CPI
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư Cảng Cái Lân
4,900
▲
8.9%
Cập nhật: 18:45:36 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
97
P/E
50.57
P/B
—
YoY
108.8%
QoQ
17.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-16.0%
ROA
6.7%
Tỷ suất LN gộp
11.0%
Tỷ suất LN ròng
5.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-3.52
Tổng nợ / Tổng TS
1.40
Thanh toán nhanh
1.05
Thanh toán hiện hành
1.07
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 18 | 21 | 24 | 25 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 13 | 13 | 12.79 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 12 | 8 | 11 | 11.59 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.29 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 1 | 0 | 0 | 0.08 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 32 | 32 | 31 | 31.09 | — |
| Phải thu dài hạn | 4 | 4 | 4 | 3.68 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 4 | 4 | 4 | 3.68 | — |
| Tài sản cố định | 2 | 2 | 2 | 1.42 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 26 | 26 | 26 | 25.58 | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.42 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 50 | 53 | 55 | 56.09 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 72 | 76 | 77 | 78.36 | — |
| Nợ ngắn hạn | 21 | 19 | 21 | 23.29 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 1 | 0 | 0.08 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 52 | 56 | 56 | 55.07 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | -22 | -23 | -22 | -22.27 | — |
| Vốn và các quỹ | -22 | -23 | -22 | -22.27 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 365 | 365 | 365 | 365.05 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 365 | 365 | 365 | 365.05 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 2 | 2 | 2 | 2.34 | — |
| Các quỹ khác | 11.50 | 11.50 | 11.50 | 11.50 | — |
| Lãi chưa phân phối | -401 | -402 | -401 | -401.33 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 50 | 53 | 55 | 56.09 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 18 | 15 | 16 | 18.79 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 18 | 15 | 16 | 18.79 | — |
| Giá vốn hàng bán | 16 | 13 | 14 | -17.48 | — |
| Lãi gộp | 2 | 2 | 2 | 1.31 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.09 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | -0.97 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 1 | 1 | 0.43 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.33 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.08 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.25 | — |
| LN trước thuế | 1 | 1 | 1 | 0.69 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -0.15 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 1 | 1 | 0.54 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 1 | 1 | 0.54 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 4 | 8 | 0 | 0.11 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0.09 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0.09 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4 | 8 | 0 | 0.20 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 1 | 1 | 12.58 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5 | 13 | 13 | 12.79 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Cảng Cái Lân (CPI) được thành lập vào năm 2007 bởi 3 cổ đông sáng lập gồm Tổng công ty hàng hải Việt Nam (Vinalines), Công ty TNHH MTV cảng Quảng Ninh (Quangninhport), Công ty cổ phần xuất nhập khẩu tổng hợp Hà Nội (Geleximco). Hoạt động kinh doanh của Công ty là đầu tư, xây dựng và khai thác các bến 2, 3 và 4 cảng Cái Lân thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Hiện CPI là đại lý chính thức cung cấp các dịch vụ hàng hải và thủ tục hải quan nhập, xuất chuyển cảng cho hàng hóa được dỡ từ các tàu của Hyundai, Zim với cỡ tàu 5.000 teus lớn nhất miền Bắc tại cảng CICT khu vực Cái Lân, Quảng Ninh. CPI được giao dịch trên thị trường UPCoM từ tháng 07/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 02/11/2007: Công ty Cổ phần Đầu tư Cảng Cái Lân được thành lập với vốn điều lệ 300 tỷ đông theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5700688013 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh;
- Ngày 06/11/2007: CPI đã ký hợp đồng liên doanh với Công ty SSA Holdings International – Việt Nam (SSAHVN);
- Ngày 03/06/2008: Thành lập Công ty TNHH cảng công-ten-nơ quốc tế Cái Lân (CICT) – là công ty liên doanh giữa CPI và SSAHVN;
- Ngày 22/05/2009: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 27/07/2012: Chính thức công bố mở cảng;
- Ngày 31/08/2012: Cảng chính thức tiếp nhận chuyến tầu đầu tiên cập cầu cảng;
- Ngày 20/12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 365.050.000.000 đồng;
- Ngày 28/07/2017: Giao dịch trên thị trường UPCoM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Thẩm Hồng Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 200,000 | 0.5% | 11/08/2025 |
| Bùi Quang Đạo | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 58,560 | 0.2% | 25/07/2017 |
| Nguyễn Bá Sơn | Phó Tổng Giám đốc | 42,040 | 0.1% | 11/08/2025 |
| Phạm Văn Toàn | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 30,930 | 0.1% | 30/09/2024 |
| Nguyễn Thị Minh Nguyệt | Thành viên Hội đồng Quản trị | 8,950 | 0.0% | 05/11/2019 |
| Trần Thị Kiều Oanh | Thành viên Ban kiểm soát | 6,000 | 0.0% | 11/08/2025 |
| Phạm Thị Hoa | Thành viên Ban kiểm soát | 3,000 | 0.0% | 13/03/2024 |
| Vũ Thị Thanh Duyên | Trưởng Ban kiểm soát | 2,000 | 0.0% | 23/12/2025 |
| Lê Quang Trung | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,200 | 0.0% | 13/03/2024 |
| Đỗ Tuấn Hiền | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 30/09/2024 |
| Đỗ Vũ Linh | Kế toán trưởng | — | — | 11/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CPI
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CPI