CMX

HOSE

Công ty Cổ phần CAMIMEX Group

6,080 ▼ 1.5%
Cập nhật: 21:55:19 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,075
P/E
5.66
P/B
0.35
YoY
-28.0%
QoQ
-1.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.3%
ROA
2.4%
Tỷ suất LN gộp
21.8%
Tỷ suất LN ròng
5.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.70
Tổng nợ / Tổng TS
0.63
Thanh toán nhanh
0.61
Thanh toán hiện hành
1.85
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 2,816 3,152 3,474 3,461 3,778.05
Tiền và tương đương tiền 166 41 42 56 72.22
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 75 190 263 220 205.16
Các khoản phải thu ngắn hạn 910 1,102 939 966 962.65
Trả trước cho người bán ngắn hạn 149 281 184 419 375.68
Hàng tồn kho, ròng 1,616 1,762 2,177 2,146 2,551.70
Tài sản lưu động khác 49 56 53 72 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,068 1,025 1,057 1,072 1,054.87
Phải thu dài hạn 1 1 2 21 2.93
Phải thu dài hạn khác 1 1 1 20 1.03
Tài sản cố định 523 545 692 791 668.90
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 61 35 33 45 21.56
Tài sản dài hạn khác 20 20 60 62 1
Trả trước dài hạn 18 18 58 59 59
Lợi thế thương mại 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 3,884 4,177 4,532 4,532 4,832.92
NỢ PHẢI TRẢ 2,189 2,483 2,805 2,794 3,040.04
Nợ ngắn hạn 1,309 1,521 1,838 1,826 2,043.14
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 103 162 130 266 206.39
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 943 1,156 1,182 1,098 1,235.56
Nợ dài hạn 880 962 967 968 996.90
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 879 961 966 968 996.45
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,695 1,694 1,727 1,738 1,792.88
Vốn và các quỹ 1,695 1,694 1,727 1,738 1,792.88
Vốn góp của chủ sở hữu 1,019 1,019 1,019 1,019 1,018.99
Cổ phiếu phổ thông 1,019 1,019 1,019 1,019 1,018.99
Quỹ đầu tư và phát triển 0 0 0 0 0.48
Các quỹ khác 241.57 241.57 242.81 242.81 242.81
Lãi chưa phân phối -58 -49 -25 -25 13.15
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 491 482 491 501 517.45
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 3,884 4,177 4,532 4,532 4,832.92
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 983 542 979 725 720.87
Các khoản giảm trừ doanh thu -0.21 3 0 9 -13.08
Doanh thu thuần 983 539 979 716 707.79
Giá vốn hàng bán 855 411 809 565 -529.88
Lãi gộp 128 128 170 151 177.91
Thu nhập tài chính 10 19 19 10 10.83
Chi phí tài chính 44 58 68 55 -45.82
Chi phí tiền lãi vay 24 39 43 44 -37.16
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh -1.99 0 1.45 0 0
Chi phí bán hàng 39 33 51 37 -49.28
Chi phí quản lý DN 34 23 30 30 -34.03
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 20 32 39 39 59.62
Thu nhập khác 35 3 1 1 0.86
Thu nhập/Chi phí khác 11 1 2 2 -2.06
Lợi nhuận khác 24 2 -1 -1 -1.20
LN trước thuế 45 35 38 38 58.42
Chi phí thuế TNDN hiện hành 7 4 5 5 -6.35
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -0.45 0 1 0 0
Lợi nhuận thuần 38 31 33 33 52.07
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 28 23 24 24 38.55
Cổ đông thiểu số 10 8 9 9 13.52
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -56 -23.55 -260 260 0
Mua sắm TSCĐ -86 -3.37 -5 5 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 29 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -117 -97.99 -238 238 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 47 9.38 76 -76 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 -10.30 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 3 0.26 2 -2 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -102.02 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 4,424 952.98 2,650 -2,650 0
Tiền trả các khoản đi vay -4,050 -944.89 -2,335 2,335 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính -64 -7.41 -16 16 0
Cổ tức đã trả 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0.69 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 130 -124.88 -127 127 0
Tiền và tương đương tiền 269 166.15 221 -221 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 4 0 3 -3 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 166 41.28 42 0 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần CAMIMEX Group (CMX) có tiền thân là Xí nghiệp đông lạnh Cà Mau được thành lập năm 1977. CMX hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực nuôi trồng thủy và chế biến các sản phẩm thủy sản. Hàng năm, CMX sản xuất và xuất khẩu trên 10.000 tấn thủy sản ra thị trường thế giới với giá trị hơn 60 triệu đôla Mỹ. Ba nhà máy hiện đại của CMX được trang bị các thiết bị chế biến hiện đại nhất nhập khẩu từ EU, Nhật Bản và Mỹ. Quy trình quản lý chất lượng của công ty theo tiêu chuẩn GMP, SSOP, HACCP và ISO, BAP đã được áp dụng và liên tục cải tiến tại các nhà máy chế biến. Ngày 09/11/2010, CMX chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- 1977: Tiền thân của công ty là Nhà máy chế biến tôm đông lạnh Cà Mau được thành lập. - Ngày 12/01/2006: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản và Xuất nhập khẩu Cà Mau (Camimex) với vốn điều lệ ban đầu là 65 tỷ đồng. - Ngày 11/11/2008: Tăng vốn điều lệ lên 88,815 tỷ đồng. - Ngày 16/07/2009: Tăng vốn điều lệ là 114,967 tỷ đồng. - Ngày 09/11/2010: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE. - Ngày 30/09/2011: Tăng vốn điều lệ lên 132,212 tỷ đồng. - Ngày 19/04/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần CAMIMEX Group. - Ngày 30/03/2020: Tăng vốn điều lệ lên 264,42 tỷ đồng. - Ngày 09/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 304,08 tỷ đồng. - Ngày 23/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 608,17 tỷ đồng; - Ngày 01/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 908,17 tỷ đồng; - Ngày 22/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.018,98 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Bùi Sĩ Tuấn Chủ tịch Hội đồng Quản trị 17,948,690 17.6% 09/02/2026
Bùi Đức Cường Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 4,400,000 4.3% 09/02/2026
Huỳnh Văn Tấn Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 80,000 0.1% 09/02/2026
Nguyễn Trọng Hà Thành viên Hội đồng Quản trị 30,000 0.0% 22/07/2025
Nguyễn Văn Thắng Thành viên Ban kiểm soát 5,000 0.0% 25/05/2023
Nguyễn Đăng Duẩn Thành viên Ban kiểm soát 5,000 0.0% 11/08/2025
Đặng Ngọc Sơn Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 22/08/2025
Huỳnh Công Nhân Kế toán trưởng 11/08/2025
Nguyễn Hoàng Nghĩ Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Ban kiểm soát 11/08/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Bùi Sĩ Tuấn 17,948,690 17.6% 05/10/2025
Công ty TNHH Es Vina 14,912,000 14.6% 11/12/2025
Hà Văn Bằng 13,451,737 13.2% 11/12/2025
Bùi Đức Dũng 7,734,690 7.6% 05/10/2025
NGUYỄN AN NINH 1,310,188 5.0% 26/08/2024
Nguyễn Xuân Toán 4,350,008 4.8% 05/10/2025
Bùi Đức Cường 4,400,000 4.3% 05/10/2025
Huỳnh Hữu Nhân 1,066,407 4.0% 26/08/2024
Vũ Thị Bích Ngọc 3,898,000 3.8% 05/10/2025
Công ty TNHH Chứng Khoán Kb 2,918,637 3.2% 05/10/2025
Lê Thị Minh Hiền 343,990 2.6% 14/09/2015
Nguyễn Văn Phụng 719,010 2.4% 05/10/2025
Công ty TNHH Ha Đạt 659,660 2.2% 05/10/2025
Nguyễn Tấn Dương 21,088 0.2% 14/09/2015
Trần Quốc Phong 19,457 0.1% 14/09/2015
Huỳnh Văn Tấn 80,000 0.1% 05/10/2025
Đào Công Khanh 4,071 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Trọng Hà 30,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thành Tâm 24,500 0.0% 05/10/2025
Phạm Anh Đức 2,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Đăng Duẩn 5,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Thắng 5,000 0.0% 05/10/2025
Bùi Hữu Hiến 8 0.0% 14/09/2015
Vũ Ngọc Lễ 6 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thị Đà 4 0.0% 14/09/2015
Trương Thị Bích Phượng 4 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ Phần Camimex Logistics công ty con 86.7%
Công ty Cổ phần Camimex công ty con 74.0%
Công ty TNHH Camimex Organic công ty con 19.8%
Công Ty Cổ Phần Camimex Foods công ty con 83.3%
Công ty Cổ Phần Camimex Farm công ty con 65.3%
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Năm Căn công ty liên kết 24.5%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với CMX So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CMX
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay