CQN
UPCOMCông ty Cổ phần Cảng Quảng Ninh
31,300
0.0%
Cập nhật: 12:29:31 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,816
P/E
17.24
P/B
2.29
YoY
0.0%
QoQ
24.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.4%
ROA
11.4%
Tỷ suất LN gộp
29.4%
Tỷ suất LN ròng
19.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.17
Tổng nợ / Tổng TS
0.15
Thanh toán nhanh
2.31
Thanh toán hiện hành
2.57
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 466 | 493 | 441 | 423 | 459.44 |
| Tiền và tương đương tiền | 28 | 20 | 57 | 26 | 47.35 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 185 | 255 | 240 | 250 | 250 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 209 | 175 | 101 | 103 | 115.14 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 7 | 3 | 2 | 4 | 3 |
| Hàng tồn kho, ròng | 40 | 39 | 38 | 39 | 40.65 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 3 | 5 | 5 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 672 | 699 | 757 | 746 | 743.74 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 123 | 116 | 108 | 101 | 95.01 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 486 | 521 | 589 | 589 | 592.85 |
| Tài sản dài hạn khác | 26 | 26 | 23 | 19 | 609.99 |
| Trả trước dài hạn | 26 | 26 | 23 | 19 | 19.28 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,137 | 1,192 | 1,198 | 1,169 | 1,203.18 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 158 | 176 | 220 | 165 | 178.60 |
| Nợ ngắn hạn | 158 | 176 | 220 | 165 | 178.60 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 4 | 2 | 3 | 4.28 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 979 | 1,016 | 979 | 1,004 | 1,024.58 |
| Vốn và các quỹ | 979 | 1,016 | 979 | 1,004 | 1,024.58 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 750 | 750 | 750 | 750 | 750.50 |
| Cổ phiếu phổ thông | 750 | 750 | 750 | 750 | 750.50 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 141 | 178 | 141 | 167 | 186.98 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,137 | 1,192 | 1,198 | 1,169 | 1,203.18 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 196 | 183 | 166 | 158 | 196 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 196 | 183 | 166 | 158 | 196 |
| Giá vốn hàng bán | 156 | 124 | 100 | 115 | -157.36 |
| Lãi gộp | 40 | 59 | 65 | 42 | 38.63 |
| Thu nhập tài chính | 14 | 3 | 4 | 4 | 5.54 |
| Chi phí tài chính | -3 | 0 | 0 | 0 | 3.51 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | 24 | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 30 | -24.10 | 11 | 19 | -27.53 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 26 | 38 | 58 | 27 | 20.15 |
| Thu nhập khác | 8 | 9 | 7 | 5 | 7.10 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 1 | 0 | 0 | -0.92 |
| Lợi nhuận khác | 5 | 8 | 6 | 5 | 6.19 |
| LN trước thuế | 32 | 46 | 65 | 32 | 26.33 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 7 | 9 | 13 | 6 | -5.06 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 25 | 37 | 52 | 26 | 21.28 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 25 | 37 | 52 | 26 | 21.28 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 83.43 | 95.33 | 84.99 | 99.79 | 20.69 |
| Mua sắm TSCĐ | -0.14 | -0.09 | -0.04 | 0 | -1.75 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0.54 | -0.54 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -45 | -140 | -110 | -122.70 | -70 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 70 | 125 | 65 | 70 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -33.87 | -35 | -68.41 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 2.32 | 4.04 | 2.79 | 2.16 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -79 | -102.77 | -48.86 | -55.45 | 0.41 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -0.01 | -0.04 | 0 | -75.05 | -0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.01 | -0.04 | 0 | -75.05 | -0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4.42 | -7.49 | 36.13 | -30.71 | 21.10 |
| Tiền và tương đương tiền | 23.58 | 27.98 | 20.50 | 56.89 | 26.18 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -0.01 | 0 | 0.26 | 0 | 0.08 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 27.98 | 20.50 | 56.89 | 26.18 | 47.35 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cảng Quảng Ninh (CQN) có tiền thân là Cảng Quảng Ninh được thành lập năm 1977. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh cảng, kho bãi và các mặt hàng nông sản. CQN chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2014. Công ty hiện đang quản lý và khai thác bến số 1 và bến 5, 6, 7 cảng Cái Lân với tổng diện tích kho 10.000m2 và diện tích bãi chứa hàng 142.000m2. Cảng nằm ở trung tâm Vịnh Bắc Bộ là một trong những cảng dẫn đầu cả nước về sản lượng hàng hóa thông qua. CQN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/08/1977: Cảng Quảng Ninh được thành lập theo Quyết định số 2226 QĐ/TC của Bộ Giao thông Vận tải;
- Ngày 30/08/2007: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Cảng Quảng Ninh theo Quyết định số 2681/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải;
- Ngày 23/05/2014: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá đấu thành công bình quân là 11.001 đồng/cổ phần;
- Ngày 22/08/2014: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 500.499.360.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 5700100231 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh;
- Ngày 25/12/2014: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 7144/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Tháng 04/2015: Tổng công ty Hàng hải Việt Nam (Vinalines) đã chuyển nhượng toàn bộ 49.060.387 cổ phần sở hữu tại Công ty Cổ phần Cảng Quảng Ninh cho Công ty Cổ phần Tập đoàn T&T;
- Ngày 18/08/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 31/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 750,49 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Quách Đình Phú | Phó Tổng Giám đốc | 9,955 | 0.0% | 06/08/2020 |
| Bùi Quang Đạo | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 409,868 | 0.1% | 06/08/2020 |
| Đinh Anh Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | 19,041 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Quách Đình Phú | Phó Tổng Giám đốc | 14,922 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Hoàng Trọng Tùng | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc | 12,400 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Đỗ Quang Hưng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/09/2024 |
| Nguyễn Tư Thịnh | Kế toán trưởng | — | — | 03/12/2024 |
| Đỗ Ngọc Khanh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 06/08/2020 |
| Nguyễn Văn Mạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Phạm Công Đoàn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/08/2020 |
| Nguyễn Mạnh Hùng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 06/08/2020 |
| Nguyễn Phú Quân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 13/09/2024 |
| Lương Thị Yến | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/09/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CQN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CQN