 | 42.11 | — |
| Giá vốn hàng bán | 25 | 30 | 35 | -29.19 | — |
| Lãi gộp | 12 | 15 | 19 | 12.92 | — |
| Thu nhập tài chính | 2 | 5 | 2 | 2.24 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 4 | -1 | 1.10 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 2.78 | — |
| Chi phí bán hàng | 4 | 5 | 6 | -3.35 | — |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 6 | 7 | -7.26 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | 6 | 9 | 8.42 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.05 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 2 | 0 | -0.01 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | -2 | 0 | 0.05 | — |
| LN trước thuế | 4 | 3 | 9 | 8.46 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 2 | -1.41 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 1 | 0 | -0.12 | — |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 2 | 7 | 6.93 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 2 | 7 | 6.93 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 17 | -11 | 9 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | -5 | -3 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -10 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 5 | 2 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.75 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.01 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 18 | -22 | 8 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 2 | 9 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 56 | 34 | 42 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Sân Bay Quốc Tế Cam Ranh (CIA) có tiền thân là Công Ty Cổ Phần Thương Mại Hàng Không Cam Ranh, được thành lập vào năm 2009. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ hàng không và phi hàng không tại Sân bay Quốc tế Cam Ranh. Công ty hiện là nhà cung cấp chính dịch vụ ăn uống, dịch vụ phòng chờ hạng thương gia cho 3/3 hãng hàng không có đường bay nội địa thường xuyên (Vietnam Airlines, Vietjet Air, Jetstar) và 8/12 hãng hàng không có đường bay quốc tế tại sân bay Cam Ranh. CIA được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 11/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 14/01/2009: Công Ty Cổ Phần Thương Mại Hàng Không Cam Ranh được thành lập với vốn điều lệ 10 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4200810665 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Khánh Hòa;
- Tháng 01/2016: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng;
- Ngày 06/07/2016: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh theo Quyết định số 58/QĐ-HĐQT/CRACS của Hội đồng Quản trị Công ty;
- Tháng 12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng;
- Ngày 09/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng;
- Ngày 17/08/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 5598/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 20/11/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX);
- Ngày 29/11/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX);
- Ngày 12/11/2019: Tăng vốn điều lệ lên 125,99 tỷ đồng.
- Ngày 02/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 197,09 tỷ đồng.
- Ngày 03/06/2025: Giảm vốn điều lệ xuống 186,61 tỷ đồng
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trương Minh Hoàng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 548,626 | 2.9% | 09/02/2026 |
| ĐỐNG LƯƠNG SƠN | Thành viên Hội đồng Quản trị | 196,912 | 1.1% | 14/02/2025 |
| KHỔNG MINH DŨNG | Thành viên Hội đồng Quản trị | 105,151 | 0.6% | 07/08/2025 |
| Nguyễn Thị Bích Ngọc | Thành viên Ban kiểm soát | 76,212 | 0.4% | 14/02/2025 |
| Lý Lâm Duy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 59,812 | 0.3% | 05/02/2026 |
| Nguyễn Thị Lê Hằng | Trưởng Ban kiểm soát | 51,412 | 0.3% | 22/11/2017 |
| Nguyễn Văn Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 42,675 | 0.2% | 04/04/2024 |
| Phạm Quang Minh | Giám đốc | 4,725 | 0.0% | 03/08/2017 |
| Lưu Việt Bắc | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 07/08/2025 |
| Trần Xuân Bình | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 07/08/2025 |
| Nguyễn Thị Hiên | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 07/08/2025 |
| Nguyễn Việt Hồng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/11/2017 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH Thương Mại Hàng Không Cam Ranh | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Nhà Ga Hàng Hóa Cam Ranh | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Du Lịch Và Dịch Vụ Hàng Không Hà Nội | công ty liên kết | 49.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CIA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CIA