CIG

HOSE

Công ty Cổ phần COMA 18

6,300 ▼ 1.4%
Cập nhật: 21:04:37 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,684
P/E
2.35
P/B
0.81
YoY
2.3%
QoQ
46.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
34.1%
ROA
8.3%
Tỷ suất LN gộp
25.5%
Tỷ suất LN ròng
31.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
4.47
Tổng nợ / Tổng TS
0.82
Thanh toán nhanh
0.70
Thanh toán hiện hành
0.71
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 552 659 975 1,248 1,249.87
Tiền và tương đương tiền 2 1 2 8 5.88
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn 526 634 943 1,223 1,234.73
Trả trước cho người bán ngắn hạn 104 196 595 972 931.78
Hàng tồn kho, ròng 15 16 21 9 0.96
Tài sản lưu động khác 8 8 8 8 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 482 482 737 786 914.76
Phải thu dài hạn 157.52 0 56.52 0 0
Phải thu dài hạn khác 157.52 0 56.52 0 0
Tài sản cố định 96 95 94 93 92.57
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 18 0
Tài sản dài hạn khác 0 0 0 0 1
Trả trước dài hạn 0 0 0 0 0.01
Lợi thế thương mại 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,034 1,141 1,712 2,035 2,164.63
NỢ PHẢI TRẢ 819 733 1,395 1,725 1,769.08
Nợ ngắn hạn 819 732 1,395 1,724 1,768.49
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 69 65 109 180 163.37
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 169 138 17 24 22.75
Nợ dài hạn 1 1 1 1 0.59
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 1 1 1 1 0.59
VỐN CHỦ SỞ HỮU 214 408 317 310 395.55
Vốn và các quỹ 214 408 317 310 395.55
Vốn góp của chủ sở hữu 315 510 510 510 510.40
Cổ phiếu phổ thông 315 510 510 510 510.40
Quỹ đầu tư và phát triển 0 0 0 0 0.30
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối -242 -244 -206 -213 -126.96
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 129 129 0 0 0.17
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,034 1,141 1,712 2,035 2,164.63
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 28 74 288 63 92.47
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 28 74 288 63 92.47
Giá vốn hàng bán 20 68 191 50 -54.30
Lãi gộp 9 6 97 12 38.16
Thu nhập tài chính 0 0 0 0 51.07
Chi phí tài chính 1 0 56 0 -1.11
Chi phí tiền lãi vay 1 0 56 0 -1.11
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 0 0 0 0 -0.11
Chi phí quản lý DN 2 2 2 2 -1.59
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 6 5 39 10 86.42
Thu nhập khác 59 1 0 1 0.76
Thu nhập/Chi phí khác 4 1 2 1 -1.08
Lợi nhuận khác 55 0 -2 -1 -0.32
LN trước thuế 61 4 37 10 86.09
Chi phí thuế TNDN hiện hành -0 0 -0.18 0 0
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -0 0 0.03 0 0
Lợi nhuận thuần 61 4 37 10 86.09
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 61 4 37 10 86.01
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0 0.08
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -33 -165 123 -2 0
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0.05 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0.21 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 191.78 -191.78 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -0.73 0.01 191.78 -191.79 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0.80 195 0 -195 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay 36 4 8 10 0
Tiền trả các khoản đi vay -1 -35 -131 -3 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -12.48 163.96 -125.81 -31.02 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 2 -1 0 6 0
Tiền và tương đương tiền 62 5 93 11 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá -0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 2 1 2 8 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần COMA 18 (CIG), tiền thân là Công ty cơ điện Hà Tây, được thành lập năm 2005. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của công ty bao gồm Đầu tư bất động sản, kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp và cho thuê nhà xưởng. Công ty chủ yếu hoạt động tại Hà Nội, Thái Nguyên, Hà Tĩnh, Thanh Hóa, Lai Châu, Bắc Ninh. Hiện nay, Công ty đang làm chủ đầu tư 2 dự án KCN Kim Thành (Hải Dương), KCN Nhuận Trạch (Hòa Bình), dự án Thuỷ điện Hùng Lợi Yên Sơn 1, 2. Coma 18 có một số dự án tiêu biểu khác như: Dự án đèn Han Bachelorion, nhà máy xi măng Bút Son , Nhà máy nhiệt điện Phả Lại, nhà máy xi măng Bỉm Sơn, khu công nghiệp Thanh Oai, dự án chung cư La Khê tại Hà Đông, quốc lộ 1A, quốc lộ 3, hệ thống điện quốc lộ tại Hải Dương, Hà Nội, Hồ Chí Minh, Hòa Bình, Sơn La, Cần Thơ, Bắc Ninh, Bắc Giang,... Ngày 19/07/2011, CIG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 2005: Công ty Cổ phần Coma18, tiền thân là Công ty Cơ khí điện Hà Tây – trực thuộc Sở Công Nghiệp Hà Tây thị xã Hà Đông, Hà Nội được thành lập với vốn điều lệ 13,5 tỷ đồng. - Năm 2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng sau khi phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu. - Năm 2009: Công ty tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng, sau khi công ty phát hành cổ phiếu ra công chúng. - Năm 2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ sau khi công ty phát hành cổ phiếu ra công chúng. - Ngày 19/07/2011: Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu trên sàn HOSE. - Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 134.39 tỷ đồng. - Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 315.39 tỷ đồng. - Ngày 22/01/2025: Tăng vốn điều lệ lên 510,39 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Thị Vân Anh Thành viên Ban kiểm soát 590,800 1.8% 17/11/2022
BÙI QUANG ĐÔNG Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 140,038 0.4% 26/09/2024
Nguyễn Thị Thanh Loan Thành viên Ban kiểm soát 1,120 0.0% 02/02/2026
Dương Thị Thu Hà Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty 116 0.0% 02/02/2026
Lê Quang Hải Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 02/02/2026
Nguyễn Đức Thành Phó Tổng Giám đốc 14/09/2015
Nguyễn Thị Thanh Nhàn Trưởng Ban kiểm soát 02/02/2026
Đào Thanh Hiền Kế toán trưởng 19/07/2019
Lê Văn Biên Chủ tịch Hội đồng Quản trị 17/11/2022
Nguyễn Đình Anh Phó Tổng Giám đốc 26/09/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Thị Liên 7,672,600 24.3% 05/10/2025
Nguyễn Văn Đạt 5,620,000 11.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Tuế 5,600,000 11.0% 05/10/2025
NGUYỄN MINH THƯ 5,500,000 10.8% 05/10/2025
Lương Thị Ngọc Trang 4,000,000 7.8% 05/10/2025
NGUYỄN HẢI ĐĂNG 3,400,000 6.7% 05/10/2025
Trần Đức Minh 1,344,000 4.3% 05/10/2025
Đỗ Quang Khuê 1,298,000 4.1% 05/10/2025
Lê Thị Vân Anh 590,800 1.8% 05/10/2025
BÙI QUANG ĐÔNG 140,038 0.4% 05/10/2025
Nguyễn Thị Lộc Phú 106,400 0.3% 05/10/2025
Nguyễn Văn Toàn 56,900 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thanh Loan 1,120 0.0% 02/02/2026
Lê Thanh Thủy 100 0.0% 14/09/2015
Dương Đình Thành 108 0.0% 05/10/2025
Dương Thị Thu Hà 116 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Đức Dũng 59 0.0% 05/10/2025
Dương Thùy Linh 33 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với CIG So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CIG
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay