CMS

HNX

Công ty Cổ phần Tập đoàn CMH Việt Nam

6,900 ▼ 2.8%
Cập nhật: 00:58:15 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
1,134
P/E
6.08
P/B
0.57
YoY
98.8%
QoQ
104.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.7%
ROA
4.5%
Tỷ suất LN gộp
10.3%
Tỷ suất LN ròng
6.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.04
Tổng nợ / Tổng TS
0.51
Thanh toán nhanh
2.54
Thanh toán hiện hành
2.94
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 512 608 591 614 562.59
Tiền và tương đương tiền 8 0 18 5 11.95
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 14 15 16 14 14.40
Các khoản phải thu ngắn hạn 349 470 471 498 460.91
Trả trước cho người bán ngắn hạn 2 5 8 13 21.36
Hàng tồn kho, ròng 120 104 75 86 68.85
Tài sản lưu động khác 22 18 11 10 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 46 50 54 57 69.53
Phải thu dài hạn 20 25 32 36 58.95
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0.15
Tài sản cố định 21 19 18 16 15.26
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 -8.68
Tài sản dài hạn khác 1 2 1 1 0
Trả trước dài hạn 0 1 0 0 0.35
Lợi thế thương mại 1 1 1 0 0.31
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 558 658 645 671 632.12
NỢ PHẢI TRẢ 277 375 361 381 321.83
Nợ ngắn hạn 133 130 117 176 191.49
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 15 16 21 24 23.54
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 44 48 34 78 94.57
Nợ dài hạn 144 245 244 205 130.34
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 136 236 235 196 118.49
VỐN CHỦ SỞ HỮU 260 283 284 290 310.29
Vốn và các quỹ 260 283 284 290 310.29
Vốn góp của chủ sở hữu 255 255 255 255 254.53
Cổ phiếu phổ thông 255 255 255 255 254.53
Quỹ đầu tư và phát triển 0 0 0 0 0.44
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 6 8 10 15 36.14
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 19.95 20 20 20 19.63
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 558 658 645 671 632.12
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 69 57 79 67 137.13
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 69 57 79 67 137.13
Giá vốn hàng bán 65 51 76 60 -114.49
Lãi gộp 4 6 3 7 22.65
Thu nhập tài chính 0 0 0 0 14.30
Chi phí tài chính 1 3 5 1 -9.65
Chi phí tiền lãi vay 1 3 5 1 -0.97
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 0 0 0 0 0
Chi phí quản lý DN 3 4 4 4 -4.63
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 0 -1 -6 3 22.66
Thu nhập khác 2 4 8 4 2.61
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0.22
Lợi nhuận khác 2 4 8 4 2.39
LN trước thuế 2 3 2 7 25.05
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 1 0 1 -4.27
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần 1 2 1 5 20.78
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 1 2 1 5 20.87
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0 -0.10
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -208 -10.88 -78 78 62.96
Mua sắm TSCĐ -6 0 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -4 -2 -2 2 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 8 1.71 1 -1 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 2 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -0.29 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 210 19.80 139 -139 49.83
Tiền trả các khoản đi vay -51 -16.60 -51 51 -106
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 3.20 0 0 -56.17
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -49 -7.98 10 -10 6.79
Tiền và tương đương tiền 15 8.44 10 -10 5.16
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 8 0.46 18 0 11.95
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn CMH Việt Nam (CMS) được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình hạ tầng trong và ngoài nước, xây dựng đường hầm, công trình giao thông và kinh doanh buôn bán vật liệu, máy móc thiết bị xây dựng và xuất khẩu lao động. Công ty đã và đang thực hiện một số dự án tiêu biểu như Dự án Hầm giao thông (Algieria), Dự án Thủy điện Ulu Jelai (Malaysia), Dự án Thủy Điện Xayabury (Lào), Dự án Thủy điện Xepian Xenamnoy (Lào), Dự án Thủy điện Sendje Ghine (Ghine Xích đạo), Dự án Thủy điện Nậm Ngừm 1 (Lào), Dự án Thủy lợi Ngàn Trươi (Hà Tĩnh), Dự án Hồ chứa nước Bản Mòng (Sơn La), Dự án Thi công Xây dựng Mở rộng Hầm Hải Vân 2 (Huế - Đà Nẵng). CMS chính thức được niêm yết tại Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2010.
Lịch sử hình thành
- 2007: Công ty Cổ phần Cavico Xây dựng Nhân lực và Dịch vụ (Cavico CMS) được thành lập với mức vốn điều lệ là 6 tỷ. - 2008: Công ty được Bộ Lao động Thương binh và Xã hội cấp phép đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài. - 2009: Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng. - 2010: Tăng vốn điều lệ lên 25 tỷ đồng. - 2010: Cổ phiếu của công ty chính thức được niêm yết trên sàn HNX. - 2012: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng. - 2014: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng. - 2015: Tăng vốn điều lệ lên 172 tỷ đồng. - Ngày 14/06/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần CMVIETNAM; - Ngày 19/01/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn CMH Việt Nam; - Ngày 02/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 254 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Minh Phúc Chủ tịch Hội đồng Quản trị 6,191,200 24.3% 13/11/2025
Kim Ngọc Nhân Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 300,000 1.2% 25/08/2025
Đinh Thị Thủy Phó Tổng Giám đốc 114,686 0.4% 25/08/2025
Đào Tiến Dương Phó Tổng Giám đốc 72,795 0.4% 05/08/2024
Dương Ngọc Trường Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 28/10/2022
Ngô Thị Trang Thành viên Ban kiểm soát 15/03/2016
Trần Văn Trung Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 31/03/2025
Lương Sơn Hùng Thành viên Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 08/04/2022
Nguyễn Hữu Bình Thành viên Ban kiểm soát 08/05/2017
Nguyễn Ngọc Tú Phó Tổng Giám đốc 23 25/08/2025
Nguyễn Xuân Duy Thành viên Ban kiểm soát 08/05/2017
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Minh Phúc 6,191,200 24.3% 13/11/2025
Phạm Văn Tùng 1,263,900 5.0% 05/10/2025
Phạm Hồng Mạnh 850,000 4.9% 25/08/2025
Phạm Văn Xuyên 1,250,000 4.9% 05/10/2025
Đặng Minh Toàn 314,540 2.4% 14/09/2015
Kim Ngọc Nhân 300,000 1.2% 05/10/2025
Nguyễn Huy Hoàng 253,000 1.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Hoa 116,200 0.9% 14/09/2015
Chu Đình Thế 97,880 0.7% 14/09/2015
Đinh Thị Thủy 114,686 0.4% 05/10/2025
Đào Tiến Dương 72,795 0.4% 05/10/2025
Hà Văn Choang 17,000 0.1% 14/09/2015
Công ty Cổ phần Cavico Xây Dựng Cầu Hầm 13,500 0.1% 15/06/2015
Nguyễn Xuân Sơn 8,037 0.1% 14/09/2015
Dương Thị Kim Ngân 5,000 0.0% 05/10/2025
Tạ Đức Hải 3,670 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Đức Phong 3,457 0.0% 14/09/2015
Trương Kim Thanh 820 0.0% 05/10/2025
Phạm Văn Sỹ 78 0.0% 05/10/2025
Lăng Việt Hùng 30 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Văn Phi 34 0.0% 07/08/2020
Đào Ngọc Quế 15 0.0% 14/09/2015
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với CMS So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CMS
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay