CRC
HOSECông ty Cổ phần Create Capital Việt Nam
9,940
▲
2.6%
Cập nhật: 18:28:49 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
997
P/E
9.97
P/B
0.77
YoY
67.5%
QoQ
115.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.0%
ROA
5.2%
Tỷ suất LN gộp
19.9%
Tỷ suất LN ròng
13.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.58
Tổng nợ / Tổng TS
0.37
Thanh toán nhanh
1.46
Thanh toán hiện hành
2.06
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 611 | 720 | 704 | 757.26 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 30 | 81 | 59 | 70.65 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 4 | 6 | 6 | 5.83 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 418 | 399 | 389 | 461.11 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 118 | 183 | 187 | 268.60 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 121 | 198 | 214 | 183.49 | — |
| Tài sản lưu động khác | 37 | 36 | 36 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 607 | 599 | 591 | 632.93 | — |
| Phải thu dài hạn | 42 | 42 | 42 | 42.45 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 42 | 42 | 42 | 42.45 | — |
| Tài sản cố định | 397 | 387 | 377 | 367.09 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 53 | 53 | 53 | 52.97 | — |
| Đầu tư dài hạn | 41 | 43 | 43 | 47.17 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 19.60 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.36 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,218 | 1,319 | 1,295 | 1,390.19 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 384 | 463 | 433 | 511.73 | — |
| Nợ ngắn hạn | 260 | 348 | 335 | 368.32 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 8 | 11 | 5.20 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 234 | 261 | 300 | 340.02 | — |
| Nợ dài hạn | 124 | 115 | 98 | 143.41 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 124 | 115 | 98 | 143.41 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 833 | 856 | 862 | 878.45 | — |
| Vốn và các quỹ | 833 | 856 | 862 | 878.45 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 600 | 684 | 684 | 684 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 600 | 684 | 684 | 684 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 11 | 11 | 11 | 10.65 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 162 | 100 | 106 | 121.81 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 61 | 62 | 62 | 62.41 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,218 | 1,319 | 1,295 | 1,390.19 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 132 | 140 | 97 | 209.35 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 132 | 140 | 97 | 209.35 | — |
| Giá vốn hàng bán | 111 | 102 | 74 | -181.39 | — |
| Lãi gộp | 21 | 37 | 23 | 27.96 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.05 | — |
| Chi phí tài chính | 4 | 6 | 5 | -5.57 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 4 | 6 | 5 | -5.57 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0.53 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0.12 | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 3 | 2 | -3.60 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 14 | 28 | 16 | 18.72 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.06 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.34 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.28 | — |
| LN trước thuế | 14 | 28 | 16 | 18.44 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 1 | 0 | -0.42 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 14 | 27 | 16 | 18.02 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 13 | 24 | 15 | 16.23 | — |
| Cổ đông thiểu số | 1 | 3 | 1 | 1.79 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 1 | -40 | -1 | 27.02 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -1 | -1 | -47.43 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -10 | -36 | 4 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 85 | -20 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -2 | 0 | -3.71 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -9.99 | 0 | 0 | -51.13 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 115 | 200 | 118 | 215.19 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -131 | -156 | -121 | -179.80 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -16.14 | 0 | 0 | 35.39 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -25 | 51 | -21 | 11.29 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 28 | 34 | 31 | 59.36 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 30 | 81 | 59 | 70.65 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Create Capital Việt Nam (CRC) có tiền thân là Công ty TNHH Create Capital Việt Nam được thành lập được thành lập năm 2010. CRC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2014. Ngành nghề kinh doanh chủ yếu là sản xuất và kinh doanh gạch tuynel, thi công, xây dựng công trình và sản xuất và thương mại nông sản. Công ty đang quản lý điều hành và giám sát hoạt động của công ty con sản xuất gạch Tuynel - Công ty Cổ phần Gạch ngói Vĩnh Phúc với sản lượng 40 triệu viên/năm. Sản phẩm vật liệu xây dựng của công ty được tiêu thụ tại các thị trường gần các nhà máy như Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Kon Tum, Hà Nội, Đà Nẵng. Đối với lĩnh vực kinh doanh nông sản, sản phẩm của CRC chủ yếu được xuất khẩu sang Singapore, Mỹ, Thụy Sĩ, Australia, Anh và Trung Quốc. CRC được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 08/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/12/2010: Tiền thân là Công ty TNHH Create Capital Việt Nam được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng;
- Ngày 06/10/2011: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Ngày 01/08/2014: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
- Ngày 11/09/2014: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Create Capital Việt Nam;
- Ngày 07/08/2018: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 20/08/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 12/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng;
- Ngày 17/09/2024: Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng;
- Ngày 21/07/2025: Tăng vốn điều lệ lên 683,99 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Mai Anh Tám | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,000,000 | 6.7% | 15/08/2018 |
| PHẠM THỊ HUẾ | Trưởng Ban kiểm soát | 1,662,120 | 2.4% | 19/08/2025 |
| DƯƠNG THỊ HUYẾN | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc | 1,482,000 | 2.2% | 19/08/2025 |
| Nguyễn Tuấn Linh | Người phụ trách quản trị công ty | 10,000 | 0.1% | 04/08/2025 |
| Hoàng Trung Kiên | Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,700 | 0.0% | 19/08/2025 |
| Nguyễn Văn Nhu | Thành viên Ban kiểm soát | 2,000 | 0.0% | 18/06/2024 |
| Hà Thị Hiến | Thành viên Ban kiểm soát | 114 | 0.0% | 19/08/2025 |
| Vũ Thị Thủy | Kế toán trưởng | — | — | 19/08/2025 |
| Đặng Việt Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 15/08/2018 |
| Lê Thành Nhân | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 19/08/2025 |
| Nguyễn Lâm Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 15/08/2018 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Crc Solar Cell | công ty con | 85.7% |
| CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CRC BÌNH PHƯỚC | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Công Nghệ Crc | công ty con | 100.0% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN GẠCH NGÓI VĨNH PHÚC | công ty con | 49.0% |
| Công ty Cổ phần Gốm sứ Haceco | công ty liên kết | 48.1% |
| CÔNG TY TNHH SUNPOWER GROUP VIỆT NAM | công ty liên kết | 45.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CRC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CRC