CQT
UPCOMCông ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI
8,500
0.0%
Cập nhật: 18:53:13 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
387
P/E
21.97
P/B
0.82
YoY
-16.8%
QoQ
61.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.7%
ROA
2.0%
Tỷ suất LN gộp
9.5%
Tỷ suất LN ròng
0.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.68
Tổng nợ / Tổng TS
0.40
Thanh toán nhanh
0.17
Thanh toán hiện hành
0.45
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 128 | 105 | 109 | 73.47 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 10 | 14 | 18 | 11.60 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 63 | 24 | 24 | 16.30 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 1 | 0 | 8.10 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 42 | 57 | 57 | 41.40 | — |
| Tài sản lưu động khác | 14 | 10 | 10 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 409 | 389 | 379 | 362.17 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 368 | 353 | 338 | 323.91 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 39 | 34 | 39 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 39 | 34 | 39 | 37.22 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 538 | 494 | 488 | 435.64 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 279 | 229 | 237 | 176 | — |
| Nợ ngắn hạn | 239 | 188 | 195 | 164.01 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 14 | 10 | 10 | 10.49 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 97 | 65 | 75 | 62.05 | — |
| Nợ dài hạn | 41 | 41 | 41 | 11.99 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 41 | 41 | 41 | 11.99 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 258 | 265 | 251 | 259.64 | — |
| Vốn và các quỹ | 258 | 265 | 251 | 259.64 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 250 | 250 | 250 | 250 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 250 | 250 | 250 | 250 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 8 | 15 | 1 | 9.64 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 538 | 494 | 488 | 435.64 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 132 | 163 | 114 | 183.98 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 132 | 163 | 114 | 183.98 | — |
| Giá vốn hàng bán | 123 | 141 | 109 | -159.58 | — |
| Lãi gộp | 9 | 22 | 5 | 24.40 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tài chính | 3 | 3 | 3 | -3.36 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 2 | -1.51 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 3 | 3 | -4.48 | — |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 6 | 5 | -7.33 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -2 | 9 | -6 | 9.24 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.10 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.10 | — |
| LN trước thuế | -2 | 9 | -6 | 9.14 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -0.46 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | -0.37 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | -2 | 9 | -6 | 8.67 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -2 | 9 | -6 | 8.67 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -27 | 39 | 2 | 20.05 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -3 | -2 | 16.28 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 16.29 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 65 | 57 | 53 | 45.63 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -35 | -89 | -42 | -87.99 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -7 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 30.22 | 0 | 0 | -42.36 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 3 | 5 | 3 | -6.02 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 17 | 28 | 12 | 17.62 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 10 | 14 | 18 | 11.60 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Thành lập năm 2007, Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI (CQT), công ty con của Tổng Công ty Công nghiệp Mỏ Việt Bắc – Vinacomin, là doanh nghiệp có quy mô nhỏ chuyên sản xuất xi măng và clinker. CQT là một trong ba đơn vị sản xuất xi măng chủ lực của tỉnh Thái Nguyên với công suất sản xuất hàng năm là 2.500 tấn clinker/ngày tương đương với 1 triệu tấn xi măng/năm. Các sản phẩm chính của Công ty là xi măng PCB30, PCB40 và clinker. Ngoài thị trường chính là thị trường Thái Nguyên, Công ty đã xây dựng và phát triển hệ thống mạng lưới tiêu thụ chủ yếu ở khu vực phía Bắc. Ngày 01/11/2016, CQT chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 31/05/2007: Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI được thành lập, là công ty con của Tổng Công ty Công nghiệp Mỏ Việt Bắc – Vinacomin;
- Ngày 09/11/2008: Khởi công xây dựng dây chuyền sản xuất xi măng;
- Ngày 02/06/2010: Tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng;
- Ngày 13/09/2011: Khánh thành dây chuyền sản xuất xi măng với công suất 2.500 tấn clinker/ngày;
- Ngày 24/11/2011: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Ngày 08/05/2012: Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng;
- Ngày 01/11/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Việt Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 27,000 | 0.1% | 25/08/2025 |
| NGÔ NGỌC SƠN | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 7,500 | 0.0% | 19/09/2024 |
| Nguyễn Sóng Gió | Phó Giám đốc | 4,000 | 0.0% | 29/01/2026 |
| Nguyễn Minh Hải | Phụ trách Công bố thông tin | 3,500 | 0.0% | 14/02/2025 |
| Đỗ Thu Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,400 | 0.0% | 25/08/2025 |
| Tạ Văn Long | Trưởng Ban kiểm soát | 800 | 0.0% | 28/04/2025 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Kế toán trưởng | — | — | 25/08/2025 |
| Phạm Thị Thúy Nga | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/08/2025 |
| NGUYEN THI HONG NHUNG | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/09/2025 |
| Hà Văn Chuyển | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/01/2026 |
| ĐỖ NGỌC HUY | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | — | — | 25/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CQT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CQT