CNG
HOSECông ty Cổ phần CNG Việt Nam
24,200
▲
0.4%
Cập nhật: 03:17:14 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
1,954
P/E
12.39
P/B
1.33
YoY
48.7%
QoQ
34.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.8%
ROA
4.6%
Tỷ suất LN gộp
7.8%
Tỷ suất LN ròng
1.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.70
Tổng nợ / Tổng TS
0.63
Thanh toán nhanh
1.23
Thanh toán hiện hành
1.34
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,126 | 1,033 | 1,158 | 1,211 | 1,387.15 |
| Tiền và tương đương tiền | 341 | 311 | 344 | 346 | 237.35 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 50 | 34 | 34 | 54 | 54.29 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 639 | 603 | 694 | 727 | 989.31 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 3 | 7 | 7.08 |
| Hàng tồn kho, ròng | 68 | 68 | 72 | 75 | 79.24 |
| Tài sản lưu động khác | 28 | 16 | 13 | 9 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 240 | 239 | 261 | 269 | 333.47 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.58 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.58 |
| Tài sản cố định | 210 | 216 | 211 | 215 | 227.95 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 11 | 11 | 11 | 11 | 10.59 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 6 | 10 | 35 | 39 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 4 | 4 | 31 | 30 | 30.10 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,365 | 1,272 | 1,419 | 1,480 | 1,720.62 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 735 | 640 | 799 | 836 | 1,083.66 |
| Nợ ngắn hạn | 715 | 600 | 763 | 801 | 1,037.88 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 1 | 1 | 0 | 0.17 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 26 | 32 | 28 | 19 | 17.20 |
| Nợ dài hạn | 20 | 40 | 36 | 35 | 45.77 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 17 | 36 | 33 | 33 | 43.26 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 631 | 632 | 620 | 644 | 636.97 |
| Vốn và các quỹ | 631 | 632 | 620 | 644 | 636.97 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 351 | 351 | 351 | 351 | 351 |
| Cổ phiếu phổ thông | 351 | 351 | 351 | 351 | 351 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 155 | 155 | 200 | 200 | 200.25 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 123 | 125 | 67 | 91 | 84.02 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,365 | 1,272 | 1,419 | 1,480 | 1,720.62 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,056 | 850 | 1,095 | 1,166 | 1,569.97 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 1,056 | 850 | 1,095 | 1,166 | 1,569.97 |
| Giá vốn hàng bán | 970 | 799 | 986 | 1,065 | -1,469.34 |
| Lãi gộp | 87 | 51 | 109 | 102 | 100.62 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.70 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.35 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.93 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 34 | 18 | 31 | 39 | -54.15 |
| Chi phí quản lý DN | 31 | 30 | 32 | 31 | -39.19 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 22 | 2 | 45 | 32 | 6.63 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 2 | 0 | 0.08 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.48 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 2 | 0 | -0.39 |
| LN trước thuế | 22 | 2 | 47 | 32 | 6.24 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -3 | 4 | 8 | 10 | 3.70 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 7 | -4 | 1 | -4 | -5.36 |
| Lợi nhuận thuần | 17 | 1 | 37 | 26 | 4.58 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 17 | 1 | 37 | 26 | 4.58 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 98 | -63 | 76 | 19 | 8.24 |
| Mua sắm TSCĐ | -33 | -8 | -36 | 11 | -83.12 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | -20 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 16 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1 | 1 | 0 | 0.26 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 8.62 | 0 | 0 | -82.86 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 11 | 33 | 0 | 0 | 16.07 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -6 | -7 | -8 | -8 | -7.76 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -42 | 0 | 0 | 0 | -42.12 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 25.34 | 0 | 0 | -33.81 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 28 | -29 | 32 | 2 | -108.43 |
| Tiền và tương đương tiền | 39 | 15 | 59 | 46 | 345.78 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 341 | 311 | 344 | 346 | 237.35 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
CNG VIệt Nam được thành lập năm 2007 với số vốn điều lệ là 19,2 tỷ đồng trên cơ sở vốn góp của các cổ đông là: Tổng công ty cổ phần dung dịch khoan và hóa phẩm dầu khí (DMC) - 51%, Công ty IEV Energy Sdn.Bhd Malaysia - 42% và công ty TNHH Sơn Anh - 7%, nhằm vận chuyển và cung cấp khí nén thiên nhiên phục vụ nhu cầu sử dụng của các doanh nghiệp Việt Nam mà mạng lưới đường ống khí thấp áp có thể tiếp cận được. Các khách hàng lớn của công ty là: Công ty TNHH URC VIệt Nam, Công ty Cổ phần thực phẩm Masan, Công ty TNHH Hyosung VIet Nam,...Công ty là doanh nghiệp tiên phong trong việc phổ biến sản phẩm CNG tại Việt Nam và hiện là doanh nghiệp lớn nhất trong ngành. Công ty cung cấp trọng gói nhiên liệu sạch CNG, LNG và LPG cho khách hàng trên toàn quốc như: Khu vực miền Bắc (Hà Nội, Thái Nguyên, Bắc Ninh, Hải Phòng,...), khu vực Trung Bộ (Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Bình Định), khu vực Đông Nam Bộ và các vùng miền khác (Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu,...).
Lịch sử hình thành
- 2007: Công ty cổ phần CNG Việt Nam được thành lập với số vốn điều lệ là 19,2 tỷ đồng trên cơ sở vốn góp của các cổ đông là: Tổng công ty cổ phần dung dịch khoan và hóa phẩm dầu khí (DMC)
- 51%, Công ty IEV Energy Sdn.Bhd Malaysia
- 42% và công ty TNHH Sơn Anh
- 7%.
- 2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 67,2 tỷ đồng.
- 2009: Tổng công ty Khí Việt Nam chuyển nhượng toàn bộ phần vốn đang sở hữu tại Công ty CNG Việt Nam sang Công ty Cổ phần kinh doanh khí hóa lỏng miền Nam
- PV Gas South.
- 2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 125 tỷ đồng.
- 2011: Công ty tăng vốn điều lệ lên 203 tỷ đồng và niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE).
- 2012: Công ty tăng vốn điều lệ lên 213,28 tỷ đồng.
- 2013: Công ty tăng vốn điều lệ lên 270 tỷ đồng.
- Ngày 11/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 350,99 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Ngô Thị Nam | Giám đốc Tài chính | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Mạnh Hùng | Kế toán trưởng | — | — | 14/09/2015 |
| Phan Thị Kim Thoa | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 13/04/2017 |
| Vũ Văn Thực | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/04/2021 |
| Lê Thị Thu Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 19/04/2023 |
| Trương Mạnh Thắng | Phó Giám đốc | — | — | 31/08/2023 |
| Nguyễn Nguyên Vũ | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 16/07/2024 |
| Nguyễn Quang Bá | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/08/2024 |
| Nguyễn Thị Hồng Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 20/01/2025 |
| Nguyễn Hữu Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/01/2025 |
| Bùi Văn Đản | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/01/2025 |
| Võ Thị Thu Sương | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 20/01/2025 |
| Lê Thị Thanh Huyền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CNG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CNG