CMN
UPCOMCông ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Colusa - Miliket
70,000
▲
10.2%
Cập nhật: 19:25:26 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
4,900
P/E
14.28
P/B
2.10
YoY
—
QoQ
20.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
16.8%
ROA
9.6%
Tỷ suất LN gộp
25.5%
Tỷ suất LN ròng
3.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.79
Tổng nợ / Tổng TS
0.44
Thanh toán nhanh
1.86
Thanh toán hiện hành
2.14
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | 264.81 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | 36.22 | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | 159.58 | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | 34.09 | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | 6.70 | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | 34.75 | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | 21.48 | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | 0.01 | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | 0.01 | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | 17.02 | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | 286.30 | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | 126.18 | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | 123.54 | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | 5.18 | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | 2.63 | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | 160.12 | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | 160.12 | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | 48 | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | 48 | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | 15.80 | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | 77.20 | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | 19.12 | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | 286.30 | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | 196.94 | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | -0.97 | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | 195.98 | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | -143.85 | — | — |
| Lãi gộp | — | — | 52.12 | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | 3.17 | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | -0.02 | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | -0.02 | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | -32.15 | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | -16.18 | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | 6.94 | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | 0.18 | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | -0 | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | 0.18 | — | — |
| LN trước thuế | — | — | 7.12 | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | -1.42 | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | 5.70 | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | 5.70 | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | 0 | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | 0 | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | 0 | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | 0 | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | 0 | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | 0 | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | 0 | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | 0 | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Colusa - Miliket (CMN) có tiền thân là Xí Nghiệp Chế Biến Lương Thực Thực Phẩm COLUSA - MILIKE, được thành lập vào năm 2004 trên cơ sở hợp nhất Xí nghiệp Lương thực Thực phẩm Colusa và Xí nghiệp Lương thực Thực phẩm Miliket. Công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần năm 2006. CMN hoạt động sản xuất chính trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, kinh doanh các mặt hàng lương thực, thực phẩm, hàng công nghệ phẩm, bách hóa, hương liệu, gia vị và sản xuất thùng carton, bao bì, đóng gói các loại. Các sản phẩm chính của Công ty là mì ăn liền, miến, bún, phở, cháo ăn liền và các mặt hàng gia vị như nước tương, tương ớt, bột canh. Công ty có mạng lưới phân phối rộng khắp cả nước với trên 200 nhà phân phối. Sản phẩm Colusa-Miliket cũng được xuất khẩu sang nhiều nước trên thế giới như: Pháp, Úc, Mỹ, Đức, Nga, Ba Lan, Lào, Campuchia. CMN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.
Lịch sử hình thành
- Tháng 04/2004: Xí Nghiệp Chế Biến Lương Thực Thực Phẩm COLUSA
- MILIKET được thành lập trên cở sở sáp nhập Xí nghiệp Chế biến Lương Thực Thực Phẩm Colusa và Xí nghiệp Lương Thực Thực Phẩm Miliket;
- Ngày 13/04/2006: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành Quyết định số 1078/QĐ/ BNN-ĐMDN về việc chuyển Xí nghiệp COLUSA – MILIKET thành công ty cổ phần;
- Ngày 09/06/2006: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá đấu thành công bình quân là 15.051 đồng/cổ phần;
- Ngày 23/08/2006: Chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 48 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận dăng ký kinh doanh số 4103005179 cấp lần đầu bởi Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Năm 2012: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 10/07/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lưu Thị Tuyết Mai | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 16,700 | 0.3% | 22/08/2025 |
| Ngô Ngọc Vinh | Phó Tổng Giám đốc | 3,100 | 0.1% | 06/07/2017 |
| Nguyễn Thị Mai Hương | Kế toán trưởng | 100 | 0.0% | 12/09/2024 |
| Nghiêm Xuân Toàn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/05/2019 |
| Phạm Tuấn Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/05/2019 |
| Võ Văn Út | Tổng Giám đốc | — | — | 15/05/2024 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 12/09/2024 |
| Phạm Nguyên Bình | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/07/2025 |
| Trịnh Đặng Khánh Toàn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/08/2025 |
| Hoàng Hùng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 22/08/2025 |
| Huỳnh Kim Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/05/2018 |
| Trần Bích Trâm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/05/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CMN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CMN