CMD
UPCOMCông ty Cổ phần Vật liệu xây dựng và Trang trí nội thất TP Hồ Chí Minh
19,100
▲
0.5%
Cập nhật: 20:19:07 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,069
P/E
9.23
P/B
1.21
YoY
23.5%
QoQ
18.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.9%
ROA
8.1%
Tỷ suất LN gộp
9.5%
Tỷ suất LN ròng
3.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.85
Tổng nợ / Tổng TS
0.46
Thanh toán nhanh
1.88
Thanh toán hiện hành
1.89
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 270 | 305 | 316 | 373.08 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 6 | 13 | 26 | 55.95 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 262 | 288 | 288 | 315.11 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 6 | 15 | 9 | 19.86 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 2 | 4 | 2 | 2 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 61 | 87 | 86 | 63.77 | — |
| Phải thu dài hạn | 30 | 57 | 57 | 0.30 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.30 | — |
| Tài sản cố định | 16 | 16 | 15 | 14.89 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 10 | 10 | 9 | 9.29 | — |
| Đầu tư dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2.49 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 0 | 0 | 2.89 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 0 | 0 | 0.21 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 331 | 392 | 402 | 436.85 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 87 | 144 | 162 | 200.53 | — |
| Nợ ngắn hạn | 84 | 141 | 159 | 197.41 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.89 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 70 | 120 | 140 | 157.63 | — |
| Nợ dài hạn | 3 | 3 | 3 | 3.12 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 244 | 248 | 240 | 236.32 | — |
| Vốn và các quỹ | 244 | 248 | 240 | 236.32 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 150 | 150 | 150 | 150 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 150 | 150 | 150 | 150 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 25 | 26 | 26 | 25.81 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 82 | 86 | 78 | 74.24 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 331 | 392 | 402 | 436.85 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 155 | 216 | 235 | 277.86 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 155 | 216 | 235 | 277.86 | — |
| Giá vốn hàng bán | 137 | 196 | 220 | -247.56 | — |
| Lãi gộp | 18 | 20 | 15 | 30.30 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 3 | 1 | 5.38 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 2 | 2 | -1.67 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 3 | 2 | -2.35 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 5 | 11 | 8 | -10.90 | — |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 4 | 2 | -5.18 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 10 | 7 | 4 | 17.94 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 0.08 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.41 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.34 | — |
| LN trước thuế | 11 | 7 | 4 | 17.60 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 1 | 1 | -3.57 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 8 | 6 | 3 | 14.03 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 8 | 6 | 3 | 14.03 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 21 | -17 | 3 | -12.72 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | -34.18 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -30 | -27 | -13 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 13 | 57 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 2 | 0 | 2.72 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -28.69 | 0 | 0 | 25.54 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 41 | 77 | 94 | 92.94 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -39 | -27 | -73 | -75.39 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -20 | 0 | -11 | -0.01 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -17.77 | 0 | 0 | 17.54 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -26 | 7 | 12 | 30.36 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 11 | 7 | 6 | 25.58 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 6 | 13 | 26 | 55.95 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng và Trang trí nội thất TP Hồ Chí Minh (CMD), tiền thân là Bộ phận Vật liệu xây dựng của Công ty Vật liệu Xây dựng và Chất đốt, được thành lập năm 1976. Năm 2001, chuyển đổi mô hình kinh doanh là một công ty cổ phần và đổi tên thành Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng và Trang trí Nội thất Thành phố Hồ Chí Minh. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh vật liệu xây dựng, sửa chữa và trang trí nội thất. Ngoài ra công ty còn kinh doanh nhiều loại hình dịch vụ và đầu tư xây dựng cơ bản. Công ty cung cấp sản phẩm tại các tỉnh Long An, Bình Dương, Tiền Giang, địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và một số vùng lân cận. Công ty có hệ thống phân phối rộng khắp, địa bàn và sản lượng tiêu thụ của công ty chủ yếu tập trung vào thị trường Thành phố Hồ Chí Minh (chiếm từ 80-85% tổng sản lượng tiêu thụ) và các tỉnh lân cận như: Bình Dương, Bình Phước, Long An... CMD được nhận sự hỗ trợ từ các nguồn hàng uy tín trong nước như: Vicem Hà Tiên, Insee, Nghi Sơn, Tafico, Cẩm Phả, Hạ Long. Ngày 05/07/2019, CMD chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 1976: Tiền thân là Bộ phận Vật liệu xây dựng của Công ty Vật liệu Xây dựng và Chất đốt, được thành lập.
- Ngày 31/12/2001: Chuyển đổi mô hình kinh doanh là một công ty cổ phần và đổi tên thành Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng và Trang trí Nội thất Thành phố Hồ Chí Minh theo Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 4103000762 cấp ngày 31/12/2001 với số vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng;
- Ngày 28/12/2006: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng;
- Ngày 02/07/2007: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng;
- Ngày 09/04/2010: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- Ngày 05/07/2019: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Văn Phải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,514,687 | 22.4% | 28/01/2026 |
| Huỳnh Văn Tư | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 735,159 | 4.9% | 02/07/2019 |
| Phạm Thị Bắc Giang | Kế toán trưởng | 100,468 | 0.9% | 30/01/2026 |
| Châu Thùy Mỵ | Thành viên Ban kiểm soát | 30,000 | 0.3% | 30/01/2026 |
| Thái Thanh Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 33,400 | 0.2% | 10/06/2024 |
| Trương Thị Thu Trang | Thành viên Ban kiểm soát | 6,480 | 0.0% | 02/07/2019 |
| VŨ PHI BẰNG | Trưởng Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 02/04/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CMD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CMD