CMW
UPCOMCông ty Cổ phần Cấp nước Cà Mau
14,000
0.0%
Cập nhật: 20:12:52 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,267
P/E
11.05
P/B
1.21
YoY
18.9%
QoQ
2.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.9%
ROA
6.0%
Tỷ suất LN gộp
39.4%
Tỷ suất LN ròng
12.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.85
Tổng nợ / Tổng TS
0.46
Thanh toán nhanh
0.24
Thanh toán hiện hành
0.38
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 51 | 51 | 55 | 50.10 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 2 | 4 | 1.23 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 0.50 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 32 | 31 | 30 | 30.01 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 1.02 | 0 | 0 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 17 | 18 | 19 | 18.36 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 276 | 272 | 272 | 281.51 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 206 | 204 | 202 | 207.63 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 64 | 63 | 64 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 64 | 63 | 64 | 68.75 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 327 | 323 | 327 | 331.61 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 147 | 151 | 152 | 151.96 | — |
| Nợ ngắn hạn | 127 | 134 | 132 | 132.75 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.07 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 28 | 21 | 23 | 28.07 | — |
| Nợ dài hạn | 19 | 17 | 20 | 19.20 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 19 | 17 | 20 | 19.20 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 180 | 172 | 175 | 179.65 | — |
| Vốn và các quỹ | 180 | 172 | 175 | 179.65 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 155 | 155 | 155 | 155.35 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 155 | 155 | 155 | 155.35 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 2 | 3 | 3 | 2.58 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 21 | 13 | 15 | 20.07 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 327 | 323 | 327 | 331.61 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 38 | 40 | 37 | 38.05 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 38 | 40 | 37 | 38.05 | — |
| Giá vốn hàng bán | 22 | 24 | 25 | -21.64 | — |
| Lãi gộp | 16 | 16 | 12 | 16.41 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 0 | -0.87 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 0 | -0.87 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 2 | -1.40 | — |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 7 | 8 | -8.55 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 6 | 7 | 2 | 5.59 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 1 | 0.32 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.04 | — |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 1 | 0.27 | — |
| LN trước thuế | 7 | 7 | 3 | 5.86 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 2 | 1 | -1.18 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 6 | 6 | 3 | 4.68 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 6 | 6 | 3 | 4.68 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 20.70 | 1.48 | -5.55 | -9.06 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -0.06 | -11.97 | 12.02 | -0.03 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0.02 | -0.02 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.06 | -11.95 | 12 | -0.03 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 25.23 | -25.23 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -20.44 | -14.83 | 21.60 | 5.89 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -0.02 | 0.02 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -20.44 | 10.38 | -3.61 | 5.89 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0.20 | -0.08 | 2.84 | -3.19 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1.46 | 1.66 | 1.58 | 4.42 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1.66 | 1.58 | 4.42 | 1.23 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp nước Cà Mau (CMW) có tiền thân là Công ty Cấp nước Minh Hải, được thành lập vào năm 1992. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 02/2016. CMW là đơn vị duy nhất cung cấp nước sạch cho các hộ dân trên địa bàn tỉnh Cà Mau. CMW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/02/1992: Công ty Cấp nước Minh Hải được thành lập;
- Tháng 06/2001: Công ty Công trình Đô thị Cà Mau sáp nhập vào Công ty Cấp nước Minh Hải và đổi tên thành Công ty Cấp thoát nước và Công trình Đô thị Cà Mau;
- Thàng 06/2010: UBND tỉnh Cà Mau chuyển Công ty Cấp thoát nước và Công trình Đô thị Cà Mau thành Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước và Công trình Đô thị Cà Mau;
- Ngày 12/10/2015: UBND tỉnh Cà Mau ban hành Quyết định số 1505/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước và Công trình đô thị Cà Mau;
- Ngày 26/11/2015: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với 1.495.000 cổ phần được chào bán thành công và mức giá đấu thành công bình quân là 10.010 đồng/cổ phần;
- Ngày 02/02/2016: Tổ chức thành công kỳ họp đại hội đồng cổ đông lần thứ nhất;
- Ngày 17/02/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với mức vốn điều lệ 155.349.000.000 đồng;
- Ngày 19/07/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 10/04/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Hoàng Khện | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 04/12/2023 |
| Trịnh Kiên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/12/2023 |
| Mai Thị Hiền | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 09/06/2025 |
| PHAN THỊ HÀ THANH | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/06/2025 |
| Lê Nhan Quyên | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 28/07/2025 |
| Phạm Phước Tài | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/07/2025 |
| Văn Hải Lý | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/07/2025 |
| Huỳnh Thiện Trị | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 28/07/2025 |
| Hồ Tấn Luật | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 28/07/2025 |
| Phạm Tấn Phong | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 28/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CMW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CMW