CII

HOSE

Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

18,300 ▼ 4.2%
Cập nhật: 19:13:59 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
224
P/E
81.74
P/B
0.96
YoY
8.9%
QoQ
15.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.2%
ROA
0.4%
Tỷ suất LN gộp
55.7%
Tỷ suất LN ròng
13.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.14
Tổng nợ / Tổng TS
0.68
Thanh toán nhanh
0.89
Thanh toán hiện hành
1.24
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 8,578 8,961 10,515 9,691 9,188.86
Tiền và tương đương tiền 1,354 746 2,033 1,697 763.14
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 1,007 1,664 2,120 2,113 2,636.35
Các khoản phải thu ngắn hạn 3,774 3,966 3,755 3,332 3,160.72
Trả trước cho người bán ngắn hạn 485 510 473 450 455.95
Hàng tồn kho, ròng 2,312 2,418 2,447 2,397 2,467.71
Tài sản lưu động khác 132 166 160 151 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 28,119 28,118 28,167 28,253 28,355.92
Phải thu dài hạn 2,069 2,137 2,207 2,318 2,327.06
Phải thu dài hạn khác 2,055 2,123 2,193 2,234 2,283.17
Tài sản cố định 16,263 16,090 15,956 15,780 15,673.02
Giá trị ròng tài sản đầu tư 718 728 721 714 705.18
Đầu tư dài hạn 1,024 1,024 1,024 1,003 1,002.53
Tài sản dài hạn khác 5,327 5,376 5,459 5,518 877.22
Trả trước dài hạn 4,046 4,176 4,282 4,385 4,525.33
Lợi thế thương mại 871 786 732 678 623.59
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 36,697 37,079 38,682 37,943 37,544.77
NỢ PHẢI TRẢ 27,550 25,544 27,374 26,056 25,578.31
Nợ ngắn hạn 8,771 8,812 10,296 8,133 7,407.84
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 158 208 168 145 116.29
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 4,712 4,951 6,349 4,403 3,958.70
Nợ dài hạn 18,779 16,731 17,078 17,923 18,170.47
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 15,629 15,861 16,197 15,947 16,219.58
VỐN CHỦ SỞ HỮU 9,147 11,536 11,308 11,887 11,966.47
Vốn và các quỹ 9,147 11,536 11,308 11,887 11,966.47
Vốn góp của chủ sở hữu 3,198 5,480 5,482 6,249 6,254.50
Cổ phiếu phổ thông 3,198 5,480 5,482 6,249 6,254.50
Quỹ đầu tư và phát triển 320 311 338 68 68.09
Các quỹ khác 6.66 6.66 6.66 6.66 6.66
Lãi chưa phân phối 2,136 2,147 2,036 1,609 1,630.01
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 3,100 3,204 3,058 2,978 3,031.19
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 36,697 37,079 38,682 37,943 37,544.77
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 811 721 777 740 850.65
Các khoản giảm trừ doanh thu 54 26 26 26 -25.94
Doanh thu thuần 757 696 751 714 824.71
Giá vốn hàng bán 367 271 330 366 -355.44
Lãi gộp 389 425 421 348 469.27
Thu nhập tài chính 188 170 232 181 249.45
Chi phí tài chính 358 345 374 303 -417.48
Chi phí tiền lãi vay 315 299 313 324 -350.45
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 23 21 21 23 -17.07
Chi phí quản lý DN 145 99 109 110 -139.65
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 51 129 149 93 144.51
Thu nhập khác 1 0.15 1 9 11.86
Thu nhập/Chi phí khác 21 19 36 39 -11.68
Lợi nhuận khác -21 -19 -35 -30 0.18
LN trước thuế 31 110 114 64 144.69
Chi phí thuế TNDN hiện hành 15 22 27 19 -29.02
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -84 -8 -23 -12 20.11
Lợi nhuận thuần 100 96 110 56 135.78
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 6 18 36 11 75.03
Cổ đông thiểu số 94 78 74 45 60.75
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 307 -125 72 59 -458.57
Mua sắm TSCĐ -87 -65 12 -93 -53.74
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 2 0 1 0.74 0.30
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -1,014 -836 -577 -134 -1,394.53
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 534 93 293 376 1,091.69
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác -216 0 -302 -301.91 -112.77
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 4 0 0 8 36.40
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 60 37 60 80 44.22
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -2,012.95 -770 -1,283.58 -1,046 -388.44
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 13.14 0 0 943 87
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 2,534 3,261 3,006 880 913.42
Tiền trả các khoản đi vay -1,448 -2,813 -1,269 4,082 -1,079.37
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 -6,101 0
Cổ tức đã trả -48 -159 -9 -435 -7.94
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 1,718.29 289.57 2,017.83 1,385.79 -86.90
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 627 -606 1,286 -336 -933.90
Tiền và tương đương tiền 185 549 555 454 1,697.04
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 1,352 746 2,033 1,697 763.14
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM (CII) được thành lập bởi 03 cổ đông sáng lập, bao gồm: Quỹ Đầu tư Phát triển Đô thị TP.HCM (HIFU), Công ty Sản xuất Kinh doanh Thương mại và Dịch vụ Xuất nhập khẩu Thanh niên Xung phong Tp.HCM (VYC), Công ty cổ phần Đầu tư và Dịch vụ TP.HCM (INVESCO). Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư xây dựng, khai thác, kinh doanh hạ tầng kỹ thuật đô thị theo hình thức hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT), hợp đồng xây dựng - chuyển giao (BT), hợp đồng xây dựng - sở hữu - kinh doanh (BOO). Các công trình tiêu biểu khẳng định năng lực đầu tư, quản lý và vận hành dự án của CII có thể kể đến là dự án cầu đường Bình Triệu, dự án cầu Sài Gòn 2, dự án mở rộng Xa lộ Hà Nội, dự án liên tỉnh lộ 25B. CII được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2006.
Lịch sử hình thành
- 2001: Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM được thành lập bởi 03 cổ đông sáng lập, bao gồm: Quỹ Đầu tư Phát triển Đô thị TP.HCM (HIFU), Công ty Sản xuất Kinh doanh Thương mại và Dịch vụ Xuất nhập khẩu Thanh niên Xung phong Tp.HCM (VYC), Công ty cổ phần Đầu tư và Dịch vụ TP.HCM (INVESCO); - 2006: Phát hành thành công 131,5 tỷ đồng trái phiếu chuyển đổi, tăng vốn điều lệ thêm 100 tỷ đồng và niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán TP.HCM (HOSE); - 2007: CII niêm yết thêm 10 triệu cổ phiếu trên HOSE và tăng vốn điều lệ lên 501 tỷ đồng; - 2008: Phát hành 100.000 cổ phiếu ESOP và tăng vốn điều lệ lên 502 tỷ đồng; - 2009: 131,5 tỷ đồng trái phiếu chuyển đổi phát hành năm 2006 được chuyển đổi thành 9.994.000 cổ phiếu. Số cổ phiếu này cùng 60.000 cổ phiếu được phát hành theo chương trình lựa chọn cho người lao động được niêm yết trên HOSE vào ngày 30/09/2009; - 2010: Phát hành cổ phiếu thưởng tỷ lệ 2:1 để tăng vốn điều lệ lên 753,27 tỷ đồng; - 2011: Hoàn tất việc phát hành riêng lẻ 25 triệu USD trái phiếu chuyển đổi cho các nhà đùa tư do Goldman Sachs Asset Management quản lý và 71,079 tỷ trái phiếu chuyển đổi cho Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước TP HCM (HFIC); - 2011: Hoàn tất việc phát hành riêng lẻ 15 triệu USD trái phiếu chuyển đổi cho các nhà đầu tư do Goldman Sachs Asset Management quản lý; - 2012: Tăng vốn điều lệ lên 1.129 tỷ đồng; - 2014: Phát hành 71.187.904 cổ phiếu được chuyển đổi từ 783.148 trái phiếu CII41401 tăng vốn điều lệ lên 1.867,8 tỷ đồng; - 2015: Phát hành cho Goldman Sachs AM 8.536.000 cổ phiếu nhằm thực hiện chuyển đổi 4 triệu USD trái phiếu phát hành 15/01/2015, tăng vốn điều lệ lên 1.953,1 tỷ đồng; - Ngày 15/12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 2.748.282.370.000 đồng; - Ngày 13/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 2.800.432.730.000 đồng; - Ngày 13/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2.832.095.780.000 đồng; - Ngày 08/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2.833.047.710.000 đồng; - Ngày 22/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 2.840.123.690.000 đồng ; - Ngày 01/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 2.840.195.130.000 đồng ; - Ngày 28/11/2023: Tăng vốn điều lệ lên 3.183.648.130.000 đồng; - Ngày 23/05/2024: Tăng vốn điều lệ lên 3.187.781.130.000 đồng; - Ngày 28/11/2024: Tăng vốn điều lệ lên 3.197.524.130.000 đồng; - Ngày 27/02/2025: Tăng vốn điều lệ lên 5.479.765.830.000 đồng; - Ngày 06/06/2025: Tăng vốn điều lệ lên 5.481.942.830.000 đồng; - Ngày 16/09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 6.249.390.210.000 đồng; - Ngày 17/11/2025: Tăng vốn điều lệ lên 6.254.504.210.000 đồng do phát hành cổ phiếu để chuyển đổi trái phiếu chuyển đổi;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Dương Quang Châu Giám đốc đầu tư 800,000 0.1% 02/02/2026
Lê Vũ Hoàng Chủ tịch Hội đồng Quản trị 856,392 0.1% 30/01/2026
Trương Khắc Hoành Phó Tổng Giám đốc 50,000 0.0% 28/01/2026
Nguyễn Văn Thành Phó Tổng Giám đốc 57,000 0.0% 02/02/2026
Trần Thị Tuất Thành viên Ban kiểm soát 5,000 0.0% 30/01/2026
Trịnh Thị Ngọc Anh Thành viên Ban kiểm soát 1,500 0.0% 02/02/2026
Đoàn Minh Thư Trưởng Ban kiểm soát 700 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Trường Hoàng Giám đốc Dự án 02/02/2026
Nguyễn Thị Thu Trà Giám đốc Tài chính/Phụ trách Công bố thông tin 02/02/2026
Cao Thị Ngọc Vân Người phụ trách quản trị công ty 02/02/2026
Nguyễn Hồng Diệp Giám đốc Hành chính 17/02/2017
Lê Quốc Bình Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 10/02/2026
Đặng Ngọc Thanh Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 29/11/2017
Nguyễn Quang Thanh Thành viên Hội đồng Quản trị 29/11/2017
Mai Thị Thu Phương Kế toán trưởng 29/12/2023
Nguyễn Hồng Sơn Thành viên Hội đồng Quản trị 01/08/2024
Dương Trường Hải Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 02/02/2026
Nguyễn Mai Bảo Trâm Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 02/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
PYN Elite Fund 16,585,150 6.9% 10/07/2024
Công ty Cổ phần Đầu tư Tân Tam Mã 10,900,270 4.6% 11/09/2025
Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh 27,416,105 4.4% 02/02/2026
KIM Vietnam Growth Equity Fund 9,263,000 3.9% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán Thiên Việt 6,425,000 3.0% 15/06/2015
Viac Limited Partnership 7,194,821 3.0% 05/10/2025
Vietnam Infrastructure Strategic Ltd 6,226,585 2.9% 15/06/2015
Master Fund Holdings (Cayman) Ltd. 6,146,708 2.5% 05/10/2025
Peconic Holdings (Cayman) Ltd. 4,465,055 1.8% 05/10/2025
AIT PTE. LTD 3,822,650 1.8% 15/06/2015
Công ty TNHH Lê Thành Cường 4,049,840 1.7% 05/10/2025
Amersham Industries Limited 4,004,700 1.7% 05/10/2025
VIP Infrastructure Holdings Pte. Ltd. 4,000,000 1.6% 05/10/2025
VietNam Infrastructure Holding Limited 3,290,176 1.5% 15/06/2015
Citgroup Global Markets Limited 2,748,290 1.3% 15/06/2015
Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch 2,533,515 1.2% 15/06/2015
Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft 2,458,135 1.2% 15/06/2015
Jaccar Capital Fund 2,378,350 1.1% 15/06/2015
KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund 2,230,000 0.9% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Tuấn Lộc 1,675,000 0.8% 15/06/2015
KB Vietnam Focus Balanced Fund 1,241,000 0.5% 05/10/2025
Công ty SXKD TM&DV XNK TNXP 1,025,790 0.5% 15/06/2015
Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Công Ích Thanh Niên Xung Phong 750,790 0.4% 15/06/2015
Vietnam Enterprise Investments Limited 694,500 0.3% 05/10/2025
Deutsche Asset Management (Asia) Limited 582,255 0.3% 15/06/2015
Dương Quang Châu 800,000 0.1% 02/02/2026
Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust 268,000 0.1% 05/10/2025
Vietnam Dragon Fund Limited 217,360 0.1% 15/06/2015
Nguyễn Thị Mai Hương 200,000 0.0% 05/10/2025
Dominic Timothy Charles Scriven 81,564 0.0% 05/10/2025
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam 46,000 0.0% 15/06/2015
Trương Khắc Hoành 50,000 0.0% 05/10/2025
Lê Hoàng 50,000 0.0% 05/10/2025
Quỹ ETF SSIAM VNX50 37,820 0.0% 31/12/2025
Nguyễn Phước Thanh 28,500 0.0% 14/09/2015
Trương Văn Học 28,350 0.0% 14/09/2015
Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt 25,460 0.0% 15/06/2015
Lưu Hải Ca 30,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Huyền Sương 30,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Thành 57,000 0.0% 02/02/2026
Trần Thị Tuất 5,000 0.0% 30/01/2026
Trịnh Thị Ngọc Anh 1,500 0.0% 02/02/2026
Đoàn Minh Thư 700 0.0% 02/02/2026
Lê Chí Hiếu 1 0.0% 14/09/2015
Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Thủ Đức 1 0.0% 15/06/2015
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công Ty CP Gạch Men Anh Em Dic công ty con
Công ty TNHH Đầu Tư Cao Ốc Điện Biên Phủ công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển - Xây dựng (DIC) số 2 công ty con
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1 công ty con
Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Xây Dựng Hà Nam công ty con
Công ty Cổ Phần Du Lịch Và Thương Mại Dic công ty con
CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY CUNG DIG công ty con
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Cầu Đường Bình Triệu công ty con 97.7%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Xa Lộ Hà Nội công ty con 49.0%
Công ty TNHH Một Thành Viên Khu Bắc Thủ Thiêm công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Đầu tư Cầu đường CII công ty con 47.8%
Công ty TNHH Thương mại Đầu tư CII công ty con 9.3%
Công ty Cổ phần Đầu tư Năm Bảy Bảy công ty con 21.9%
Công ty Tnhh Một Thành Viên Cầu Sài Gòn công ty con 100.0%
Công ty TNHH Đô Thị Xanh Sài Gòn Long Khánh công ty con 95.0%
Công ty Cổ phần Hạ tầng Nước Sài Gòn công ty con 0.0%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Xa Lộ Hà Nội công ty liên kết 49.0%
Công Ty CP Đầu Tư Khoáng Sản Quảng Ngãi công ty liên kết 49.0%
Công ty Cổ Phần Nước Sài Gòn - An Khê công ty liên kết 49.0%
Công ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Tam Phú công ty liên kết
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Nước Tân Hiệp công ty liên kết 43.0%
Công ty TNHH Đầu tư Bất động sản Thủ Thiêm River Park công ty liên kết 20.0%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với CII So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CII
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay