CNN
UPCOMCông ty Cổ phần Tư vấn Công nghệ, Thiết bị và Kiểm định Xây dựng - CONINCO
—
▼
1.8%
Cập nhật: 17:06:03 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Thành lập năm 1979, Công ty Cổ phần Tư vấn Công nghệ, Thiết bị và Kiểm định Xây dựng (CNN), công ty con của Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam, là một trong những doanh nghiệp tư vấn hàng đầu về lĩnh vực tư vấn xây dựng của Việt Nam. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực tư vấn thiết kế các công trình xây dựng. Công ty đã và đang cung cấp dịch vụ tư vấn cho các (i) công trình dân dụng: trụ sở Bộ Công An, bệnh viện 108, Nhà Quốc hội, Trung tâm Hội nghị Quốc gia, (ii) công trình công nghiệp: nhà máy xi măng Quảng Phúc, Liên hiệp lọc hóa dầu Nghi Sơn và nhà máy thủy điện Ngòi Phát, (iii) công trình hạ tầng giao thông: Cảng Hàng không Quốc tế Cát Bi, cầu Thanh Trì, cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất. CNN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 16/04/1979: Công ty Cổ phần Tư vấn Công nghệ, Thiết bị và Kiểm định Xây dựng, tiền thân là Viện Cơ giới hóa và Công nghệ xây dựng được thành lập;
- 1994: Sáp nhập với Công ty Kiểm định Xây dựng trở thành Công ty Tư vấn Công nghệ, Thiết bị và Kiểm định Xây dựng;
- Ngày 22/12/2006: Bộ Xây dựng ban hành Quyết định số 1770/QĐ-BXD chuyển thành Công ty Cổ phần Tư vấn Công nghệ, Thiết bị và Kiểm định Xây dựng
- CONINCO;
- Ngày 24/01/2007: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 22 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0100106169 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 21/07/2014: Trở thành công ty đại chúng theo Văn bản số 4258/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 23/12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 44 tỷ đồng;
- Ngày 01/06/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 06/09/2016: Tăng vốn điều lệ lên 68 tỷ đồng;
- Ngày 22/02/2018: Tăng vốn điều lệ lên 88 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Công | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,436,962 | 27.7% | 30/12/2025 |
| Nguyễn Mạnh Tuấn | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 886,000 | 10.1% | 10/12/2025 |
| Phan Ngọc Cương | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 845,491 | 9.6% | 10/12/2025 |
| Hà Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 829,999 | 9.4% | 16/12/2025 |
| Nguyễn Đăng Quang | Phó Tổng Giám đốc | 363,261 | 4.1% | 16/12/2025 |
| Nguyễn Hữu Trường | Phó Tổng Giám đốc | 177,727 | 2.0% | 21/08/2025 |
| Lê Ngọc Quang | Phó Tổng Giám đốc | 91,418 | 1.0% | 24/10/2025 |
| Lê Xuân Tường | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 85,000 | 1.0% | 07/01/2026 |
| Nguyễn Huy Anh | Phó Tổng Giám đốc | 79,187 | 0.9% | 21/08/2025 |
| Lê Thanh Minh | Phó Tổng Giám đốc | 62,540 | 0.7% | 21/08/2025 |
| Nguyễn Lương Bình | Phó Tổng Giám đốc | 37,300 | 0.4% | 21/08/2025 |
| Nguyễn Minh Quân | Phó Tổng Giám đốc | 33,520 | 0.4% | 21/08/2025 |
| Nguyễn Tiến Doát | Trưởng Ban kiểm soát | 26,400 | 0.3% | 21/08/2025 |
| Nguyễn Huy Quang | Thành viên Ban kiểm soát | 10,400 | 0.1% | 17/12/2025 |
| Lê Minh Hoàng | Thành viên Ban kiểm soát | 2,360 | 0.0% | 21/08/2025 |
| Nguyễn Xuân Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CNN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CNN