CKD
UPCOMCông ty Cổ phần Cơ khí Đông Anh Licogi
30,400
▲
8.6%
Cập nhật: 18:26:53 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,895
P/E
7.81
P/B
1.62
YoY
-6.8%
QoQ
69.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
21.5%
ROA
8.7%
Tỷ suất LN gộp
9.0%
Tỷ suất LN ròng
6.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.66
Tổng nợ / Tổng TS
0.62
Thanh toán nhanh
1.16
Thanh toán hiện hành
1.34
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,017 | 924 | 984 | 1,191.70 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 370 | 392 | 205 | 245.32 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 51 | 1 | 111 | 211.30 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 384 | 317 | 416 | 576.90 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 75 | 48 | 27 | 47.78 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 209 | 202 | 237 | 161.81 | — |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 13 | 15 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 226 | 315 | 354 | 355.44 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 50 | 50 | 52 | 172.26 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 159 | 159 | 159 | 159.25 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 13 | 12 | 13 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 13 | 12 | 13 | 16.95 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,243 | 1,238 | 1,339 | 1,547.14 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 703 | 763 | 855 | 965.99 | — |
| Nợ ngắn hạn | 687 | 702 | 789 | 890.57 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 18 | 54 | 61 | 15.71 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 445 | 435 | 408 | 532.77 | — |
| Nợ dài hạn | 16 | 61 | 66 | 75.42 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 13 | 58 | 63 | 72.84 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 540 | 475 | 483 | 581.15 | — |
| Vốn và các quỹ | 540 | 475 | 483 | 581.15 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 310 | 310 | 310 | 310 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 310 | 310 | 310 | 310 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 124 | 149 | 149 | 148.81 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 106 | 16 | 24 | 121.50 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,243 | 1,238 | 1,339 | 1,547.14 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 204 | 223 | 321 | 544.29 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 204 | 223 | 321 | 544.29 | — |
| Giá vốn hàng bán | 183 | 196 | 296 | -511.29 | — |
| Lãi gộp | 21 | 27 | 24 | 33 | — |
| Thu nhập tài chính | 5 | 6 | 4 | 95.31 | — |
| Chi phí tài chính | 5 | 5 | 4 | -6.32 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | -4.58 | 5 | 4 | -6.17 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 9 | 5 | 7 | -11.96 | — |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 8 | 7 | -12.67 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | 16 | 10 | 97.36 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 1.65 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 1.65 | — |
| LN trước thuế | 4 | 15 | 10 | 99.01 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 3 | 2 | -1.27 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 12 | 8 | 97.74 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 12 | 8 | 97.74 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -61 | 22 | -11 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -3 | -93 | -43 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -20 | 0 | -110 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 50 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 7 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -21.54 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 261 | 235 | 223 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -205 | -200 | -245 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 55.56 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -27 | 21 | -186 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 20 | 17 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 1 | -1 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 370 | 392 | 205 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Cơ khí Đông Anh LICOGI (CKD) có tiền thân là Nhà máy Cơ khí Kiến trúc Đông Anh được thành lập vào năm 1963. CKD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2014. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất chế tạo kinh doanh hợp kim đúc, gia công cơ khí, nhôm định hình, kết cấu. Ngoài kinh doanh các sản phẩm cơ khí, Công ty cổ phần Cơ khí Đông Anh LICOGI đã liên doanh với tập đoàn SUMITOMO (Nhật Bản) làm chủ đầu tư Khu Công Nghiệp Thăng Long tại Hà Nội. CKD được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2015.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/07/1963: Nhà máy Cơ khí Kiến trúc Đông Anh được thành lập theo Quyết định số 955/BKT của Bộ Kiến trúc;
- Năm 1974: Đổi tên thành Nhà máy Cơ khí Xây dựng Đông Anh trực thuộc Bộ Xây dựng;
- Năm 1990: Đổi tên thành Nhà máy Cơ khí và Đại tu Ô tô Máy kéo, trực thuộc Liên hiệp các Xí nghiệp Thi công Cơ giới
- Bộ Xây dựng;
- Năm 1995: Đổi tên thành Nhà máy Cơ khí Đông Anh, trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng và Phát triển Hạ tầng
- Bộ Xây dựng;
- Năm 2006: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Nhà nước Một Thành Viên Cơ khí Đông anh trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng và Phát triển Hạ tầng
- Bộ Xây dựng;
- Tháng 03/2011: Đổi tên thành Công ty TNHH MTV Cơ khí Đông Anh theo TQuyết định số 98 QĐ/TCT-TCCB của Tổng Công ty Xây dựng và Phát triển Hạ tầng;
- Năm 2013: Phê duyệt phương án cổ phần hoá theo Quyết định số 1038/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng;
- Ngày 02/10/2014: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cơ khí Đông Anh Licogi theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0100106391 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 02/04/2015: Trở thành công ty đại chúng theo văn bản số 1552/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 21/05/2015: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| LÃ QUÝ DUẨN | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc Chi nhánh | 101,500 | 0.3% | 01/08/2025 |
| Trần Văn Hải | Giám đốc Tài chính/Thành viên Hội đồng Quản trị | 65,800 | 0.2% | 26/05/2017 |
| Nguyễn Đình Hóa | Giám đốc khối/Phó Tổng Giám đốc | 26,500 | 0.1% | 21/06/2022 |
| Phạm Viết Long | Phó Giám đốc Điều hành | 22,600 | 0.1% | 01/08/2025 |
| Trần Thị Hồng Vân | Phụ trách Công bố thông tin | 6,400 | 0.0% | 01/08/2025 |
| Thái Hồng Khanh | Giám đốc khối | 6,500 | 0.0% | 01/08/2025 |
| Bùi Thanh Tuệ | Phó Tổng Giám đốc/Giám đốc khối | 1,000 | 0.0% | 01/08/2025 |
| Nguyễn Anh Dũng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 01/08/2025 |
| Phan Thanh Hải | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Lê Thị Thanh Nội | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
| Tô Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 04/03/2019 |
| Nguyễn Bảo Linh | Giám đốc khối | — | — | 09/03/2020 |
| Phan Thế Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/07/2020 |
| Tạ Thành Quế | Giám đốc khối | — | — | 06/09/2021 |
| Nguyễn Việt Hùng | Kế toán trưởng | — | — | 03/06/2024 |
| Hoàng Như Thái | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 01/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CKD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CKD