CMF
UPCOMCông ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex
423,000
0.0%
Cập nhật: 21:22:19 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
35,054
P/E
12.07
P/B
2.46
YoY
8.5%
QoQ
9.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
21.5%
ROA
14.7%
Tỷ suất LN gộp
28.0%
Tỷ suất LN ròng
7.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.42
Tổng nợ / Tổng TS
0.30
Thanh toán nhanh
1.48
Thanh toán hiện hành
2.17
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,040.92 | 1,116 | 1,237 | 1,199 | 1,193.27 |
| Tiền và tương đương tiền | 192.87 | 206 | 228 | 134 | 275.66 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 324.79 | 328 | 303 | 293 | 292.19 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 258.65 | 205 | 251 | 327 | 244.79 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 14.25 | 16 | 11 | 19 | 5.59 |
| Hàng tồn kho, ròng | 264.61 | 248 | 327 | 320 | 255.44 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 129 | 129 | 125 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 862.72 | 751 | 760 | 763 | 790.43 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 532.27 | 729 | 744 | 743 | 761.13 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 128.75 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,903.65 | 1,868 | 1,997 | 1,962 | 1,983.70 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 724.76 | 625 | 751 | 641 | 589.85 |
| Nợ ngắn hạn | 684.26 | 550 | 688 | 589 | 549.35 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 36.49 | 30 | 18 | 16 | 24.60 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 225.85 | 117 | 205 | 158 | 73 |
| Nợ dài hạn | 40.50 | 75 | 63 | 52 | 40.50 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 34.36 | 69 | 57 | 46 | 34.36 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,178.88 | 1,243 | 1,246 | 1,321 | 1,393.85 |
| Vốn và các quỹ | 1,178.88 | 1,243 | 1,246 | 1,321 | 1,393.85 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 81 | 81 | 81 | 81 | 81 |
| Cổ phiếu phổ thông | 81 | 81 | 81 | 81 | 81 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 129.36 | 120 | 120 | 120 | 120.30 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 930.03 | 994 | 997 | 1,072 | 1,144.99 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,903.65 | 1,868 | 1,997 | 1,962 | 1,983.70 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,067.58 | 888 | 975 | 1,055 | 1,158.50 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | -0.16 | 0 | 0 | 0 | -0.34 |
| Doanh thu thuần | 1,067.42 | 888 | 975 | 1,055 | 1,158.16 |
| Giá vốn hàng bán | -769.90 | 656 | 694 | 750 | -830.90 |
| Lãi gộp | 297.52 | 232 | 281 | 305 | 327.26 |
| Thu nhập tài chính | 21.94 | 3 | 7 | 5 | 15.26 |
| Chi phí tài chính | -4.20 | 4 | 3 | 3 | -2.86 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0.03 | 2 | 2 | 2 | -1.87 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | -164.52 | 119 | 147 | 157 | -185.31 |
| Chi phí quản lý DN | -68.27 | 37 | 50 | 58 | -65.86 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 82.48 | 75 | 87 | 92 | 88.50 |
| Thu nhập khác | 1.37 | 5 | 3 | 2 | 2.82 |
| Thu nhập/Chi phí khác | -4.26 | 0 | 0 | 1 | -0.15 |
| Lợi nhuận khác | -2.89 | 5 | 3 | 2 | 2.67 |
| LN trước thuế | 79.59 | 80 | 90 | 94 | 91.17 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -18.47 | 16 | 18 | 19 | -18.23 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 61.12 | 64 | 72 | 75 | 72.94 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 61.12 | 64 | 72 | 75 | 72.94 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -188.61 | 205.41 | 0 | 0 | 290.82 |
| Mua sắm TSCĐ | -285.79 | -0.56 | 0 | 0 | -0.24 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -24.65 | 0 | 0 | 0 | -32.50 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -8.86 | 25 | 0 | 0 | 40.40 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 12.76 | 0.13 | 0 | 0 | 2.74 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -306.54 | 24.57 | 0 | 0 | 10.41 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 738.21 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -207.74 | -180.04 | 0 | 0 | -147.54 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 6.36 | -11.45 | 0 | 0 | -11.45 |
| Cổ tức đã trả | -39.61 | -0.17 | 0 | 0 | -0.10 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 497.22 | -191.66 | 0 | 0 | -159.09 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2.07 | 38.33 | 0 | 0 | 142.13 |
| Tiền và tương đương tiền | 187.28 | 167.87 | 0 | 0 | 133.57 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 3.52 | 0 | 0 | 0 | -0.05 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 192.87 | 206.19 | 0 | 0 | 275.66 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex (CMF) có tiền thân là Xí nghiệp chế biến hàng xuất khẩu Quận 5, được thành lập vào năm 1983. CMF hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh gia vị, nước chấm, hải sản đông lạnh và thực phẩm tinh chế. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Thị phần của Công ty hiện đang đứng ở ví trí số 1 trong ngành hàng gia vị, số 2 trong ngành hàng tương ớt và số 3 trong ngành hàng nước tương. CMF được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 11/2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 02/06/1983: Tiền thân là Xí nghiệp chế biến hàng xuất khẩu Quận 5 được thành lập;
- Năm 1988: Chuyển thành Xí nghiệp chế biến hải sản và thực phẩm xuất khẩu;
- Năm 2006: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex với vốn điều lệ ban đầu là 30 tỷ đồng;
- Ngày 19/5/2009: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.;
- Ngày 02/06/2011: Tăng vốn điều lệ lên 81 tỷ đồng;
- Ngày 30/11/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Diệp Nam Hải | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 21,000 | 0.3% | 11/02/2026 |
| Dương Văn Hùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 10,600 | 0.1% | 28/11/2016 |
| Nguyễn Thị Huyền Trang | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,000 | 0.1% | 06/02/2026 |
| Nguyễn Thị Bích Ngọc | Kế toán trưởng/Giám đốc Tài chính | 3,000 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Hồ Ngọc Hương | Phó Tổng Giám đốc | 2,300 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Huỳnh An Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/09/2025 |
| Phạm Văn Tranh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
| Đỗ Thị Hoàng Yến | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
| Trần Phương Bắc | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Trương Minh Thông | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/11/2016 |
| Lưu Thanh Danh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CMF
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CMF