CKA
UPCOMCông ty Cổ phần Cơ khí An Giang
—
▼
0.8%
Cập nhật: 01:03:28 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cơ khí An Giang (CKA) có tiền thân là Công ty Cổ phần Cơ khí Tỉnh An Giang được UBND tỉnh An Giang thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất chế tạo các loại sản phẩm kim khí, máy móc thiết bị cơ khí. CKA hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Công ty là nhà cung cấp và sản xuất các thiết bị máy móc, công cụ cơ khí phục vụ sản xuất công, nông nghiệp trải rộng từ các khâu làm đất, thu hoạch, sau thu hoạch, đóng gói, tồn trữ, vận chuyển. CKA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 04/09/1976: Xí Nghiệp Cơ Khí tỉnh An Giang được thành lập theo quyết định số 117/QB của UBND tỉnh An Giang;
- Ngày 21/11/1992: Xí Nghiệp Cơ Khí An Giang được thành lập lại theo Nghị định số 388/HĐ.BT của Hội Đồng Bộ Trưởng trên cơ sở sáp nhập các Xí Nghiệp Cơ Khí Huyện và Thị xã;
- Ngày 29/05/2007: Hội Đồng Quản Trị Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp ban hành Quyết định số 17/MĐL–NN/QĐ–HĐQT về việc tiếp nhận Công ty Cơ Khí An Giang về làm thành viên Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp;
- Ngày 07/12/2007: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần;
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 28.577.430.000 đồng;
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 32.864.040.000 đồng;
- Ngày 29/01/2018: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 724/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 17/10/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Chí Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 120,508 | 3.7% | 12/10/2018 |
| Lê Thanh Vân | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 103,143 | 3.1% | 25/08/2025 |
| Trần Văn Thái | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 58,275 | 1.8% | 25/08/2025 |
| Huỳnh Văn An | Phó Giám đốc | 53,198 | 1.6% | 25/08/2025 |
| Quách Kim Long | Trưởng Ban kiểm soát | 18,354 | 0.6% | 25/08/2025 |
| Nguyễn Thanh Vi | Thành viên Ban kiểm soát | 9,034 | 0.3% | 12/10/2018 |
| Phan Thị Ngọc Lan Thanh | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 13/02/2025 |
| Trần Quân Anh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 25/08/2025 |
| Nguyễn Thành Nghề | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/08/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Cầu Đường Cơ Khí An Giang | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Cơ Khí Long Xuyên | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Liên doanh Antraco | công ty liên kết | 49.0% |
| Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CKA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CKA