CMV
HOSECông ty Cổ phần Thương nghiệp Cà Mau
7,900
▼
1.2%
Cập nhật: 14:12:27 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
803
P/E
9.83
P/B
0.55
YoY
20.3%
QoQ
29.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.7%
ROA
2.8%
Tỷ suất LN gộp
4.2%
Tỷ suất LN ròng
0.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.06
Tổng nợ / Tổng TS
0.52
Thanh toán nhanh
0.57
Thanh toán hiện hành
1.52
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 385 | 385 | 412 | 429 | 424.43 |
| Tiền và tương đương tiền | 33 | 29 | 29 | 32 | 29.05 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 6 | 6 | 6 | 10 | 10 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 84 | 67 | 80 | 74 | 119.65 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 10 | 6 | 8 | 8 | 26.53 |
| Hàng tồn kho, ròng | 261 | 280 | 296 | 312 | 264.69 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 117 | 116 | 113 | 116 | 117.48 |
| Phải thu dài hạn | 6 | 6 | 6 | 6 | 6.28 |
| Phải thu dài hạn khác | 6 | 6 | 6 | 6 | 6.28 |
| Tài sản cố định | 89 | 90 | 87 | 91 | 91.24 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 5 | 5 | 3 | 5 | 4.62 |
| Tài sản dài hạn khác | 15 | 14 | 13 | 12 | 8.50 |
| Trả trước dài hạn | 14 | 14 | 13 | 11 | 12.07 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 502 | 501 | 526 | 545 | 541.91 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 256 | 251 | 274 | 286 | 279.21 |
| Nợ ngắn hạn | 255 | 251 | 273 | 285 | 278.43 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 179 | 172 | 166 | 164 | 149.42 |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.78 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 246 | 250 | 252 | 259 | 262.70 |
| Vốn và các quỹ | 246 | 250 | 252 | 259 | 262.70 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 182 | 182 | 182 | 182 | 181.56 |
| Cổ phiếu phổ thông | 182 | 182 | 182 | 182 | 181.56 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 34 | 34 | 35 | 35 | 34.58 |
| Các quỹ khác | 1.64 | 1.64 | 1.64 | 1.64 | 1.64 |
| Lãi chưa phân phối | 23 | 27 | 29 | 37 | 40.63 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 5 | 4 | 4 | 3 | 2.71 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 502 | 501 | 526 | 545 | 541.91 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,215 | 1,049 | 1,082 | 1,131 | 1,461.67 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.07 |
| Doanh thu thuần | 1,215 | 1,049 | 1,082 | 1,131 | 1,461.60 |
| Giá vốn hàng bán | 1,161 | 1,003 | 1,037 | 1,079 | -1,408.89 |
| Lãi gộp | 53 | 46 | 45 | 52 | 52.71 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.72 |
| Chi phí tài chính | 3 | 3 | 4 | 3 | -2.43 |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 2 | 2 | 2 | -2.50 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 47 | 40 | 40 | 44 | -51.44 |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 4 | 4 | 5 | -4.32 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 0 | -3 | 1 | -4.76 |
| Thu nhập khác | 4 | 5 | 6 | 7 | 9.67 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.22 |
| Lợi nhuận khác | 4 | 5 | 6 | 7 | 9.89 |
| LN trước thuế | 4 | 5 | 4 | 8 | 5.13 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | 2 | -2.36 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.83 |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 3 | 2 | 6 | 3.60 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 4 | 3 | 6 | 3.59 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | -1 | 1 | 0.01 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 16 | 5 | 10 | 10 | 11.88 |
| Mua sắm TSCĐ | -6 | -2 | -4 | -5 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.10 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.20 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -1.86 | 0 | 0 | 0.30 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 480 | 448 | 388 | 456 | 656.42 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -484 | -455 | -394 | -457 | -671.44 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -7.36 | 0 | 0 | -15.01 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2 | -4 | 0 | 3 | -2.84 |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 10 | 12 | 12 | 31.88 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 33 | 29 | 29 | 32 | 29.05 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thương nghiệp Cà Mau tiền thân là Công ty Bách hóa Tổng hợp thị xã Cà Mau. Năm 2007 công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực thương mại trong đó kinh doanh xăng dầu và bách hóa là hai lĩnh vực chiếm tỷ trọng lớn nhất trong doanh thu. Công ty là tổng đại lý phân phối xăng dầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau của hai doanh nghiệp đầu mối là Công ty Thương mại - Kỹ thuật và Đầu tư (PETEC) và Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV Oil). Công ty hiện có 17 cây xăng và 200 đại lý bán lẻ rải rác khắp địa bàn tỉnh Cà Mau, là đơn vị có mạng lưới bán lẻ xăng dầu lớn thứ 2 sau Công ty Xăng dầu Cà Mau về thị phần tại tỉnh Cà Mau. Công ty có hệ thống 26 cửa hàng tự chọn và 2 siêu thị, chiếm khoảng 50% thị phần bán lẻ bách hóa trên địa bàn tỉnh. Năm 2010, CMV chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Từ những năm 1980: Công ty Cổ phần Thương nghiệp Cà Mau tiền thân là Công ty Bách hóa Tổng hợp thị xã Cà Mau được thành lập.
- Từ năm 1987
- 1996: Công ty tiếp nhận thêm 5 doanh nghiệp nhà nước gồm: Công ty Nông sản thực phẩm thị xã Cà Mau (vào tháng 04/1987), Công ty Xuất nhập khẩu thị xã (tháng 02/1988), Công ty Dịch vụ ăn uống (tháng 04/1990), Công ty Vật tư tổng hợp (tháng 08/1990) và Công ty Dịch vụ Phát thanh Truyền hình Minh Hải ( tháng 06/1996).
- 1992: Thành lập Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Thương nghiệp Cà Mau với vốn điều lệ ban đầu là 2,51 tỷ đồng.
- 2007: Công ty chuyển đổi thành công ty Công ty Cổ phần Thương nghiệp Cà Mau với vốn điều lệ 70 tỷ đồng.
- 2009: Công ty tăng vốn điều lệ lên 80,5 tỷ đồng thông qua đợt phát hành cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu và cho cán bộ công nhân viên.
- 2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- 2012: Công ty nâng vốn điều lệ lên 121 tỷ đồng.
- Ngày 31/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên 181.558.680.000 đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN THỊ VIỆT ÁNH | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 647,419 | 3.6% | 30/07/2025 |
| Thái Trường An | Phó Tổng Giám đốc | 141,579 | 1.2% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Việt Ngọc | Phó Tổng Giám đốc | 155,736 | 0.9% | 30/07/2025 |
| Trần Chí Hiếu | Thành viên Ban kiểm soát | 110,000 | 0.6% | 30/07/2025 |
| Lưu Hoàng Thống | Phó Tổng Giám đốc | 108,767 | 0.6% | 05/04/2024 |
| Phù Chí Anh | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 100,000 | 0.5% | 30/07/2025 |
| Hoàng Anh Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/07/2025 |
| Nguyễn Tuấn Quỳnh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/07/2025 |
| Nguyễn Thị Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/07/2025 |
| Ngô Thế Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/07/2025 |
| Lâm Quốc Khánh | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 30/07/2025 |
| Nguyễn Văn Khánh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 30/07/2025 |
| Dương Xuân Phát | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 08/05/2018 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần In Bạc Liêu | công ty con | 68.0% |
| Công ty TNHH MTV Bách Việt | công ty con | 100.0% |
| Tổng Công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CMV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CMV