CPC
HNXCông ty Cổ phần Thuốc sát trùng Cần Thơ
17,600
▼
0.6%
Cập nhật: 21:52:29 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,762
P/E
9.99
P/B
0.88
YoY
-4.7%
QoQ
4.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.9%
ROA
6.0%
Tỷ suất LN gộp
30.8%
Tỷ suất LN ròng
4.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.57
Tổng nợ / Tổng TS
0.36
Thanh toán nhanh
1.86
Thanh toán hiện hành
2.42
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 97 | 118 | 92 | 118.80 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 10 | 13 | 3 | 2.19 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 46 | 47 | 41 | 37 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 14 | 28 | 15 | 52.23 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 1 | 1 | 1.23 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 25 | 29 | 32 | 28.19 | — |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 1 | 1 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 20 | 18 | 18 | 16.44 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 17 | 15 | 15 | 13.56 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 2 | 2 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 3 | 2 | 2 | 1.86 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 117 | 136 | 110 | 135.25 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 33 | 39 | 27 | 49.17 | — |
| Nợ ngắn hạn | 33 | 39 | 27 | 49.17 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.13 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 9 | 20 | 14 | 18.09 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 85 | 97 | 83 | 86.07 | — |
| Vốn và các quỹ | 85 | 97 | 83 | 86.07 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 43 | 43 | 43 | 43.03 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 43 | 43 | 43 | 43.03 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 14 | 15 | 15 | 14.52 | — |
| Các quỹ khác | 12.26 | 12.26 | 12.26 | 12.26 | — |
| Lãi chưa phân phối | 11 | 23 | 9 | 11.97 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 117 | 136 | 110 | 135.25 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 12 | 63 | 16 | 80.07 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 12 | 63 | 16 | 80.07 | — |
| Giá vốn hàng bán | 7 | 49 | 9 | -68.84 | — |
| Lãi gộp | 5 | 15 | 7 | 11.23 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 0.99 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | -1.24 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.23 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 2 | 5 | 3 | -4.45 | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 5 | 3 | -3.25 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 5 | 1 | 3.29 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.07 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.07 | — |
| LN trước thuế | 1 | 5 | 1 | 3.23 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 1 | 0 | -0.65 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 4 | 0 | 2.58 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 4 | 0 | 2.58 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -10.27 | 0 | 0 | -9.51 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -0.38 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -14 | 0 | 0 | -33 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 17 | 0 | 0 | 37 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.23 | 0 | 0 | 1.06 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 2.84 | 0 | 0 | 5.06 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 12.15 | 0 | 0 | 28.62 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -9.44 | 0 | 0 | -25.02 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 2.70 | 0 | 0 | 3.60 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4.72 | 0 | 0 | -0.85 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 14.44 | 0 | 0 | 2.74 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0.36 | 0 | 0 | 0.30 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 10.08 | 0 | 0 | 2.19 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thuốc Sát trùng Cần Thơ (CPC) có tiền thân là Xí nghiệp thuốc sát trùng Cần Thơ được thành lập vào năm 1996. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật. CPC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2002. Hiện nay tổng công suất các dây chuyền sản xuất thuốc bảo vệ thực vật của công ty theo thiết kế là 13.000 tấn/năm. CPC hoạt động kinh doanh chủ yếu tại Đồng Bằng Sông Cửu Long, các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên. Đến nay, CPC đã có hơn 80 đại lý cấp I và hơn 2.000 đại lý cấp II. CPC được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2010.
Lịch sử hình thành
- 1996: Xí nghiệp thuốc sát trùng Cần Thơ được thành lập, trực thuộc Công ty Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ.
- 2002: Chuyển đổi sang hình thức cổ phần hóa, chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/06/2002. Vốn điều lệ ban đầu là 14 tỷ đồng.
- 2008: Công ty tăng vốn lên 41 tỷ đồng sau 4 lần điều chỉnh.
- 2010: Cổ phiếu của công ty được giao dịch chính thức trên HNX.
- 2011: Nâng vốn điều lệ lên 43 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Võ Viết Thanh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 360,543 | 8.4% | 03/09/2025 |
| Phan Văn Mưa | Thành viên Hội đồng Quản trị | 202,230 | 4.7% | 01/03/2023 |
| Nguyễn Văn Trung | Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc | 93,262 | 2.2% | 03/09/2025 |
| Nguyễn Ngọc Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 46,333 | 1.1% | 03/09/2025 |
| Quách Thị Thúy | Kế toán trưởng | 37,876 | 0.9% | 03/09/2025 |
| Dương Minh Thành | Thành viên Ban kiểm soát | 21,200 | 0.5% | 19/08/2024 |
| Dương Minh Hoàng | Trưởng phòng Kế hoạch | 18,051 | 0.4% | 19/08/2024 |
| Bùi Anh Dũng | Giám đốc Marketing | 15,428 | 0.4% | 19/08/2024 |
| Phan Đăng Trúc | Thành viên Hội đồng Quản trị | 8,775 | 0.2% | 14/09/2015 |
| Hồ Văn Hỷ | Thành viên Ban kiểm soát | 248 | 0.0% | 03/09/2025 |
| Nguyễn Văn Thái | Trưởng Ban kiểm soát | 134 | 0.0% | 03/09/2025 |
| Hồ Quang Thái | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/09/2025 |
| Trương Vĩnh Lễ | Giám đốc Sản xuất | — | — | 03/09/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CPC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CPC