CLM

HNX

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin

75,500 ▲ 0.7%
Cập nhật: 14:09:54 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
6,674
P/E
11.31
P/B
1.04
YoY
-14.1%
QoQ
-31.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.3%
ROA
2.7%
Tỷ suất LN gộp
2.8%
Tỷ suất LN ròng
0.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.22
Tổng nợ / Tổng TS
0.55
Thanh toán nhanh
0.96
Thanh toán hiện hành
1.75
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,269 3,544 4,056 2,838 1,693.49
Tiền và tương đương tiền 180 26 59 46 136.44
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn 413 1,975 1,848 1,224 796.50
Trả trước cho người bán ngắn hạn 174 9 54 82 9.98
Hàng tồn kho, ròng 672 1,494 2,068 1,528 757.66
Tài sản lưu động khác 4 49 81 39
TÀI SẢN DÀI HẠN 78 73 85 83 80.66
Phải thu dài hạn 3 3 3 3 2.96
Phải thu dài hạn khác 3 3 3 3 2.96
Tài sản cố định 0 0 9 9 8.51
Giá trị ròng tài sản đầu tư 65 64 63 62 60.71
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 10 5 10 9
Trả trước dài hạn 10 3 7 6 4.94
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,347 3,617 4,141 2,920 1,774.15
NỢ PHẢI TRẢ 599 2,843 3,365 2,133 974.52
Nợ ngắn hạn 592 2,836 3,358 2,126 967.25
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 47 38 47 85 42.95
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 1 1,344 1,657 1,520 492.92
Nợ dài hạn 7 6 7 7 7.26
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 748 774 776 787 799.64
Vốn và các quỹ 748 774 776 787 799.64
Vốn góp của chủ sở hữu 110 110 110 110 110
Cổ phiếu phổ thông 110 110 110 110 110
Quỹ đầu tư và phát triển 190 197 241 241 241.33
Các quỹ khác 6.49 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 438 463 420 432 444.19
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,347 3,617 4,141 2,920 1,774.15
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 2,471 5,376 5,774 3,087 2,122.09
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 2,471 5,376 5,774 3,087 2,122.09
Giá vốn hàng bán 2,418 5,271 5,636 3,014 -2,027.32
Lãi gộp 53 105 138 73 94.77
Thu nhập tài chính 8 9 15 8 2.54
Chi phí tài chính 5 13 28 18 -13.74
Chi phí tiền lãi vay 3 7 14 17 -11.07
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 30 51 61 43 -58.68
Chi phí quản lý DN 27 22 22 14 -23.02
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 0 28 42 6 1.86
Thu nhập khác 29 0 1 11 19.47
Thu nhập/Chi phí khác 0 4 6 3 -0.75
Lợi nhuận khác 29 -3 -5 8 18.71
LN trước thuế 28 25 38 14 20.58
Chi phí thuế TNDN hiện hành 7 5 8 3 -5.58
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 -2.58
Lợi nhuận thuần 21 20 30 11 12.42
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 21 20 30 11 12.42
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 849 -1,497 -248 124 0
Mua sắm TSCĐ 0 0 -10 -1 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 0.06 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 1,025 3,179 4,735 3,368 0
Tiền trả các khoản đi vay -1,749 -1,836 -4,422 -3,506 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 -22 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 1,342.99 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 126 -154 34 -14 0
Tiền và tương đương tiền 52 42 39 29 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 180 26 59 46 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin (CLM) có tiền thân là Công ty Xuất nhập khẩu than và cung ứng vật tư (Coalimex) được thành lập vào năm 1982. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là kinh doanh xuất nhập và chế biến than, nhập khẩu vật tư thiết bị và cho thuê văn phòng. Công ty có 1 thị trường rộng lớn bao phủ nhiều nước như: Hàn Quốc, Trung Quốc, Bungari, Cuba, Thái Lan, Đài Loan… Công ty cũng liên kết, hợp tác với các đối tác nước ngoài từ nhiều nước trên thế giới như Mỹ, Nhật Bản, Thụy Sỹ, Trung Quốc, Nga, Phần Lan… Một số sản phẩm nhập khẩu của công ty như: Máy xúc bánh xích PC450LC-7 và PC1250-7, Máy ủi bánh xích D85EX-15, Xe tải A40E…CLM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2016.
Lịch sử hình thành
- 1982: Tiền thân là Công ty Xuất nhập khẩu than và cung ứng vật tư (Coalimex) được thành lập; - 1995: Trở thành thành viên của Tổng Công ty Than Việt Nam (Nay là Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam); - 1996: Đổi tên thành Công ty Xuất nhập khẩu và Hợp tác Quốc tế (Coalimex); - 2004: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty cổ phần xuất nhập khẩu than Việt Nam (Coalimex) với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng; - 2006: Đổi tên thành Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu than – TKV (V – Coalimex); - 2008: Tăng vốn điều lệ lên thành 48,2 tỷ đồng; - 2010: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu than – Vinacomin; - 2014: Tăng vốn điều lệ lên 110 tỷ đồng; - Ngày 19/01/2016: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 15/04/2016: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Văn Cứ Thành viên Hội đồng Quản trị 502,673 4.6% 13/02/2026
Lê Thị Thu Trang Phó Giám đốc/Kế toán trưởng 76,608 0.7% 13/02/2026
Bùi Thị Minh Thư Thành viên Ban kiểm soát 52,515 0.5% 13/02/2026
Nguyễn Thanh Hải Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 37,040 0.3% 01/10/2024
Phạm Minh Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 17,533 0.1% 13/02/2026
Nguyễn Thị Quỳnh Ngân Trưởng phòng Tài chính - Kế toán 16,500 0.1% 13/02/2026
Nguyễn Mạnh Điệp Thành viên Hội đồng Quản trị 13,559 0.1% 13/02/2026
Phạm Mai Lan Người phụ trách quản trị công ty 13,441 0.1% 13/02/2026
Nguyễn Thị Hồng Diệp Thành viên Ban kiểm soát 11,725 0.1% 13/02/2026
Nguyễn Trọng Hùng Chủ tịch Hội đồng Quản trị 10,000 0.1% 05/10/2023
Nguyễn Thùy Dương Phó Giám đốc 6,000 0.1% 13/02/2026
Nguyễn Thị Lan Anh Trưởng Ban kiểm soát 4,242 0.0% 13/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam 6,095,348 55.4% 13/02/2026
Nguyễn Thanh Hương 656,412 6.0% 07/02/2025
Nguyễn Văn Cứ 502,673 4.6% 13/02/2026
Phạm Hồng Khanh 287,809 2.6% 07/02/2025
Nguyễn Thái Hà 260,718 2.4% 13/02/2026
Nguyễn Thị Lợi 212,749 1.9% 13/02/2026
Đinh Thị Vân 119,488 1.1% 13/02/2026
Lê Thị Thu Trang 76,608 0.7% 13/02/2026
Trần Xuân Hòa 59,744 0.5% 13/02/2026
Bùi Thị Minh Thư 52,515 0.5% 13/02/2026
Hoàng Đức Phương 47,339 0.4% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Hải 37,040 0.3% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Nga 18,410 0.2% 05/10/2025
Phạm Minh 17,533 0.1% 13/02/2026
Nguyễn Thị Quỳnh Ngân 16,500 0.1% 13/02/2026
Nguyễn Mạnh Điệp 13,559 0.1% 13/02/2026
Phạm Mai Lan 13,441 0.1% 13/02/2026
Nguyễn Thị Hồng Diệp 11,725 0.1% 13/02/2026
Nguyễn Trọng Hùng 10,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thùy Dương 6,000 0.1% 13/02/2026
Nguyễn Thị Lan Anh 4,242 0.0% 13/02/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với CLM So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CLM
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay