COM
HOSECông ty Cổ phần Vật tư - Xăng dầu
33,250
▲
6.9%
Cập nhật: 22:57:28 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,945
P/E
17.09
P/B
1.10
YoY
-0.3%
QoQ
3.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.4%
ROA
5.6%
Tỷ suất LN gộp
5.2%
Tỷ suất LN ròng
0.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.13
Tổng nợ / Tổng TS
0.11
Thanh toán nhanh
2.72
Thanh toán hiện hành
3.80
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 207 | 220 | 205 | 219 | 208.94 |
| Tiền và tương đương tiền | 96 | 120 | 115 | 120 | 105.04 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 12 | 12 | 12 | 12 | 11.82 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 25 | 28 | 29 | 33 | 32.59 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.11 |
| Hàng tồn kho, ròng | 70 | 57 | 49 | 54 | 53.93 |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 279 | 275 | 277 | 274 | 273.55 |
| Phải thu dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.02 |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.02 |
| Tài sản cố định | 231 | 228 | 226 | 223 | 223.05 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 1 | 1 | 2 | 2 | 1.88 |
| Tài sản dài hạn khác | 39 | 37 | 38 | 37 | 12 |
| Trả trước dài hạn | 36 | 35 | 35 | 34 | 33.68 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 487 | 495 | 482 | 492 | 482.49 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 53 | 59 | 76 | 80 | 54.94 |
| Nợ ngắn hạn | 53 | 59 | 76 | 80 | 54.94 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 7 | 3 | 11 | 7 | 3.11 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 434 | 437 | 406 | 412 | 427.55 |
| Vốn và các quỹ | 434 | 437 | 406 | 412 | 427.55 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 141 | 141 | 141 | 141 | 141.21 |
| Cổ phiếu phổ thông | 141 | 141 | 141 | 141 | 141.21 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 100 | 100 | 100 | 100 | 99.69 |
| Các quỹ khác | 21.24 | 21.24 | 21.24 | 21.24 | 21.24 |
| Lãi chưa phân phối | 37 | 39 | 9 | 15 | 29.93 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 487 | 495 | 482 | 492 | 482.49 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 959 | 905 | 865 | 926 | 956.38 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.14 |
| Doanh thu thuần | 959 | 905 | 865 | 926 | 956.24 |
| Giá vốn hàng bán | 916 | 857 | 819 | 876 | -910.10 |
| Lãi gộp | 43 | 48 | 46 | 50 | 46.14 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 1 | 0 | 0.44 |
| Chi phí tài chính | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.06 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 25 | 40 | 39 | 40 | -28.72 |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 5 | 4 | 3 | 2.26 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 16 | 3 | 4 | 7 | 20.06 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.07 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 1 | -0.79 |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | 0 | 0 | -0.72 |
| LN trước thuế | 15 | 3 | 4 | 7 | 19.34 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 1 | 1 | 2 | -3.96 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.09 |
| Lợi nhuận thuần | 12 | 3 | 3 | 6 | 15.47 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 12 | 3 | 3 | 6 | 15.47 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -42 | 24 | 16 | 7 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -6 | 0 | -1 | -4 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.48 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -21 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -48 | 24 | -5 | 4 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 18 | 5 | 5 | 6 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 96 | 120 | 116 | 120 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vật tư - Xăng dầu (COM) tiền thân là Phòng quản lý xăng dầu thuộc sở Giao thông Công chánh thành phố Hồ Chí Minh được thành lập năm 1975. Năm 2000, công ty được cổ phần hóa. Hoạt động chính của công ty là kinh doanh xăng dầu, nhớt. Hệ thống bán lẻ xăng dầu của công ty gồm 35 chi nhánh, cửa hàng xăng dầu tập trung chủ yếu tại thành phố Hồ Chí Minh và một số tỉnh lân cận. Công ty hiện đang đứng thứ 2 trong ngành kinh doanh bán lẻ xăng dầu tại thị trường thành phố Hồ Chí Minh.
Lịch sử hình thành
- Ngày 13/12/1975: Công ty Cổ phần Vật tư Xăng dầu tiền thân là Phòng quản lý xăng dầu thuộc sở Giao thông Công chánh thành phố Hồ Chí Minh;
- Năm 1993: Đổi tên thành Công ty Vật tư thiết bị Giao thông Vận tải;
- Năm 2000: Chuyển thành Công ty Cổ phần Vật tư
- Xăng dầu với số vốn điều lệ ban đầu là 25 tỷ đồng;
- Năm 2006: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên HOSE;
- Tháng 11/2007: Tăng vốn điều lệ lên 79,99 tỷ đồng;
- Tháng 07/2008: Tăng vốn điều lệ lên 86,12 tỷ đồng;
- Tháng 08/2010: Tăng vốn điều lệ lên 141,2 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Tấn Thương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 171,370 | 1.2% | 16/12/2021 |
| Phạm Công Quyền | Giám đốc Tài chính/Kế toán trưởng | 70,255 | 0.5% | 12/11/2024 |
| Nguyễn Chơn Quang | Phó Tổng Giám đốc | 4,740 | 0.0% | 26/01/2022 |
| Phạm Văn Khoa | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 2,500 | 0.0% | 01/03/2023 |
| Bùi Huy Thắng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/03/2024 |
| Trần Thị Phương Khanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/11/2024 |
| Phạm Văn Thoại | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Lê Văn Nghĩa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/05/2025 |
| Nguyễn Đức Linh | Thành viên Ban kiểm soát/Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 28/04/2017 |
| Lê Văn Bách | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/12/2018 |
| Ngô Phương Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/04/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với COM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức COM