CMI

UPCOM

Công ty Cổ phần CMISTONE Việt Nam

600 0.0%
Cập nhật: 20:05:51 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-1,283
P/E
P/B
YoY
53.6%
QoQ
2.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
16.5%
ROA
-11.0%
Tỷ suất LN gộp
-8.5%
Tỷ suất LN ròng
-51.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-2.32
Tổng nợ / Tổng TS
1.76
Thanh toán nhanh
0.01
Thanh toán hiện hành
0.27
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 135 129 128 128 77.14
Tiền và tương đương tiền 0 0 1 1 0.56
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 8 7 8 8 0.87
Trả trước cho người bán ngắn hạn 13 11 14 15 12
Hàng tồn kho, ròng 117 112 108 108 74.92
Tài sản lưu động khác 10 10 10 10 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 74 72 70 68 96.60
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác 2 2 2 2 1.51
Tài sản cố định 65 63 62 60 58.65
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 9 8 8 8 0
Trả trước dài hạn 9 8 8 8 7.68
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 209 201 198 196 173.75
NỢ PHẢI TRẢ 320 318 319 323 305.15
Nợ ngắn hạn 301 292 208 303 286.26
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 7 7 7 7 5.93
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 155 112 56 114 110.25
Nợ dài hạn 19 26 111 19 18.89
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 19 26 111 19 18.89
VỐN CHỦ SỞ HỮU -111 -118 -122 -127 -131.40
Vốn và các quỹ -111 -118 -122 -127 -131.40
Vốn góp của chủ sở hữu 160 160 160 160 160
Cổ phiếu phổ thông 160 160 160 160 160
Quỹ đầu tư và phát triển 1 1 1 1 0.89
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối -275 -282 -286 -291 -295.46
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 209 201 198 196 173.75
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 14 12 9 6 21.50
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 14 12 9 6 21.50
Giá vốn hàng bán 14 14 9 7 -21.67
Lãi gộp 0 -2 0 -1 -0.17
Thu nhập tài chính 1 0 0 0 0.07
Chi phí tài chính 4 2 2 2 -2.36
Chi phí tiền lãi vay -4.85 0 -4.55 0 0
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 0 0 0 -0.21
Chi phí quản lý DN 0 0 0 0 -0.11
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -3 -5 -2 -3 -2.78
Thu nhập khác 0 0 0 0 0
Thu nhập/Chi phí khác 2 2 2 2 -1.75
Lợi nhuận khác -2 -2 -2 -2 -1.75
LN trước thuế -5 -7 -4 -5 -4.53
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0 0 0
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần -5 -7 -4 -5 -4.53
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ -5 -7 -4 -5 -4.53
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 9 3.54 9 -0.51 0
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 0 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 11 6.35 9 1.83 0
Tiền trả các khoản đi vay -21 -9.94 -16 -1.78 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -3.59 0 0.05 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -1 -0.05 1 -0.46 0
Tiền và tương đương tiền -5 0.14 -3 1.45 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 0 0.09 1 0.99 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần CMISTONE Việt Nam (CMI), tiền thân là thành viên của Công ty Cavico Việt Nam,được thành lập năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của công ty tập trung khai thác, chế biến khoáng sản; Sản xuất vật liệu xây dựng. Công ty có các sản phẩm chính sau: đá trắng CaCO3, đá nguyên liệu được sơ tuyển từ các dạng đá thô khai thác tại mỏ, đá ốp lát, đá mịn, siêu mịn và đá khối. Ngoài ra công ty đang nghiên cứu đầu tư dây chuyền sản xuất đá ốp lát nhân tạo từ nguyên liệu đá trắng CaCO3. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu sang thị trường EU, Úc, Mỹ, Nam Phi. Công ty đang sở hữu mỏ đá trắng CaCo3 Quỳ Hợp với trữ lượng trên 40 triệu tấn, thời gian khai thác 30 năm cùng một loạt các dự án khác: NM sản xuất đá ốp lát nhân tạo CMISTONE tại Nghĩa Đàn, Nghệ An với công suất 1.000.000m2/năm. Dự án mỏ quặng sắt Yên Bái 3.000.000 tấn. Dự án khai thác, SX VLXD Vạn Xuân, Hà Tĩnh với trữ lượng 1.111.510 tấn. Dự án BĐS Từ Liêm trên 6000m2 trên đường Đỗ Đức Dục, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Ngày14/06/2019, CMI chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/10/2007: Công ty Cổ phần Cavico Khoáng sản và Công nghiệp được thành lập với tên ban đầu là Công ty Cổ phần Cavico Khai thác khoáng sản. Vốn điều lệ đăng ký ban đầu là 50 tỷ đồng. - Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 57 tỷ đồng. - Năm 2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). - Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 74,26 tỷ đồng; - Ngày 25/06/2012: Đổi tên thành Công ty cổ phần CMISTONE Việt Nam; - Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng; - Ngày 03/04/2015: Tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng; - Ngày 05/06/2019: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 14/06/2019: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Ngũ Thị Lam Trưởng Ban kiểm soát 794,800 5.0% 21/02/2025
TRẦN THANH HIỆP Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 460,200 2.9% 21/02/2025
TRẦN THANH HỮU Phó Tổng Giám đốc 150,000 0.9% 21/02/2025
Phạm Uyên Nguyên Thành viên Hội đồng Quản trị 116,000 0.7% 10/01/2026
Nguyễn Văn Hùng Thành viên Hội đồng Quản trị 26,514 0.2% 10/08/2017
Nguyễn Hữu Trung Thành viên Ban kiểm soát 22/08/2017
Trần Thị Hiền Trưởng phòng Tài chính - Kế toán 16/01/2018
Lê Thị Hà Thành viên Ban kiểm soát 21/02/2025
NGUYỄN HỮU CHUNG Chủ tịch Hội đồng Quản trị 21/02/2025
Nguyễn Vương Huynh Thành viên Ban kiểm soát 02/08/2017
Lê Văn Phương Phụ trách Công bố thông tin 21/02/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Xuất khẩu và Khai thác khoáng sản Việt Nam 1,897,500 11.9% 05/10/2025
Lê Tuấn Điệp 1,449,100 9.1% 05/10/2025
Ngũ Thị Lam 794,800 5.0% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Siêu Thị Thuốc Việt 502,099 3.1% 15/06/2015
TRẦN THANH HIỆP 460,200 2.9% 05/10/2025
Trần Thanh Hải 292,700 1.8% 14/09/2015
Công ty Cổ phần Chứng khoán MB 270,000 1.7% 10/03/2025
TRẦN THANH HỮU 150,000 0.9% 05/10/2025
Phạm Uyên Nguyên 116,000 0.7% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Cavico Xây dựng Nhân lực và Dịch vụ 70,010 0.4% 15/06/2015
Nguyễn Văn Hùng 26,514 0.2% 05/10/2025
Đặng Minh Toàn 20,000 0.1% 14/09/2015
Chu Thị Thúy Hồng 3,000 0.0% 14/09/2015
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với CMI So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CMI
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay