CMC
HNXCông ty Cổ phần Đầu tư CMC
8,800
0.0%
Cập nhật: 16:16:12 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,585
P/E
5.55
P/B
0.65
YoY
7.3%
QoQ
-29.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.4%
ROA
5.1%
Tỷ suất LN gộp
6.0%
Tỷ suất LN ròng
5.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.29
Tổng nợ / Tổng TS
0.56
Thanh toán nhanh
0.66
Thanh toán hiện hành
0.99
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 113 | 113 | 110 | 86 | 88.61 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 3 | 0 | 1 | 16.78 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 26 | 26 | 32 | 32 | 16.47 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 23 | 5 | 6 | 7 | 25.91 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 15 | 3 | 3 | 3 | 17.93 |
| Hàng tồn kho, ròng | 62 | 78 | 71 | 46 | 29.88 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 46 | 47 | 47 | 52 | 70.67 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 7 | 7 | 6 | 6 | 5.93 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 40 | 40 | 40 | 45 | 63.58 |
| Tài sản dài hạn khác | 3.30 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0.51 | 1 | 1 | 1 | 1.16 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 159 | 160 | 157 | 138 | 159.28 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 98 | 99 | 94 | 73 | 89.80 |
| Nợ ngắn hạn | 98 | 98 | 94 | 72 | 89.41 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0.30 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 95 | 95 | 91 | 68 | 84.42 |
| Nợ dài hạn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0.38 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 61 | 61 | 62 | 65 | 69.48 |
| Vốn và các quỹ | 61 | 61 | 62 | 65 | 69.48 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 46 | 46 | 46 | 51 | 51.08 |
| Cổ phiếu phổ thông | 46 | 46 | 46 | 51 | 0 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 9 | 9 | 9 | 9 | 9.21 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 6 | 6 | 7 | 5 | 9.09 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 159 | 160 | 157 | 138 | 159.28 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 31 | 22 | 23 | 47 | 33.26 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 31 | 22 | 23 | 47 | 33.26 |
| Giá vốn hàng bán | 28 | 19 | 22 | 43 | -30.40 |
| Lãi gộp | 3 | 2 | 0 | 3 | 2.86 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 1 | 1 | 5.24 |
| Chi phí tài chính | 3 | 1 | -1 | 1 | -1.81 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.09 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.13 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.22 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 1 | 3 | 4.95 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 1 | 3 | 4.95 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.85 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 1 | 3 | 4.10 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 1 | 3 | 4.10 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -9.19 | 4.07 | -2.08 | 21.24 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -5.10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 2.10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.73 | 0 | 1.45 | 1.89 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -2.26 | 0 | 1.45 | 1.89 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 36.49 | 19.43 | 22.56 | 33 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -24.49 | -21.57 | -24.63 | -55.36 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.13 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 12.01 | -2.14 | -2.07 | -22.48 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0.55 | 1.93 | -2.70 | 0.65 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 0.61 | 1.17 | 3.10 | 0.40 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1.17 | 3.10 | 0.40 | 1.05 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư CMC (CMC) có tiền thân là Công ty cổ phần Xây Dựng và Cơ Khí Số 1 được thành lập năm 2005 trên cơ sở cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước. Sản phẩm dịch vụ chính của công ty bao gồm: sản xuất các loại phụ tùng, linh phụ kiện ô tô cung cấp cho các nhà máy sản xuất lắp ráp ô tô của Tổng Công ty Công nghiệp Ô tô Việt Nam, thị trường trong nước và xuất khẩu; xây dựng công trình; kinh doanh xuất nhập khẩu máy xây dựng, nguyên vật liệu xây dựng; đại lý bán hàng thiết bị Trung Quốc, cho thuê máy xây dựng... Công ty hiện có 1 xí nghiệp xây dựng công trình trực thuộc, có thể thi công hoàn chỉnh những công trình như khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi từ khâu đầu đến hoàn thiện.
Lịch sử hình thành
- 1969: Nhà máy đại tu ô tô số 1 được thành lập.
- 1993: Đổi tên thành Nhà Máy sửa chữa ô tô số 1.
- 2005: Công ty cổ phần Xây Dựng và Cơ khí số 1 chính thức đi vào hoạt dộng theo mô hình công ty cổ phần. Vốn điều lệ ban đầu là 7,5 tỷ đồng.
- 2006: Tăng vốn điều lệ lên 15,2 tỷ đồng và niêm yết trên sàn HNX .
- 2008: Tăng vốn điều lệ lên 30,4 tỷ đồng và đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư CMC.
- 2011: Tăng vốn điều lệ lên 45 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Ngô Trọng Vinh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,427,650 | 31.3% | 10/11/2025 |
| Ngô Trọng Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị | 585,420 | 11.5% | 27/05/2025 |
| Lâm Quỳnh Hương | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,950 | 0.0% | 10/11/2025 |
| Nguyễn Thị Huế | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/02/2025 |
| Nguyễn Tuyết Quỳnh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 07/09/2018 |
| Đặng Phan Cường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/02/2025 |
| Ngô Anh Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 10/09/2020 |
| Nguyễn Trọng Hà | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 20/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CMC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CMC