CPA
UPCOMCông ty Cổ phần Cà phê Phước An
8,000
▼
14.9%
Cập nhật: 22:08:50 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-213
P/E
—
P/B
5.36
YoY
3.5%
QoQ
-43.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-13.4%
ROA
-5.0%
Tỷ suất LN gộp
17.2%
Tỷ suất LN ròng
-24.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.90
Tổng nợ / Tổng TS
0.65
Thanh toán nhanh
0.39
Thanh toán hiện hành
1.13
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 29 | 34 | 34 | 35.06 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 1 | 3 | 4.76 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 3 | 3 | 7 | 7.24 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 1 | 0.68 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 25 | 30 | 23 | 22.96 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 71 | 70 | 69 | 67.17 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 63 | 62 | 61 | 60.03 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 6 | 6 | 6 | 5.85 | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.27 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 100 | 104 | 103 | 102.23 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 61 | 64 | 65 | 66.95 | — |
| Nợ ngắn hạn | 25 | 25 | 26 | 30.93 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 5 | 4 | 4 | 3.61 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 1 | 0 | 2 | — |
| Nợ dài hạn | 35 | 38 | 38 | 36.02 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 35 | 38 | 34 | 32 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 40 | 40 | 38 | 35.28 | — |
| Vốn và các quỹ | 40 | 40 | 38 | 35.28 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 236 | 236 | 236 | 236.28 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 236 | 236 | 236 | 236.28 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -197 | -197 | -198 | -201 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 100 | 104 | 103 | 102.23 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 3 | 4 | 11 | 6.21 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 3 | 4 | 11 | 6.21 | — |
| Giá vốn hàng bán | 2 | 2 | 11 | -6.12 | — |
| Lãi gộp | 1 | 1 | 1 | 0.09 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | -0.66 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | -0.66 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0.08 | — |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 0 | 0 | -4.32 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 0 | -4.97 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.93 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 0 | 0 | -0 | — |
| Lợi nhuận khác | -2 | 0 | 0 | 0.93 | — |
| LN trước thuế | -1 | 0 | 0 | -4.04 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -1 | 0 | 0 | -4.04 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -1 | 0 | 0 | -4.04 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -5 | 0 | 7 | 3.72 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 1 | -3 | 0 | -2.06 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | -0.30 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 1.05 | 0 | 0 | -2.36 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 4 | -5 | -2 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 2 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | — | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4 | 1 | 2 | 1.36 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 3 | 1 | 3.41 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1 | 1 | 3 | 4.76 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cà phê Phước An (CPA) có tiền thân là Nông trường Quốc doanh Phước An được thành lập vào năm 1977. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực trồng, chế biến, thu mua, kinh doanh, xuất khẩu cà phê. CPA chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2017. CPA hiện sở hữu 827,4 ha diện tích vườn cà phê. Mỗi năm, Công ty xuất khẩu khoảng 7.000 - 10.000 tấn nhân với thị trường xuất khẩu chính là Nhật Bản, Đức, Tây Ban Nha, Hà Lan, Ý, Mỹ... Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia mua bán nông sản (tiêu, bắp, điều, sâu riêng), mua bán vật tư nông nghiệp (phân bón, thuốc bảo vệ thực vật), kinh doanh bất động sản và đầu tư khu công nghiệp. CPA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2019.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/04/1977: Tiền thân là Nông trường Quốc doanh Phước An được thành lập;
- Ngày 20/06/1996: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Cà phê Phước An;
- Ngày 23/03/2017: UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành Quyết định số 693/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Cà phê Phước An;
- Ngày 11/05/2017: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá đấu thành công bình quân là 10.006 đồng/cổ phần;
- Ngày 18/08/2017: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cà phê Phước An với vốn điều lệ 136.279.900.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 6000183273 thay đổi lần thứ 13 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk;
- Ngày 16/10/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 6913/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 30/12/2019: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 02/06/2020: Tăng vốn điều lệ lên 236.279.900.000 đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trương Quang Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 53,701 | 0.4% | 15/02/2023 |
| Dương Kim Nhung | Phó Tổng Giám đốc | 32,686 | 0.1% | 22/07/2025 |
| Phan Khắc Lăng | Thành viên Ban kiểm soát | 7,686 | 0.1% | 24/12/2019 |
| Lê Văn Khuân | Thành viên Ban kiểm soát | 11,426 | 0.0% | 22/07/2025 |
| HỒ SỸ TRUNG | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,037 | 0.0% | 22/07/2025 |
| Trần Thị Kim Oanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/07/2025 |
| Trần Thanh Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 24/12/2019 |
| Nguyễn Thị Trì | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 22/07/2025 |
| Võ Đình Quốc Huy | Kế toán trưởng | — | — | 08/01/2021 |
| TRẦN THỊ LỆ | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/01/2025 |
| Lê Nguyên Hòa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/07/2025 |
| Nguyễn Huyền Trâm | Tổng Giám đốc | — | — | 22/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CPA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CPA