CRE

HOSE

Công ty Cổ phần Bất động sản Thế Kỷ

7,970 ▲ 4.2%
Cập nhật: 17:05:41 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
160
P/E
49.67
P/B
0.62
YoY
34.9%
QoQ
55.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.3%
ROA
1.0%
Tỷ suất LN gộp
26.1%
Tỷ suất LN ròng
5.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.28
Tổng nợ / Tổng TS
0.22
Thanh toán nhanh
2.43
Thanh toán hiện hành
2.92
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 4,363 4,336 4,549 4,292.32
Tiền và tương đương tiền 142 56 66 114.69
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 227 226 180 164.59
Các khoản phải thu ngắn hạn 3,608 3,404 3,419 3,299.30
Trả trước cho người bán ngắn hạn 183 27 88 87.59
Hàng tồn kho, ròng 376 632 869 690.70
Tài sản lưu động khác 10 18 15
TÀI SẢN DÀI HẠN 2,927 3,081 3,099 3,290.90
Phải thu dài hạn 2,532 2,712 2,618 2,556.15
Phải thu dài hạn khác 2,556 2,736 2,642 2,579.70
Tài sản cố định 175 166 160 152.33
Giá trị ròng tài sản đầu tư 175 161 159 166.77
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 40 37 159
Trả trước dài hạn 40 37 34 33.87
Lợi thế thương mại 0 0 125 121.68
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 7,289 7,417 7,648 7,583.22
NỢ PHẢI TRẢ 1,623 1,709 1,717 1,641.60
Nợ ngắn hạn 1,410 1,476 1,537 1,472.03
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 8 10 7 5.79
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 937 900 906 736.90
Nợ dài hạn 213 233 180 169.56
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 135 177 124 97.76
VỐN CHỦ SỞ HỮU 5,667 5,708 5,932 5,941.62
Vốn và các quỹ 5,667 5,708 5,932 5,941.62
Vốn góp của chủ sở hữu 4,637 4,637 4,637 4,636.79
Cổ phiếu phổ thông 4,637 4,637 4,637 4,636.79
Quỹ đầu tư và phát triển 144 144 144 143.65
Các quỹ khác 54.12 54.12 54.12 54.12
Lãi chưa phân phối 638 678 695 701.68
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 44 46 252 255.58
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 7,289 7,417 7,648 7,583.22
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 154 349 334 517.88
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 154 349 334 517.88
Giá vốn hàng bán 109 247 253 -409.60
Lãi gộp 46 101 82 108.28
Thu nhập tài chính 5 5 6 -3.26
Chi phí tài chính 18 21 22 -14.20
Chi phí tiền lãi vay 18 21 22 -14.20
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 1 5 5 0.88
Chi phí quản lý DN 26 28 30 -82.22
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 6 53 31 9.48
Thu nhập khác 1 0 0 12.70
Thu nhập/Chi phí khác 3 1 5 -4.24
Lợi nhuận khác -2 -1 -4 8.46
LN trước thuế 4 53 27 17.94
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1 12 7 -5.50
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần 3 41 20 12.44
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 3 40 23 9.40
Cổ đông thiểu số 0 2 -3 3.04
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 28 -111 -43 214.38
Mua sắm TSCĐ 0 -0.11 0 -11.34
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 1 15.24 0 0.97
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -78 -83 -1 -3.60
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 34 101 83 27.54
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 -0.28 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1 2 9 0.84
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -42.55 43.95 90.83 14.40
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 3 1 0.70
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 756 825 742 798.26
Tiền trả các khoản đi vay -631 -820 -786 -978.66
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 125.29 8.07 -42.21 -179.70
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 111 -86 6 49.08
Tiền và tương đương tiền 27 79 55 65.60
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 142 56 66 114.69
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bất động sản Thế Kỷ (CRE) được thành lập vào năm 2001. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ môi giới bất động sản, nghiên cứu và tư vấn marketing cho các dự án bất động sản. CRE trở thành công ty đại chúng vào tháng 03/2018. CRE đã phát triển mạng lưới bán hàng trải dài từ Bắc vào Nam hơn 700 sàn liên kết và 15.000 connectors/partnerships. Bên cạnh đó, Công ty sở hữu vận hành website cenhomes.vn cho phép mở rộng khả năng tiếp cận khách hàng một cách nhanh chóng thông qua việc kết nối và tăng tương tác giữa chủ đầu tư – đơn vị phân phối (connector) – khách hàng, đặc biệt, nhiều bước giao dịch được tự động hoá và trực tuyến (Online). Ngày 05/09/2018, CRE chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/08/2001: Công ty Cổ phần Phát triển Công nghệ Trường Thành được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 3 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0101160306 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội; - Năm 2002: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Bất động sản Thế Kỷ 21 Trường Thành; - Ngày 25/09/2007: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Bất động sản Thế Kỷ và tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng; - Năm 2008: Sàn giao dịch Bất động sản Thế Kỷ được thành lập và là một trong 15 thành viên đầu tiên của Mạng các sàn giao dịch BĐS Việt Nam - tiền thân của Hội Môi giới BĐS Việt Nam hiện nay; - Năm 2009: Mở chi nhánh tại Thành phố Hồ Chí Minh và thành lập Sàn giao dịch Bất động sản Thế Kỷ - CEN Phú Mỹ Hưng, tiền thân của Công ty Cổ phần Bất động sản CEN Sài gòn; - Ngày 19/05/2012: Chính thức ra mắt mô hình Siêu thị dự án Bất động sản STDA; - Ngày 29/12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 130 tỷ đồng; - Năm 2015: STDA chính thức trở thành Quán quân môi giới bất động sản, với 34% thị phần Hà Nội; - Năm 2016: Chính thức ra mắt website nghemoigioi.vn; - Ngày 21/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng; - Ngày 27/02/2018: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng; - Ngày 22/03/2018: Trở thành công ty đại chúng; - Ngày 10/08/2018: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 05/09/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 19/03/2019: Tăng vốn điều lệ lên 800 tỷ đồng; - Ngày 19/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 959,99 tỷ đồng; - Ngày 02/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2.015,99 tỷ đồng; - Ngày 27/10/2022: Tăng vốn điều lệ lên 4.636,78 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Thanh Hưng Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 15,576,522 3.4% 06/02/2026
Nguyễn Trung Vũ Chủ tịch Hội đồng Quản trị 8,540,203 1.8% 06/02/2026
Nguyễn Minh Hồi Phó Tổng Giám đốc 3,139,552 0.7% 06/02/2026
Nguyễn Thị Thanh Phó Tổng Giám đốc 610,472 0.1% 01/02/2023
Nguyễn Quỳnh Mai Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh 98,000 0.1% 06/02/2026
Doãn Thị Thu Hương Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 36,512 0.1% 06/02/2026
Mậu Minh Tuyến Người phụ trách quản trị công ty 115,900 0.0% 06/02/2026
Lê Thị Lan Kế toán trưởng 68,862 0.0% 06/02/2026
Chu Hữu Chiến Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 66,216 0.0% 31/07/2024
Trần Thị Nhượng Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 6,240 0.0% 06/02/2026
Vương Văn Tường Thành viên Hội đồng Quản trị 60,000 0.0% 02/02/2024
Nguyễn Thị Hoàng Oanh Thành viên Hội đồng Quản trị 06/02/2026
Nguyễn Đức Vui Thành viên Hội đồng Quản trị/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 06/02/2026
Nguyễn Anh Hương Phó Tổng Giám đốc 31/07/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Thế Kỷ 231,511,373 49.9% 06/02/2026
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A 50,600,000 10.9% 06/02/2026
Vietnam Master Holding 2 Limited 4,521,960 4.7% 06/02/2026
Vietnam Enterprise Investments Limited 2,820,000 3.5% 06/02/2026
Phạm Thanh Hưng 15,576,522 3.4% 06/02/2026
Nguyễn Trung Vũ 8,540,203 1.8% 06/02/2026
Amersham Industries Limited 1,081,000 1.4% 06/02/2026
Nguyễn Minh Hồi 3,139,552 0.7% 06/02/2026
Nguyễn Thọ Tuyển 392,000 0.5% 06/02/2026
Aquila Spc Ltd 280,008 0.4% 06/02/2026
Trần Thị Tuyết Mai 604,898 0.1% 06/02/2026
Nguyễn Thị Thanh 610,472 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Quỳnh Mai 98,000 0.1% 06/02/2026
Cấn Công Việt 52,100 0.1% 06/02/2026
Doãn Thị Thu Hương 36,512 0.1% 06/02/2026
Trương Hùng Cường 24,900 0.0% 06/02/2026
Mậu Minh Tuyến 115,900 0.0% 06/02/2026
Lê Thị Lan 68,862 0.0% 06/02/2026
Chu Hữu Chiến 66,216 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Nhượng 6,240 0.0% 06/02/2026
Vương Văn Tường 60,000 0.0% 05/10/2025
Vũ Thị Xuân Giang 36,480 0.0% 23/12/2025
Nguyễn Hoàng Hải 10,000 0.0% 05/10/2025
Phạm Đức Hùng 18,000 0.0% 06/02/2026
Nguyễn Hoàng Minh 12,000 0.0% 05/10/2025
Cấn Công Điệp 1,250 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Mai Hương 9,730 0.0% 05/10/2025
Lê Xuân Nga 5 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với CRE So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CRE
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay