CNT
UPCOMCông ty Cổ phần Tập đoàn CNT
6,500
0.0%
Cập nhật: 16:16:47 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
108
P/E
60.10
P/B
0.61
YoY
-15.3%
QoQ
111.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.0%
ROA
0.9%
Tỷ suất LN gộp
46.0%
Tỷ suất LN ròng
24.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.11
Tổng nợ / Tổng TS
0.10
Thanh toán nhanh
4.06
Thanh toán hiện hành
11.51
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 744 | 459 | 723 | 703.59 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 195 | 59 | 263 | 159.31 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 260 | 115 | 149 | 62 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 163 | 61 | 83 | 26.69 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 13 | 12 | 12 | 23.25 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 114 | 214 | 218 | 449.93 | — |
| Tài sản lưu động khác | 12 | 11 | 11 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 67 | 333 | 64 | 63.87 | — |
| Phải thu dài hạn | 3 | 3 | 3 | 2.83 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 3 | 3 | 3 | 2.63 | — |
| Tài sản cố định | 32 | 32 | 31 | 30.84 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0.72 | — |
| Đầu tư dài hạn | 30 | 297 | 29 | 29.13 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 1 | 1 | 2.24 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 0 | 0 | 0.15 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 811 | 792 | 788 | 767.46 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 111 | 103 | 91 | 73 | — |
| Nợ ngắn hạn | 96 | 88 | 76 | 61.12 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 18 | 8 | 7 | 4.92 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2 | 1 | 1 | 2.97 | — |
| Nợ dài hạn | 15 | 14 | 14 | 11.88 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 15 | 15 | 15 | 12.16 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 700 | 689 | 697 | 694.47 | — |
| Vốn và các quỹ | 700 | 689 | 697 | 694.47 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 504 | 504 | 655 | 654.80 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 504 | 504 | 655 | 654.80 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 22 | 22 | 22 | 22.40 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 174 | 164 | 21 | 18.28 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 811 | 792 | 788 | 767.46 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 6 | 12 | 12 | 25.40 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 6 | 12 | 12 | 25.40 | — |
| Giá vốn hàng bán | 5 | 3 | 5 | -14.68 | — |
| Lãi gộp | 1 | 9 | 6 | 10.71 | — |
| Thu nhập tài chính | 5 | 2 | 5 | 3.18 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 1 | 0 | -0.29 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 1 | 0 | -0.29 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | -1 | 0 | -0.29 | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 1 | 0 | -1.02 | — |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 7 | 4 | -8.81 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 2 | 6 | 3.47 | — |
| Thu nhập khác | 4 | 0 | 2 | 2.53 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 2 | 0 | -7.81 | — |
| Lợi nhuận khác | 2 | -2 | 2 | -5.28 | — |
| LN trước thuế | 3 | 1 | 8 | -1.81 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 1 | 1 | -0.06 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -1.05 | — |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 0 | 7 | -2.92 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 0 | 7 | -2.92 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -39 | -16 | -52 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -410 | 294 | -34 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 339 | -148 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 5 | 6 | -5 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -68.94 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 151 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | -151 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 8 | 72 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -8 | -73 | -1 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -1 | 26 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.74 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -108 | 134 | -66 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | -2 | 1 | 3 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 195 | 328 | 263 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn CNT (CNT) có tiền thân là Xí nghiệp cung ứng Vận tải trực thuộc Tổng công ty Xây dựng số 1 được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thi công xây lắp công trình, đầu tư xây dựng kinh doanh bất động sản, sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, dịch vụ xuất nhập khẩu. CNT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Trong lĩnh vực thi công xây dựng, Công ty đã tham gia xây dựng một số hạng mục của Nhà máy Thủy điện Trị An, Nhà máy nhiệt điện Phú Mỹ, Hòn tre - Nha trang, Khu lấn biển Rạch giá, Hà tiên. Bên cạnh đó, Công ty hiện là nhà phân phối chính thức cho các nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng như: Xi măng: Hà Tiên 1, Holcim, Nghi Sơn, Hoàng Mai, Phúc Sơn, Công ty Thép Miền Nam (SSC), Pomina, Vinakyoei, Việt Úc, Việt Ý, Thiết bị vệ sinh Inax, Máy điều hòa không khí và bồn tắm Nikko Kendo. Ngoài ra, Công ty còn có Nhà máy sản xuất sản phẩm bê tông cốt thép dự ứng lực liên doanh với PS.Mitshubisi (Nhật bản). CNT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2015.
Lịch sử hình thành
- Ngày 25/5/1976: Tiền thân là Xí nghiệp cung ứng Vận tải trực thuộc Tổng công ty Xây dựng số 1 được thành lập;
- Ngày 26/05/1981: Chuyển đổi thành Công ty Cung ứng Vật tư Vận tải;
- Ngày 24/02/1990: Đổi tên thành Công ty Xây dựng và Cung ứng Vật tư;
- Ngày 18/03/1993: Đổi tên thành Công ty Xây dựng và Kinh doanh Vật tư;
- Ngày 15/01/2003: Cổ phần hóa và chuyển đổi thành Công ty cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Vật tư với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng;
- Năm 2005: Tăng vốn điều lệ lên 36 tỷ đồng;
- Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 46 tỷ đồng;
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng;
- Năm 2008: Niêm yết và giao dịch cổ phiếu trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 08/02/2010: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Ngày 11/03/2011: Tăng vốn điều lệ lên 100.150.690.000 đồng;
- Ngày 15/05/2014: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 17/03/2015: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 16/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 400,15 tỷ đồng;
- Ngày 06/04/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn CNT;
- Ngày 23/01/2025: Tăng vốn điều lệ lên 503,92 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Quốc Khánh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,086,294 | 1.7% | 11/08/2025 |
| Phùng Đạt Đức | Phụ trách Công bố thông tin | 35,500 | 0.4% | 19/07/2023 |
| Nguyễn Sơn Nam | Tổng Giám đốc | 2,000 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Trần Mạnh Hùng | Giám đốc Tài chính | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thanh Tuân | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Lý Chí Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 10/02/2025 |
| Trần Công Quý | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/08/2025 |
| Trần Quý Công | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 14/05/2024 |
| Nguyễn Thị Thanh Hương | Kế toán trưởng | — | — | 14/09/2015 |
| Phan Trung Huy | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Dream1 Thủ Đức | công ty con | 100.0% |
| Công ty Tnhh Một Thành Viên Cnt Kiên Giang | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Sài Gòn Tmt | công ty con | 30.4% |
| Công Ty Tnhh Một Thành Viên Cnt Trà Đuốc | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Blue Bay Quy Nhơn | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Sài Gòn Tmt | công ty liên kết | 30.4% |
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp Phía Nam | công ty liên kết | 33.3% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CNT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CNT