CMG
HOSECông ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC
28,800
▲
1.0%
Cập nhật: 18:32:17 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,915
P/E
15.04
P/B
1.53
YoY
36.3%
QoQ
5.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.4%
ROA
4.5%
Tỷ suất LN gộp
18.0%
Tỷ suất LN ròng
5.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.52
Tổng nợ / Tổng TS
0.60
Thanh toán nhanh
1.46
Thanh toán hiện hành
1.58
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 4,076 | 4,488 | 4,413.24 | 5,728.66 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 473 | 582 | 582.89 | 473.87 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1,263 | 1,419 | 1,418.87 | 2,801.22 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,851 | 1,949 | 1,880.64 | 2,016.37 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 181 | 146 | 147.44 | 205.60 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 340 | 383 | 394.20 | 277.75 | — |
| Tài sản lưu động khác | 150 | 155 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 3,800 | 4,166 | 4,163.97 | 4,319.56 | — |
| Phải thu dài hạn | 29 | 30 | 30.04 | 31.75 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 29 | 30 | 30.04 | 30.75 | — |
| Tài sản cố định | 2,235 | 2,370 | 2,369.94 | 2,413.18 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư dài hạn | 105 | 305 | 305.21 | 318.07 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 404 | 399 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 404 | 399 | 397 | 401.57 | — |
| Lợi thế thương mại | 0.16 | 0.14 | 0.14 | 0.11 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 7,876 | 8,654 | 8,577.21 | 10,048.22 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 4,076 | 4,788 | 4,711.62 | 6,056.74 | — |
| Nợ ngắn hạn | 3,097 | 3,713 | 3,634.54 | 3,622.61 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 121 | 139 | 140.14 | 121.05 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 877 | 1,252 | 1,225.83 | 1,209.17 | — |
| Nợ dài hạn | 979 | 1,075 | 1,077.08 | 2,434.13 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 908 | 998 | 997.66 | 2,364.45 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 3,799 | 3,866 | 3,865.59 | 3,991.47 | — |
| Vốn và các quỹ | 3,799 | 3,866 | 3,865.59 | 3,991.47 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,113 | 2,118 | 2,117.84 | 2,117.84 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,113 | 2,118 | 2,117.84 | 2,117.84 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các quỹ khác | 371.66 | 371.66 | 371.66 | 371.66 | — |
| Lãi chưa phân phối | 507 | 550 | 553.46 | 677.99 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 777 | 803 | 803.38 | 805.71 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 7,876 | 8,654 | 8,577.21 | 10,048.22 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2,210 | 2,420 | 2,420.13 | 2,563.14 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.21 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 2,210 | 2,420 | 2,420.13 | 2,563.14 | — |
| Giá vốn hàng bán | 1,819 | 2,000 | -2,001.73 | -2,056.55 | — |
| Lãi gộp | 391 | 420 | 418.40 | 506.59 | — |
| Thu nhập tài chính | 33 | 40 | 36.33 | 3.01 | — |
| Chi phí tài chính | 28 | 34 | -27.15 | -36.62 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 22 | 28 | -19.12 | -34.61 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 11 | 11 | 10.62 | 19.03 | — |
| Chi phí bán hàng | 133 | 141 | -153.75 | -129.90 | — |
| Chi phí quản lý DN | 138 | 158 | -143.44 | -166.74 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 136 | 138 | 141.01 | 195.37 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 1.18 | 0.59 | 4.07 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 1 | -1.09 | -4.45 | — |
| Lợi nhuận khác | -0.03 | -1 | -0.50 | -0.38 | — |
| LN trước thuế | 136 | 137 | 140.51 | 194.98 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 19 | 25 | -24.58 | -29.32 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0.17 | 0.30 | 0.14 | 0.17 | — |
| Lợi nhuận thuần | 117 | 113 | 116.06 | 165.84 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 94 | 87 | 89.99 | 134.50 | — |
| Cổ đông thiểu số | 23 | 26 | 26.07 | 31.33 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -142 | 200 | 199.53 | 240.79 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -195 | -203 | -202.82 | -354.01 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | -0.09 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -373 | -366 | -366.44 | -1,800.43 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 382 | -10 | -9.55 | 418.09 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 7 | 42 | 41.75 | 73.51 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -179.39 | -716.44 | -537.05 | -1,662.85 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 4 | 4.44 | 1 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | -0.36 | 0 | 0 | -0.15 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,015 | 669 | 668.72 | 2,558.33 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,002 | -230 | -230.48 | -1,233.97 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -0.06 | -0.07 | -0.01 | -27.97 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 13.26 | 455.93 | 442.68 | 1,297.24 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -309 | 105 | 105.15 | -124.81 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 225 | 237 | 472.90 | 582.47 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 7.24 | 5 | 4.84 | 16.21 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 473 | 583 | 582.89 | 473.87 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC (CMG) hoạt động trong lĩnh vực công nghệ thông tin - Viễn Thông. Hoạt động kinh doanh chính của công ty bao gồm các lĩnh vực IT (dịch vụ phần mềm và gia công phần mềm, dịch vụ tích hợp hệ thống và dịch vụ công nghệ thông tin, sản xuất và lắp ráp máy tính, phân phối), Telecom (dịch vụ hạ tầng viễn thông, dịch vụ dữ liệu, dịch vụ chăm sóc khách hàng và giá trị gia tăng), E-Business (thương mại điện tử, dịch vụ nội dung số, dịch vụ cộng đồng, nghiệp vụ doanh nghiệp). CMG là một trong hai đơn vị có hệ thống tích hợp hệ thống hàng đầu Việt Nam. Công ty chiếm lĩnh thị trường trọng điểm có mức đầu tư và ứng dụng CNTT lớn nhất Việt Nam như khối Chính phủ, Tài chính - Bảo hiểm - Ngân hàng, Giáo dục. CMG được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.
Lịch sử hình thành
- 1991: Trung tâm ADCOM thuộc Viện Công nghệ vi Điện tử, Viện nghiên cứu Công nghệ Quốc Gia (tiền thân của CMC) được thành lập với vốn đầu tư ban đầu là 50 triệu đồng.
- 1993: Công ty TNHH HT&NT được thành lập trên cơ sở Trung tâm ADCOM với vốn điều lệ 500 triệu đồng.
- 1995: Công ty đổi tên thành Công ty TNHH Máy tính Truyền thông CMC.
- 1996: Thành lập Trung tâm tích hợp hệ thống và thành lập cơ sở của công ty tại Thành phố Hồ Chí Minh.
- 1998: Thành lập Trung tâm Tích hợp Hệ thống CMC SI và Trung tâm Giải pháp Phần mềm CMC Soft.
- 1999: Thành lập Công ty TNHH Máy tính Thế Trung (Công ty Máy tính CMS).
- 2006: Tái cấu trúc công ty, tổ chức hoạt động theo mô hình công ty mẹ
- con. CMC trở thành công ty mẹ, giữ vốn chủ sở hữu, đầu tư và định hướng chiến lược cho 3 công ty thành viên.
- 2007: Thực hiện cổ phần hóa công ty mẹ, Tập đoàn CMC trở thành công ty cổ phần.
- 2007: Thành lập Công ty TNHH Phân phối CMC (CMC Distribution), góp vốn thành lập Công ty CP Dịch vụ Viễn thông CMC (CMC Telecom).
- 2008: Thành lập Công ty CP Liên doanh CMC-Segmenta (CMC-Se), Công ty CP An ninh An toàn Thông tin CMC (CMC InfoSec), Công ty CP Hạ tầng Viễn thông CMC (CMC TI)
- Tháng 09/2009: Thành lập Công ty TNHH CMC Blue France tại Pháp. CMC Blue France chuyên cung cấp các sản phẩm dịch vụ của Tập đoàn CMC tại thị trường Pháp và Châu Âu.
- 2010: Cổ phiếu của công ty được giao dịch trên sàn HOSE.
- 2014: Thành lập Viện Nghiên cứu Ứng dụng Công nghệ CMC (CIST).
- 2017: Khai trương Trung tâm Sáng tạo CMC.
- Ngày 21/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 749.998.660.000 đồng.
- Ngày 12/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 999.998.660.000 đồng.
- Ngày 10/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.089.988.830.000 đồng;
- Ngày 27/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.500.014.320.000 đồng;
- Ngày 28/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.505.960.320.000 đồng;
- Ngày 06/10/2023: Giảm vốn điều lệ xuống 1.505.779.320.000 đồng;
- Ngày 11/01/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.900.269.960.000 đồng;
- Ngày 21/06/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.904.392.960.000 đồng;
- Ngày 09/04/2025: Tăng vốn điều lệ lên 2.113.396.070.000 đồng;
- Ngày 22/09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 2.117.839.070.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Minh Đức | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,862,063 | 2.3% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Phước Hải | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 3,453,867 | 1.6% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Trung Chính | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,500,551 | 1.2% | 03/02/2026 |
| Lê Thanh Sơn | Giám đốc Tài chính/Phụ trách Công bố thông tin/Giám đốc khối | 160,840 | 0.1% | 03/02/2026 |
| Hồ Thanh Tùng | Tổng Giám đốc | 72,200 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Hồng Phương | Kế toán trưởng | 4,800 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Hà Thế Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2026 |
| Lê Việt Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2026 |
| Nguyễn Danh Lam | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2026 |
| Nguyễn Thành Nam | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
| Trương Tuấn Lâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2026 |
| Vũ Thị Phương Thanh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 27/02/2018 |
| Lee Jay Seok | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2024 |
| Nguyễn Thị Hồng Nhung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/02/2024 |
| Kim Jung Wuk | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/07/2024 |
| Phạm Trung Chính | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 24/06/2016 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Blue France | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Cmc Education | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Hạ Tầng Số Cmc Ai | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Cmc Đà Nẵng | công ty con | 100.0% |
| Trường Đại học CMC | công ty con | 71.6% |
| Công ty TNHH CMC Consulting | công ty con | 100.0% |
| Viện Nghiên cứu ứng dụng Công Nghệ CMC | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Cmc Global | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH An Ninh An Toàn Thông Tin Cmc | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Tnhh Tổng Công Ty Công Nghệ Và Giải Pháp Cmc | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Hạ Tầng Viễn Thông Cmc | công ty con | 54.6% |
| Công ty Cổ Phần Netnam | công ty liên kết | 41.1% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CMG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CMG