CLW
HOSECông ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn
47,950
▲
0.1%
Cập nhật: 17:30:23 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
4,427
P/E
10.83
P/B
2.35
YoY
2.0%
QoQ
2.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
21.6%
ROA
10.9%
Tỷ suất LN gộp
15.8%
Tỷ suất LN ròng
4.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.02
Tổng nợ / Tổng TS
0.51
Thanh toán nhanh
0.98
Thanh toán hiện hành
1.23
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 218 | 263 | 262 | 239.71 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 22 | 56 | 48 | 18.56 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 93 | 93 | 104 | 114.22 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 59 | 69 | 67 | 58.29 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 7 | 4 | 3.76 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 39 | 40 | 40 | 40.30 | — |
| Tài sản lưu động khác | 6 | 5 | 3 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 306 | 294 | 288 | 295.68 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.33 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.33 | — |
| Tài sản cố định | 280 | 283 | 271 | 273.80 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 10 | 8 | 8 | 0.01 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 6 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 525 | 556 | 550 | 535.39 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 257 | 319 | 300 | 270.51 | — |
| Nợ ngắn hạn | 172 | 235 | 220 | 194.54 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 3 | 4 | 2.09 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 19 | 19 | 17 | 15.83 | — |
| Nợ dài hạn | 85 | 83 | 80 | 75.97 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 81 | 79 | 75 | 71.67 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 268 | 238 | 250 | 264.88 | — |
| Vốn và các quỹ | 268 | 238 | 250 | 264.88 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 130 | 130 | 130 | 130 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 130 | 130 | 130 | 130 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 64 | 70 | 70 | 70.28 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 74 | 37 | 50 | 64.60 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 525 | 556 | 550 | 535.39 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 305 | 331 | 316 | 324.51 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.07 | — |
| Doanh thu thuần | 305 | 331 | 316 | 324.44 | — |
| Giá vốn hàng bán | 260 | 275 | 270 | -269.86 | — |
| Lãi gộp | 45 | 56 | 46 | 54.57 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 2 | 2.28 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 2 | -1.45 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 2 | -1.45 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 9 | 10 | 9 | -11.28 | — |
| Chi phí quản lý DN | 20 | 22 | 22 | -27.87 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 15 | 22 | 16 | 16.26 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 1 | 3.10 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 1 | 1 | -1.08 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 2.02 | — |
| LN trước thuế | 15 | 22 | 16 | 18.27 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 2 | 3 | -7.05 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 2 | 1 | 3.34 | — |
| Lợi nhuận thuần | 12 | 18 | 13 | 14.56 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 12 | 18 | 13 | 14.56 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -9 | 47 | 23 | 14.41 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -29 | -10 | -7 | -13.19 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -93 | 0 | -104 | -15.16 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 138 | 0 | 93 | 5.07 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 0 | 2 | 0.38 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 19.38 | 0 | 0 | -22.90 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 10 | 1 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -4 | -4 | -5 | -5.02 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -10 | -15.78 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 5.57 | 0 | 0 | -20.80 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 16 | 34 | -8 | -29.28 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 30 | 37 | 28 | 47.84 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 22 | 56 | 48 | 18.56 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn (CLW) có tiền thân là Chi nhánh Cấp nước Chợ Lớn được thành lập năm 1991. Ngày 30/12/2005, Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành quyết định chuyển đổi chi nhánh Cấp nước Chợ Lớn trực thuộc Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn chuyển thành Công ty Cổ phần cấp nước Chợ Lớn. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là quản lý, thi công, tu bổ sửa chữa, cải tạo và phát triển mạng lưới cấp nước trên địa bàn 5 quận, huyện gồm quận 5,6,8, Bình Tân và Bình Chánh và một số khu vực có tốc độ đô thị hóa cao. Hiện tại, công ty đang cung cấp nước sạch cho 94,5% hộ gia đình trong địa bàn quản lý. Năm 2011, CLW chính thức niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- 1991: Chi nhánh Cấp nước Chợ Lớn trực thuộc Công ty Cấp nước Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập.
- 1995: Chi nhánh Cấp nước Chợ Lớn chuyển về trực thuộc Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn.
- 2005: Chi nhánh Cấp nước Chợ Lớn chuyển thành Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn.
- 2007: Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn chính thức đi vào hoạt động.
- 2011: Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu trên sàn HOSE.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Huy Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 1,820,000 | 14.0% | 27/01/2026 |
| Huỳnh Tuấn Anh | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,657,600 | 12.8% | 23/05/2018 |
| Đặng Đức Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,000 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Hoàng Thanh Bình | Trưởng Ban kiểm soát | 5,000 | 0.0% | 01/07/2020 |
| Nguyễn Anh Kiệt | Phó Giám đốc Kỹ thuật | 1,300 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Hồ Kim Phượng | Phó Giám đốc Kinh doanh | 1,200 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Vũ Thị Như Quỳnh | Kế toán trưởng | 525 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Trương Minh Phương Ánh | Người phụ trách quản trị công ty | 930 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Phạm Mạnh Đức | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 14/09/2015 |
| Lê Thị Kim Xuyến | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/01/2026 |
| Hứa Trọng Nghi | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/04/2021 |
| Lê Trọng Thuần | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2022 |
| Trần Văn Châu | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 23/07/2025 |
| Nguyễn Thị Bảo Châu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/10/2025 |
| Nguyễn Thanh Phong | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 27/01/2026 |
| Trương Thị Thanh Nhung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/01/2026 |
| Nguyễn Ngọc Lương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CLW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CLW