CLH

HNX

Công ty Cổ phần Xi măng La Hiên VVMI

22,600 ▲ 1.3%
Cập nhật: 15:30:35 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,460
P/E
6.53
P/B
1.33
YoY
-4.2%
QoQ
41.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
20.5%
ROA
13.3%
Tỷ suất LN gộp
13.3%
Tỷ suất LN ròng
5.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.55
Tổng nợ / Tổng TS
0.36
Thanh toán nhanh
1.70
Thanh toán hiện hành
1.93
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 203 190 204 215.85
Tiền và tương đương tiền 98 75 70 32.54
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 60 64 86 151
Các khoản phải thu ngắn hạn 15 13 5 5.96
Trả trước cho người bán ngắn hạn 6 8 1 2.31
Hàng tồn kho, ròng 30 36 42 25.88
Tài sản lưu động khác 0 2 1 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 109 104 98 99.61
Phải thu dài hạn 1 1 1 0.63
Phải thu dài hạn khác 1 1 1 0.63
Tài sản cố định 97 92 86 87.34
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 11 11 11
Trả trước dài hạn 11 11 11 11.44
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 311 294 302 315.46
NỢ PHẢI TRẢ 109 117 120 112.21
Nợ ngắn hạn 108 116 119 111.58
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 3 2 2 3.93
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 0 0 0 0
Nợ dài hạn 1 1 1 0.63
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 202 177 182 203.25
Vốn và các quỹ 202 177 182 203.25
Vốn góp của chủ sở hữu 120 120 120 120
Cổ phiếu phổ thông 120 120 120 120
Quỹ đầu tư và phát triển 41 41 41 41.16
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 41 16 20 41.63
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 311 294 302 315.46
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 146 190 153 216.60
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 146 190 153 216.60
Giá vốn hàng bán 134 161 136 -176.04
Lãi gộp 12 29 17 40.56
Thu nhập tài chính 0 3 0 3.24
Chi phí tài chính 0 0 0 0
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 2 5 2 -3.67
Chi phí quản lý DN 7 9 10 -13.08
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 3 17 5 27.05
Thu nhập khác 0 0 0 -0
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0
Lợi nhuận khác 0 0 0 -0
LN trước thuế 3 17 5 27.05
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1 3 1 -5.53
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 2 14 4 21.52
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 2 14 4 21.52
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -17 6 16 0
Mua sắm TSCĐ -10 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 10 -40 86 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 36 -108 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 3 1 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -0.80 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 -28 1 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -18 -22 -5 0
Tiền và tương đương tiền 9 34 -4 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 98 75 70 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Được thành lập vào năm 1994, Công ty Cổ phần Xi măng La Hiên (CLH) là một công ty cỡ vừa hoạt động trong lĩnh vực sản xuất vật liệu xây dựng (xi măng, clinker) tại Thái Nguyên và các tỉnh lân cận. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là (i) khai thác mỏ đá vôi và đất sét và (ii) giao thông vận tải công nghiệp (vận tải hàng hóa). Sản phẩm của công ty chủ yếu được tiêu thụ ở miền Bắc, đặc biệt là các tỉnh Lạng Sơn, Thái Nguyên, Bắc Kạn, Cao Bằng, Công ty đã tham gia phục vụ nhiều dự án có quy mô lớn bao gồm Dự án Nhà máy nhiệt điện Na Dương, Nhà máy Xi măng Quán Triều, Nhà máy Xi măng Tân Quang. CLH được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2016.
Lịch sử hình thành
- 1994: Tiền thân là nhà máy xi măng La Hiên; - 2008: Công ty cổ phần cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Xi măng La Hiên; - 2010: Đầu tư cải thiện năng lực sản xuất của nhà máy xi măng La Hiên với tổng mức vốn đầu tư là 626.755 tỷ đồng; - Ngày 22/04/2016: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 07/06/2016: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 26/08/2020: Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Hoàng Thị Thúy Thành viên Ban kiểm soát 599,640 5.0% 07/03/2024
Nguyễn Văn Dũng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 62,760 0.5% 27/01/2026
Lê Thị Thu Hiền Thành viên Hội đồng Quản trị 45,600 0.4% 27/01/2026
Lê Bá Chức Phó Giám đốc 18,840 0.2% 07/03/2024
Phạm Trung Hợp Người phụ trách quản trị công ty 8,880 0.1% 29/01/2026
Trần Quang Khải Phó Giám đốc 4,920 0.0% 29/01/2026
Lê Thị Hồng Cẩm Thành viên Ban kiểm soát 13/04/2018
Nguyễn Thị Thu Hoài Trưởng Ban kiểm soát 29/01/2026
Hà Văn Chuyển Thành viên Hội đồng Quản trị 08/08/2018
Trịnh Thị Bình Kế toán trưởng 26/04/2021
Đỗ Huy Hùng Chủ tịch Hội đồng Quản trị 07/03/2024
Trịnh Quốc Bình Thành viên Hội đồng Quản trị 07/03/2024
Trần Thu Hương Thành viên Ban kiểm soát 29/01/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - Công ty Cổ phần 6,165,960 51.4% 29/01/2026
Công ty Cổ phần Chứng khoán OCBS 700,000 7.0% 05/10/2025
Hoàng Thị Thúy 599,640 5.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thanh Hà 220,740 1.8% 29/01/2026
Đồng Quang Lực 113,340 0.9% 05/10/2025
NGÔ NGỌC SƠN 73,000 0.7% 19/09/2024
Phạm Trần Thư Nga 86,600 0.7% 05/10/2025
Lê Quang Bình 62,400 0.5% 29/01/2026
Nguyễn Văn Dũng 62,760 0.5% 05/10/2025
Ngô Thị Minh Hường 3,600 0.5% 19/09/2024
Lê Thị Minh Hiếu 56,040 0.5% 05/10/2025
Bùi Minh Tuấn 50,400 0.4% 29/01/2026
Ngô Thị Hương 40,000 0.4% 19/09/2024
Lê Thị Thu Hiền 45,600 0.4% 05/10/2025
Tăng Thị Hồng Hạnh 44,160 0.4% 05/10/2025
Phạm Văn Tài 27,100 0.3% 19/09/2024
Nguyễn Quang Anh 32,400 0.3% 05/10/2025
Nguyễn Xuân Hậu 28,720 0.2% 29/01/2026
Lê Bá Chức 18,840 0.2% 05/10/2025
Lê Huy Hoàng 16,440 0.1% 05/10/2025
Trần Việt Cường 10,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Trường 10,800 0.1% 29/01/2026
Phạm Trung Hợp 8,880 0.1% 29/01/2026
Nguyễn Văn Tập 5,700 0.1% 05/10/2025
Phan Thị Hằng 4,500 0.0% 05/10/2025
Trần Quang Khải 4,920 0.0% 29/01/2026
Lê Xuân Tình 3,800 0.0% 29/01/2026
Nguyễn Sóng Gió 1,800 0.0% 29/01/2026
Tống Thanh Sơn 360 0.0% 05/10/2025
Phạm Mạnh Tiến 20 0.0% 29/01/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với CLH So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CLH
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay