CJC
HNXCông ty Cổ phần Cơ điện Miền Trung
18,000
▼
7.7%
Cập nhật: 20:17:41 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
717
P/E
25.09
P/B
1.44
YoY
104.2%
QoQ
97.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.9%
ROA
2.6%
Tỷ suất LN gộp
8.1%
Tỷ suất LN ròng
1.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.40
Tổng nợ / Tổng TS
0.58
Thanh toán nhanh
1.21
Thanh toán hiện hành
1.73
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 179 | 186 | 153 | 222.54 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 18 | 25 | 14 | 32.15 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 91 | 98 | 74 | 123.11 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 10 | 9 | 7 | 5.40 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 65 | 60 | 60 | 62.22 | — |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 3 | 5 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 18 | 18 | 15 | 16.79 | — |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1.30 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1.30 | — |
| Tài sản cố định | 14 | 13 | 12 | 12.11 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 3 | 2 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 3 | 3 | 2 | 3.36 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 197 | 204 | 168 | 239.33 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 102 | 109 | 72 | 139.63 | — |
| Nợ ngắn hạn | 92 | 99 | 63 | 128.52 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 22 | 33 | 18 | 24.88 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 50 | 35 | 28 | 28.94 | — |
| Nợ dài hạn | 10 | 10 | 10 | 11.11 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 95 | 95 | 96 | 99.70 | — |
| Vốn và các quỹ | 95 | 95 | 96 | 99.70 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 80 | 80 | 80 | 80 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 80 | 80 | 80 | 80 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 11 | 12 | 12 | 16.02 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 197 | 204 | 168 | 239.33 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 63 | 85 | 58 | 114.37 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 63 | 85 | 58 | 114.37 | — |
| Giá vốn hàng bán | 57 | 78 | 52 | -106 | — |
| Lãi gộp | 6 | 6 | 5 | 8.38 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 0 | -0.40 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 0 | -0.34 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 1 | 0 | -2.02 | — |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 4 | 4 | -4.02 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 1 | 1 | 1.96 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 2.76 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.04 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 2.71 | — |
| LN trước thuế | 1 | 1 | 1 | 4.67 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -0.93 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 0 | 1 | 3.74 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 0 | 1 | 3.74 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -14.28 | 0 | 0 | 17.74 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -0.68 | 0 | 0 | -0.30 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.01 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.68 | 0 | 0 | -0.29 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 47.41 | 0 | 0 | 33.84 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -44.70 | 0 | 0 | -32.68 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 2.71 | 0 | 0 | 1.17 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -12.25 | 0 | 0 | 18.62 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 30.17 | 0 | 0 | 13.52 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 17.91 | 0 | 0 | 32.15 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty CP Cơ điện Miền Trung tiền thân là Xí Nghiệp sửa chữa Cơ điện thuộc Công ty Điện Lực 3 thành lập năm 1987. Năm 2006 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là cung cấp, chế tạo và lắp đặt thiết bị cơ khí thuỷ công phục vụ cho các công trình thuỷ điện, thuỷ lợi. Sản phẩm chủ yếu của công ty là dây cáp và vật tư thiết bị điện. Công ty đã có uy tín và vị thế lớn trên thị trường miền Trung và có bề dày kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất vật tư thiết bị phục vụ cho ngành điện như: xà, cột thép, thiết bị cơ khí thuỷ công, hộp bảo vệ công tơ các loại bằng thép, bằng vật liệu Composite, dây và cáp điện; sửa chữa cải tạo máy biến áp. Sản phẩm của công ty chủ yếu được tập trung tiêu thụ tại khu vực miền Trung. Sản phẩm của Công ty gắn liên vời các công trình thuỷ điện như công trình Thuỷ lợi - Thuỷ điện Quảng Trị, Thuỷ điện Bản Vẽ - Nghệ An, Thuỷ điện Khe Diên - Quảng Nam. Ngày 14/12/2019, CJC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/04/1987: Tiền thân là Xí Nghiệp sửa chữa Cơ điện thuộc Công ty Điện Lực 3, được thành lập.
- 1991: Đổi tên thành Xí nghiệp Cơ điện thuộc Công ty Điện lực 3.
- 2005: Chuyển thành Công ty cổ phần Cơ điện 3.
- Ngày 18/01/2006: Đổi tên thành Công ty cổ phần Cơ điện Miền Trung là thành viên của Tổng Công ty Điện Lực Việt Nam.
- Ngày 14/12/2006 cổ phiếu của Công ty niêm yết tại HNX.
- Ngày 14/12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng.
- Ngày 21/09/2023: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hữu Thắng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,040,000 | 25.5% | 27/08/2025 |
| Lê Thành Lâm | Tổng Giám đốc | 799,440 | 10.0% | 27/08/2025 |
| Dương Quốc Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 481,940 | 6.0% | 22/12/2025 |
| Ngô Hân | Phó Tổng Giám đốc | 7,800 | 0.1% | 19/12/2025 |
| Phan Huỳnh Tuyết Trinh | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 600 | 0.0% | 27/08/2025 |
| Ngô Việt Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 16/05/2023 |
| Nguyễn Thị Thanh Duyên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/08/2025 |
| Phạm Thị Ngân Hà | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 27/08/2025 |
| Nguyễn Thị Yến Vy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/08/2025 |
| Phan Ngọc Hiếu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/08/2025 |
| Đặng Phan Tường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CJC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CJC