CNC
UPCOMCông ty Cổ phần Công nghệ cao Traphaco
—
▲
0.3%
Cập nhật: 16:26:59 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Công nghệ cao Traphaco (CNC), được hình thành trên cơ sở dự án Nhà máy Sản xuất Dược, đi vào hoạt động tháng 6 năm 2006. CNC là công ty chuyển sản xuất các sản phẩm đông dược. Hệ thống phân phối thuốc của Traphaco gồm các đại lý độc quyền và 13 chi nhánh trải dài trên toàn quốc, Traphaco được đánh giá là có hệ thống phân phối mạnh thứ 2 trong số các công ty dược trong nước. Hiện nay, Công ty có hơn 30 chủng loại sản phẩm đang lưu hành. Traphaco CNC đã đầu tư các trang thiết bị, máy móc công nghệ cao hiện đại và xây dựng hệ thống nhà xưởng theo tiêu chuẩn GMP trên tổng diện tích 31.047 m2 với các dây chuyền và hệ thống sản xuất hoàn cứng tự động, hệ thống chiết xuất, máy đóng nang cứng, nang mềm tự động,…. Công ty còn tiến hành áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2008, ISO 14000, 5S / Kaizen vào hoạt động cải tiến. Ngày 25/06/2014, CNC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 21/06/2006: Công ty Cổ phần Công nghệ cao Traphaco được thành lập trên cơ sở dự án Nhà máy sản xuất dược;
- Tháng 01/2007: Chính thức đi vào hoạt động. Vốn điều lệ 15 tỷ đồng;
- Tháng 01/2011: Tăng vốn điều lệ lên 33,86 tỷ đồng;
- Tháng 07/2007: Tăng vốn điều lệ lên 35,075 tỷ đồng;
- Tháng 02/2012: Tăng vốn điều lệ lên 52,613 tỷ đồng;
- Tháng 05/2012: Tăng vốn điều lệ lên 63,135 tỷ đồng;
- Ngày 25/06/2014: Giao dịch trên thị trường UPCoM với sỗ vốn điều lệ 94,7 tỷ đồng.
- Ngày 22/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 113.64 tỷ đồng
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Túc Mã | Thành viên Hội đồng Quản trị | 349,822 | 3.1% | 07/11/2025 |
| Nguyễn Duy Ký | Phó Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 203,295 | 1.8% | 07/08/2025 |
| Ma Thị Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị | 192,571 | 1.7% | 14/02/2023 |
| Trần Quang Liêm | Trưởng Ban kiểm soát | 72,122 | 0.6% | 14/02/2023 |
| Vũ Năng Liêu | Kế toán trưởng/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 71,427 | 0.6% | 07/08/2025 |
| Trịnh Thanh Huyền | Phó Giám đốc | 35,433 | 0.3% | 07/08/2025 |
| Trần Công Vĩnh | Thành viên Ban kiểm soát | 22,800 | 0.2% | 14/02/2023 |
| Nguyễn Hoàng Hà | Thành viên Ban kiểm soát | 6,544 | 0.1% | 07/08/2025 |
| Nguyễn Thị Lan | Giám đốc | — | — | 04/10/2022 |
| Nguyễn Văn Nhượng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2 | — | 14/02/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CNC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CNC