CLX
UPCOMCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Đầu tư Chợ Lớn (CHOLIMEX)
15,100
▲
0.7%
Cập nhật: 18:51:33 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,447
P/E
6.17
P/B
0.67
YoY
4.3%
QoQ
9.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.3%
ROA
8.6%
Tỷ suất LN gộp
31.6%
Tỷ suất LN ròng
41.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.29
Tổng nợ / Tổng TS
0.23
Thanh toán nhanh
4.07
Thanh toán hiện hành
4.19
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 271 | 328 | 299 | 328.60 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 61 | 108 | 98 | 113.49 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 173 | 178 | 164 | 174.30 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 31 | 37 | 29 | 31.75 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 9 | 5 | 4.41 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 6 | 4 | 7 | 8.50 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,161 | 2,146 | 2,169 | 2,190.21 | — |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1.31 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1.31 | — |
| Tài sản cố định | 80 | 78 | 75 | 75.91 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 665 | 656 | 647 | 639.34 | — |
| Đầu tư dài hạn | 1,079 | 1,076 | 1,110 | 1,140.28 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 15 | 14 | 13 | 23.57 | — |
| Trả trước dài hạn | 12 | 11 | 10 | 8.97 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,433 | 2,474 | 2,467 | 2,518.81 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 635 | 633 | 565 | 567 | — |
| Nợ ngắn hạn | 105 | 110 | 46 | 78.46 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 2 | 2 | 2.71 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 10 | 10 | 9 | 8.52 | — |
| Nợ dài hạn | 531 | 524 | 519 | 488.53 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 13 | 11 | 9 | 7.15 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,797 | 1,841 | 1,902 | 1,951.81 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,797 | 1,841 | 1,902 | 1,951.81 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 866 | 866 | 866 | 866 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 866 | 866 | 866 | 866 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 273 | 273 | 273 | 272.55 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 661 | 704 | 766 | 815 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | -2 | -2 | -2 | -1.73 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,433 | 2,474 | 2,467 | 2,518.81 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 123 | 123 | 128 | 139.73 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.02 | — |
| Doanh thu thuần | 123 | 123 | 128 | 139.71 | — |
| Giá vốn hàng bán | 84 | 83 | 90 | -94.45 | — |
| Lãi gộp | 39 | 40 | 38 | 45.26 | — |
| Thu nhập tài chính | 2 | 3 | 2 | 5.20 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 0 | -0.44 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.31 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 30 | 35 | 32 | 37.56 | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 3 | 3 | -3.28 | — |
| Chi phí quản lý DN | 13 | 14 | 12 | -21.74 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 55 | 61 | 57 | 62.55 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 0 | 0.22 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 0 | -0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 1 | 0 | 0.22 | — |
| LN trước thuế | 55 | 61 | 58 | 62.76 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 5 | 6 | 6 | -6.69 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -0.05 | — |
| Lợi nhuận thuần | 49 | 55 | 52 | 56.02 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 49 | 55 | 52 | 55.94 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0.08 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 19 | 28 | 33 | 18.42 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -5 | -1 | -1 | -7.49 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -57 | -6 | -48 | -94.50 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 42 | 1 | 62 | 83.70 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 28 | 7 | 17.13 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -18.07 | 0 | 0 | -1.15 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -2 | -2 | -2 | -2.13 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -61 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -2.41 | 0 | 0 | -2.13 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2 | 47 | -9 | 15.13 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 34 | 35 | 35 | 98.36 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 61 | 108 | 98 | 113.49 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Thành lập năm 1981, Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Đầu tư Chợ Lớn (“CHOLIMEX”) là doanh nghiệp Nhà nước 100%, hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con với 3 đơn vị hạch toán phụ thuộc, 1 công ty con, và 8 công ty liên kết. Năm 2016 công ty chào bán thành công cổ phần ra công chúng và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần, nhà nước sở hữu 49%. Ngành nghề kinh doanh chính của công ty gồm (i) xuất nhập khẩu, (ii) đầu tư bất động sản, và (iii) tham gia vào chuỗi cung ứng hàng hóa. CHOLIMEX là doanh nghiệp đầu tiên kinh doanh xuất nhập khẩu tại Việt Nam với mặt chủ yếu là nông sản, thực phẩm chế biến sẵn. Thị trường xuất khẩu chính là các nước châu Âu và châu Á. Năm 2017, cổ phiếu CLX chính thức được giao dịch tại thị trường Upcom.
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/04/1981: Công ty Công tư hợp doanh xuất nhập khẩu trực dụng và chuyên ngành Quận 5 được thành lập theo Quyết định số 73/QĐ-UB của UBND Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 01/05/1981: Lần đầu tiên xuất khẩu hàng thực phẩm sang Hồng Kông;
- Ngày 02/06/1983: Đổi tên thành Công ty Cung ứng Hàng Xuất khẩu Quận 5 theo Quyết định số 78/QĐ-UB của UBND Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 07/04/1989: Đổi tên thành Liên hiệp Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Quận 5 theo Quyết định số 172/QĐ-UB của UBND Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 15/01/1993: Đổi tên thành Công ty Xuất nhập khẩu và Đầu tư Chợ Lớn theo Quyết định số 21/QĐ-UB của UBND Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 05/02/1997: Được giao làm chủ đầu tư xây dựng Khu công nghiệp Vĩnh Lộc tại huyện Bình Chánh và huyện Hóc Môn với quy mô diện tích 207 ha theo Quyết định số 81/TTg của Thủ tướng Chính phủ;
- Ngày 30/04/1997: Khởi công xây dựng Khu công nghiệp Vĩnh Lộc;
- Ngày 16/08/2005: UBND Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 145/2005/QĐ-UBND về việc chuyển đổi Công ty Xuất nhập khẩu và Đầu tư Chợ Lớn sang hoạt động theo mô hình Công ty mẹ
- Công ty con;
- Năm 2010: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Xuất nhập khẩu và Đầu tư Chợ Lớn theo Quyết định số 3074/QĐ-UBND ngày 12/07/2010 của UBND Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 04/03/2016: Bán đấu giá cổ phần thành công lần đầu ra công chúng (IPO) với 21.581.400 cổ phần được chào bán và mức giá đấu thành công bình quân là 10.000 đồng;
- Ngày 15/07/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 866 tỷ đồng;
- Ngày 08/09/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 01/03/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Huỳnh An Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 145,000 | 0.2% | 11/02/2026 |
| Lê Duy Hiệp | Thành viên Hội đồng Quản trị | 58,013 | 0.1% | 14/07/2017 |
| Võ Văn Thân | Thành viên Hội đồng Quản trị | 39,000 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Võ Văn Đầy | Kế toán trưởng | 15,700 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Trần Thị Thanh Nhàn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 10,000 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Lưu Thanh Danh | Phó Tổng Giám đốc | 8,000 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Lê Thị Hồng Khoa | Người phụ trách quản trị công ty | 6,800 | 0.0% | 02/08/2021 |
| Bùi Tuấn Ngọc | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Phan Quỳnh Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Bùi Minh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Lê Thị Nguyệt Hằng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Nguyễn Quang Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/02/2024 |
| Lê Văn Hùng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Dịch Vụ - Thương Mại Cholimex | công ty con | 75.0% |
| Công ty TNHH MTV Khu Công Nghiệp Vĩnh Lộc | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Logistics Vĩnh Lộc | công ty liên kết | 35.5% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Khu Công Nghiệp Vĩnh Lộc-bến Lức | công ty liên kết | 10.0% |
| Công ty CP Dịch Vụ Vĩnh Lộc - Bến Thành | công ty liên kết | 35.5% |
| Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex | công ty liên kết | 40.7% |
| Công ty cổ phần thương mại - dịch vụ - du lịch MIMOZA Xanh | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình | công ty liên kết | 20.1% |
| Công ty Cổ phần Transimex | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CLX
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CLX