CMM
UPCOMCông ty Cổ phần Camimex
16,900
▼
9.6%
Cập nhật: 21:46:56 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,490
P/E
11.34
P/B
1.34
YoY
-48.7%
QoQ
-20.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.4%
ROA
3.9%
Tỷ suất LN gộp
23.1%
Tỷ suất LN ròng
6.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.22
Tổng nợ / Tổng TS
0.69
Thanh toán nhanh
0.44
Thanh toán hiện hành
1.56
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,522 | 2,705 | 2,851 | 2,803 | 3,045.58 |
| Tiền và tương đương tiền | 134 | 10 | 10 | 16 | 25.66 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 72 | 188 | 261 | 217 | 202.39 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 831 | 900 | 696 | 693 | 624.16 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 147 | 279 | 187 | 405 | 371.47 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,446 | 1,561 | 1,843 | 1,819 | 2,221.44 |
| Tài sản lưu động khác | 38 | 46 | 41 | 57 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 958 | 893 | 916 | 935 | 925.36 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.03 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.03 |
| Tài sản cố định | 487 | 502 | 649 | 742 | 620.78 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 85 | 58 | 58 | 91 | 75 |
| Tài sản dài hạn khác | 16 | 17 | 56 | 57 | 75 |
| Trả trước dài hạn | 16 | 17 | 56 | 57 | 55.86 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,480 | 3,597 | 3,767 | 3,738 | 3,970.94 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,347 | 2,468 | 2,601 | 2,551 | 2,739.12 |
| Nợ ngắn hạn | 1,678 | 1,718 | 1,848 | 1,795 | 1,954.05 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 103 | 4 | 14 | 11 | 7.26 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,291 | 1,480 | 1,506 | 1,402 | 1,550.18 |
| Nợ dài hạn | 668 | 751 | 754 | 757 | 785.06 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 668 | 751 | 754 | 757 | 785.06 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,133 | 1,129 | 1,166 | 1,187 | 1,231.82 |
| Vốn và các quỹ | 1,133 | 1,129 | 1,166 | 1,187 | 1,231.82 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 979 | 979 | 979 | 979 | 979 |
| Cổ phiếu phổ thông | 979 | 979 | 979 | 979 | 979 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 142 | 138 | 175 | 196 | 240.45 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 12 | 12 | 12 | 12 | 12.60 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,480 | 3,597 | 3,767 | 3,738 | 3,970.94 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,005 | 513 | 825 | 654 | 528.42 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 3 | 0 | 9 | -13.16 |
| Doanh thu thuần | 1,005 | 509 | 825 | 645 | 515.25 |
| Giá vốn hàng bán | 884 | 389 | 666 | 507 | -370.41 |
| Lãi gộp | 121 | 120 | 160 | 138 | 144.84 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 10 | 10 | 10 | 7.53 |
| Chi phí tài chính | 49 | 49 | 60 | 55 | -38.32 |
| Chi phí tiền lãi vay | 31 | 32 | 36 | 45 | -37.50 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 38 | 32 | 48 | 33 | -39.81 |
| Chi phí quản lý DN | 25 | 19 | 19 | 22 | -22.93 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 11 | 30 | 42 | 38 | 51.30 |
| Thu nhập khác | 34 | 3 | 1 | 1 | 0.84 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 8 | 0 | 2 | 0 | -1.11 |
| Lợi nhuận khác | 26 | 3 | 0 | 0 | -0.28 |
| LN trước thuế | 37 | 33 | 42 | 38 | 51.03 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 5 | 4 | 5 | 4 | -5.71 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 32 | 30 | 37 | 34 | 45.32 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 31 | 29 | 37 | 34 | 44.86 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.45 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -101 | -59.83 | -267 | 267 | -103.85 |
| Mua sắm TSCĐ | -79 | -3.37 | -4 | 4 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 28 | 0 | 9 | -9 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -108 | -97.29 | -237 | 237 | -33.64 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 16 | 8.64 | 75 | -75 | 80.19 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0.24 | 2 | -2 | 1.26 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -91.77 | 0 | 0 | 47.81 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 34 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 4,389 | 942.56 | 2,654 | -2,654 | 1,010.42 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -3,996 | -908.40 | -2,344 | 2,344 | -935.63 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -64 | -7.41 | -16 | 16 | -8.38 |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 26.75 | 0 | 0 | 66.41 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 119 | -124.85 | -127 | 127 | 10.37 |
| Tiền và tương đương tiền | 263 | 134.49 | 222 | -222 | 15.87 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 4 | 0 | 3 | -3 | -0.58 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 134 | 9.64 | 10 | 0 | 25.66 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Camimex (CMM) là một doanh nghiệp hoạt động trong ngành thủy sản, được thành lập từ năm 2013. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là chế biến, kinh doanh tôm và gia công chế biến. Sản phẩm chính của công ty là tôm sú, tôm thẻ chế biến. Các sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu sang 25 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong đó Châu Âu và Hàn Quốc là 2 thị trường lớn nhất. Doanh thu từ hoạt động xuất khẩu chiếm bình quân 70% tổng doanh thu của công ty. Công ty hiện sở hữu 3 xí nghiệp chế biến tôm với tổng công suất hơn 18.000 tấn/năm, cùng với vùng nguyên liệu được liên kết giúp đảm bảo nguồn hàng phục vụ sản xuất kinh doanh. CMM chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM từ ngày 08/11/2022.
Lịch sử hình thành
- Ngày 06/06/2013: Công ty TNHH Thủy sản Camimex chính thức thành lập;
- Ngày 24/10/2018: Đổi tên thành Công ty TNHH Camimex;
- Ngày 14/02/2019: Chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần với tên Công ty Cổ phần Camimex, mức vốn điều lệ là 515 tỷ đồng;
- Ngày 08/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 555 tỷ đồng;
- Ngày 30/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 580 tỷ đồng;
- Ngày 11/06/2020: Tăng vốn điều lệ lên 630 tỷ đồng;
- Ngày 26/05/2022: Chính thức trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 08/11/2022: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCoM;
- Ngày 01/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 944 tỷ đồng;
- Ngày 15/05/2024: Tăng vốn điều lệ lên 978 tỷ đồng;
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Camimex Organic | công ty con | 79.2% |
| Công Ty Cổ Phần Camimex Foods | công ty liên kết | 16.7% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CMM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CMM