CMK
UPCOMCông ty Cổ phần Cơ khí Mạo Khê - Vinacomin
—
0.0%
Cập nhật: 16:20:31 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cơ khí Mạo Khê - Vinacomin (CMK) có tiền thân là Nhà máy Cơ khí Mạo Khê, được thành lập vào ngày 27 February 1982. CMK chuyên thiết kế, chế tạo, phân phối và lắp đặt các thiết bị máy móc công nghiệp. Là một đơn vị thành viên của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (VINACOMIN), CMK có nhiều điều kiện thuận lợi để cung cấp các sản phẩm cho các đơn vị thành viên của tập đoàn. Bên cạnh đó, CMK đang quản lý và vận hành Nhà máy Xích Vòng với công suất 3.500 mét/tháng. CMK là đơn vị đầu tiên tại Việt Nam sản xuất xích vòng với thương hiệu MRP của Đức. Sản phẩm của Công ty được sử dụng tại nhiều hầm lò lớn của Tập đoàn Công nghiệp Than và Khoáng sản Việt Nam Các công ty sản xuất than hầm lò lớn như Vàng Danh, Hòn Gai, Thống Nhất.
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/02/1982: Nhà máy Cơ khí Mạo Khê được thành lập là đơn vị thành viên của Công ty Than Uông Bí;
- Ngày 30/12/2004: Nhà máy Cơ khí Mạo khê được chuyển thành Công ty Cổ Phần Cơ khí Mạo Khê;
- Tháng 07/2007: Công ty Cổ Phần Cơ khí Mạo Khê trở thành Công ty con của Tập đoàn Công nghiệp Than
- Khoáng sản Việt Nam (VINACOMIN) với tên gọi Công ty Cổ Phần Cơ khí Mạo Khê – TKV;
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 9.786.000.000 đồng;
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 11.938.920.000 đồng;
- Tháng 04/2011: Đổi tên thành Công ty Cổ Phần Cơ khí Mạo Khê – Vinacomin;
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 14.325.780.000 đồng;
- Ngày 22/09/2015: Cổ phiếu công ty được niêm yết trên sàn Upcom với mã chứng khoán là CMK;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Văn Hinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 49,627 | 3.5% | 28/04/2025 |
| Đặng Văn Phối | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 19,500 | 1.4% | 31/07/2025 |
| Vũ Ngọc Oánh | Phó Giám đốc | 11,594 | 0.8% | 24/10/2016 |
| Bùi Thị Khánh Hà | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 6,325 | 0.4% | 21/02/2025 |
| Trần Văn Thứ | Phó Giám đốc | 4,392 | 0.3% | 24/10/2016 |
| NGUYỄN HẢI LONG | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 2,810 | 0.2% | 19/09/2023 |
| Đinh Mai Lâm | Thành viên Ban kiểm soát | 2,635 | 0.2% | 21/02/2025 |
| VƯƠNG QUỐC HÀ | Thành viên Hội đồng Quản trị | 175 | 0.0% | 13/03/2024 |
| Nguyễn Đại Dương Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/03/2024 |
| Lê Hồng Quang | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 02/10/2023 |
| Nguyễn Trọng Tốt | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/08/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CMK
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CMK