CLL
HOSECông ty Cổ phần Cảng Cát Lái
29,850
▼
0.5%
Cập nhật: 21:05:48 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,919
P/E
10.23
P/B
1.61
YoY
-1.6%
QoQ
-12.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
15.5%
ROA
13.9%
Tỷ suất LN gộp
37.5%
Tỷ suất LN ròng
26.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.15
Tổng nợ / Tổng TS
0.13
Thanh toán nhanh
5.05
Thanh toán hiện hành
5.13
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 403 | 403 | 461 | 458 | 415.21 |
| Tiền và tương đương tiền | 99 | 220 | 170 | 123 | 209.84 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 185 | 80 | 110 | 111 | 110.60 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 110 | 94 | 176 | 218 | 87.85 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 14 | 16 | 2 | 7 | 4.19 |
| Hàng tồn kho, ròng | 6 | 6 | 3 | 5 | 3.94 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 279 | 301 | 305 | 298 | 309.02 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.10 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.10 |
| Tài sản cố định | 173 | 172 | 194 | 192 | 194.16 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 86 | 88 | 90 | 85 | 87 |
| Tài sản dài hạn khác | 18 | 17 | 20 | 19 | 2.26 |
| Trả trước dài hạn | 18 | 17 | 20 | 19 | 17.71 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 682 | 704 | 767 | 756 | 724.23 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 58 | 54 | 183 | 145 | 95.22 |
| Nợ ngắn hạn | 55 | 52 | 175 | 136 | 80.87 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0.54 | 0 | 1 | 2 | 1.63 |
| Nợ dài hạn | 3 | 3 | 7 | 9 | 14.35 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 3 | 3 | 7 | 9 | 12.10 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 624 | 650 | 584 | 611 | 629.02 |
| Vốn và các quỹ | 624 | 650 | 584 | 611 | 629.02 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 340 | 340 | 340 | 340 | 340 |
| Cổ phiếu phổ thông | 340 | 340 | 340 | 340 | 340 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 104 | 104 | 104 | 104 | 103.62 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 101 | 127 | 60 | 85 | 103.33 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 19 | 20 | 20 | 22 | 21.94 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 682 | 704 | 767 | 756 | 724.23 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 93 | 74 | 127 | 105 | 91.50 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 93 | 74 | 127 | 105 | 91.50 |
| Giá vốn hàng bán | 62 | 39 | 88 | 65 | -60.53 |
| Lãi gộp | 32 | 35 | 39 | 40 | 30.97 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 2 | 1 | 2 | 1.33 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.19 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.19 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 1 | 2 | 2 | 2 | 1.92 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.81 |
| Chi phí quản lý DN | 7 | 6 | 9 | 8 | -9.65 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 28 | 32 | 32 | 36 | 23.57 |
| Thu nhập khác | 4 | 0 | 2 | 3 | 0.01 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.04 |
| Lợi nhuận khác | 4 | 0 | 2 | 3 | 0.04 |
| LN trước thuế | 32 | 33 | 34 | 39 | 23.61 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 6 | 6 | 7 | 7 | -4.39 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 26 | 26 | 27 | 31 | 19.22 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 24 | 26 | 25 | 29 | 19.24 |
| Cổ đông thiểu số | 1 | 0 | 2 | 2 | -0.02 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 107 | 22 | -10 | -9 | 142.65 |
| Mua sắm TSCĐ | -23 | -13 | -18 | -11 | -10.04 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 5 | 0 | 2 | 3 | -0.08 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -175 | 0 | -90 | -11 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 175 | 105 | 60 | 10 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 6 | 6 | 0 | 8 | 0.80 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 98.65 | 0 | 0 | -9.32 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 3 | 0 | 5 | 3 | 4.14 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -1.29 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -68 | 0 | 0 | -41 | -49.57 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0.04 | 0 | 0 | -46.71 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 30 | 121 | -50 | -47 | 86.62 |
| Tiền và tương đương tiền | 32 | 35 | 38 | 39 | 123.22 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 99 | 220 | 170 | 123 | 209.84 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Cảng Cát Lái (CLL) được thành lập để thực hiện dự án đầu tư xây dựng và khai thác cảng chuyên dụng xếp dỡ hàng container của cảng Cát Lái. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty bao gồm vận tải và khai thác cảng biển. Hiện nay cảng Cát Lái có quy mô 216m cầu cảng container chuyên dụng có khả năng tiếp nhận tàu trọng tải 30.000 DWT cùng với các thiết bị xếp dỡ phục vụ cho hoạt động khai thác cảng hiện đại bao gồm: 2 cầu bờ K.E, 1 cầu bờ Kcoks, 1 cầu bờ Libhherr, 2 cầu khung Kalmar 6+1 và 30 xe đẩu kéo hoạt động liên tục 24/24 giờ mỗi ngày có thể đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Sản lượng xếp dỡ trung bình đạt trên 45.000 cont/tháng. Ngày 08/07/2014, CLL chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/08/2007: Công ty Cổ phần Cảng Cát Lái được thành lập với vốn điều lệ đăng ký ban đầu là 150 tỷ đồng.
- Ngày 30/05/2008: Công ty chính thức trở thành công ty đại chúng.
- Năm 2011: Công ty tăng vốn điều lệ lên 240 tỷ đồng.
- Năm 2013: Công ty chính thức trở thành công ty đại chúng với quy mô lớn.
- Ngày 08/07/2014: Công ty chính thức được niêm yết trên sàn HOSE.
- Ngày 24/07/2015: Tăng vốn điều lệ lên 340 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Huỳnh Mai | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 5,500 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Phạm Hiếu Đạo | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,607 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Lê Thành Khoa | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 20,000 | 0.0% | 19/03/2025 |
| Bùi Thị Thanh Hoa | Người phụ trách quản trị công ty | 2,009 | 0.0% | 16/01/2024 |
| Nguyễn Châu Bảo | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 02/02/2026 |
| Nguyễn Viết Trường | Kế toán trưởng | — | — | 02/02/2026 |
| Nguyễn Quang Phước Sơn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/06/2016 |
| Đỗ Thanh Thành | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 02/02/2026 |
| Nguyễn Xuân Vinh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 01/04/2019 |
| Nguyễn Phương Nam | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 23/01/2025 |
| Lê Chí Đăng | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 02/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty CP Tiếp Vận Quốc Tế Cảng Cát Lái | công ty con | 54.3% |
| Công ty Cổ phần Tân Cảng Quế Võ | công ty liên kết | 20.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CLL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CLL