CMT
UPCOMCông ty Cổ phần Công nghệ mạng và Truyền thông
12,200
0.0%
Cập nhật: 03:05:13 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
17.3%
Tỷ suất LN ròng
5.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.60
Tổng nợ / Tổng TS
0.30
Thanh toán nhanh
1.50
Thanh toán hiện hành
1.70
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Công nghệ mạng và truyền thông(CMT) được thành lập năm 2003 trên cơ sở kế thừa và tái cấu trúc công ty TNHH Kỹ nghệ và Thương mại tin học toàn cầu. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là cung cấp thiết bị và các giải pháp công nghệ thông tin, viễn thông cho các nhà cung cấp dịch vụ và các doanh nghiệp. Công ty là đại lý bán hàng, nhà phân phối của các nhà cung cấp lớn như Rad Data Communication, Radvision, Radware, Rittech, Patton Electronics, MRV, Optibase, Tadiran Telecom, Zhone... và là nhà cung cấp độc quyền các thiết bị hội nghị truyền hình ở Việt Nam. Hai đối thủ cạnh tranh lớn nhất của công ty là Công ty ứng dụng kỹ thuật và sản xuất - Bộ Quốc phòng và Công ty CP hệ thống thông tin FPT. Ngày 24/04/2019, CMT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 2003: Công ty Cổ phần Công nghệ mạng và truyền thông được thành lập.
- 2006: Phát hành cho cổ đông hiện hữu (03 cổ đông) tăng vốn điều lệ lên 8,4 tỷ đồng.
- 2009: Phát hành cho cổ đông hiện hữu (07 cổ đông) tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng sau 4 lần điều chỉnh tăng vốn.
- 2009: Trở thành công ty đại chúng.
- 2010: Cổ phiếu của công ty được giao dịch trên sàn HOSE.
- Ngày 18/04/2019: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 24/04/2019: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Ngọc Tú | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,775,580 | 34.7% | 17/07/2024 |
| Trần Thanh Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,440,000 | 18.0% | 17/07/2024 |
| Nguyễn Đức Thuận | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 65,000 | 0.8% | 17/07/2024 |
| Phạm Ngọc Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 59,500 | 0.7% | 17/07/2024 |
| Lê Thị Kiều Dung | Trưởng Ban kiểm soát | 5,630 | 0.1% | 02/05/2024 |
| Trần Quốc Hưng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/05/2025 |
| Phạm Thương Huyền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/05/2018 |
| Cao Thị Nga | Kế toán trưởng | — | — | 09/07/2024 |
| Phạm Duy Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/07/2024 |
| Lê Trọng Đại | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/05/2016 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CMT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CMT