CRV
HOSECông ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản CRV
27,500
▲
1.9%
Cập nhật: 19:50:11 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
116
P/E
237.94
P/B
2.58
YoY
-94.9%
QoQ
-65.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.1%
ROA
0.8%
Tỷ suất LN gộp
44.4%
Tỷ suất LN ròng
28.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.60
Tổng nợ / Tổng TS
0.38
Thanh toán nhanh
0.74
Thanh toán hiện hành
2.55
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 7,573 | 7,776 | 8,823 | 8,758.02 | 9,915.83 |
| Tiền và tương đương tiền | 347 | 881 | 567 | 567.40 | 756.13 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 808 | 219 | 1,101 | 1,101.08 | 1,452.47 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 518 | 635 | 678 | 675.59 | 664.92 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 140 | 279 | 399 | 399.23 | 406.12 |
| Hàng tồn kho, ròng | 5,819 | 5,939 | 6,319 | 6,285.36 | 6,879.17 |
| Tài sản lưu động khác | 81 | 102 | 157 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,341 | 1,341 | 1,581 | 1,604.93 | 1,585.74 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 295 | 294 | 298 | 298.20 | 290.02 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 937 | 941 | 936 | 935.56 | 905.50 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 244 | 244.34 | 255.05 |
| Tài sản dài hạn khác | 109 | 105 | 101 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 7.82 | 1.05 |
| Lợi thế thương mại | 105 | 102 | 98 | 98.16 | 94.60 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 8,915 | 9,117 | 10,404 | 10,362.95 | 11,501.57 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,398 | 1,576 | 3,245 | 3,204.14 | 4,332.02 |
| Nợ ngắn hạn | 1,057 | 951 | 2,612 | 2,569.92 | 3,891.71 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 141 | 137 | 1,966 | 1,964.82 | 3,523.78 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 317 | 267 | 266.50 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 341 | 624 | 633 | 634.22 | 440.32 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 296 | 583 | 591 | 590.82 | 390 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 7,517 | 7,541 | 7,159 | 7,158.81 | 7,169.55 |
| Vốn và các quỹ | 7,517 | 7,541 | 7,159 | 7,158.81 | 7,169.55 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 6,724 | 6,724 | 6,724 | 6,724.17 | 6,724.17 |
| Cổ phiếu phổ thông | 6,724 | 6,724 | 6,724 | 6,724.17 | 6,724.17 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 794 | 818 | 436 | 435.77 | 446.51 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0.23 | 0.24 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 8,915 | 9,117 | 10,404 | 10,362.95 | 11,501.57 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 499 | 163 | 73 | 73.47 | 25.47 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 499 | 163 | 73 | 73.47 | 25.47 |
| Giá vốn hàng bán | 302 | 99 | 32 | -31.98 | -19.06 |
| Lãi gộp | 198 | 65 | 41 | 41.49 | 6.42 |
| Thu nhập tài chính | 26 | 11 | 16 | 16.01 | 24.93 |
| Chi phí tài chính | 18 | 5 | 0 | -0.23 | -0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 18 | 5 | 0 | -0.23 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 38 | 23 | 15 | -15.26 | -12.75 |
| Chi phí quản lý DN | 14 | 11 | 13 | -12.73 | -8.16 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 155 | 37 | 29 | 29.28 | 10.42 |
| Thu nhập khác | 2 | 1 | 1 | 0.96 | 2.87 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 4 | 0 | 1 | -1.03 | -0.37 |
| Lợi nhuận khác | -2 | 1 | 0 | -0.07 | 2.49 |
| LN trước thuế | 153 | 38 | 29 | 29.22 | 12.92 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 35 | 15 | 8 | -25.88 | -21.84 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | -2 | 0 | 17.65 | 19.66 |
| Lợi nhuận thuần | 118 | 25 | 21 | 20.98 | 10.74 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 118 | 25 | 21 | 20.98 | 10.74 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 123 | -302 | 1,463 | 1,463.27 | 743.21 |
| Mua sắm TSCĐ | -71 | -12 | 2 | 1.51 | -1.69 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | -1 | -0.56 | 0 | 0 | 2.70 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -206 | -156 | -1,303 | -1,303.28 | -984.29 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 373 | 745 | 177 | 176.66 | 622.19 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 165 | 23 | 10 | 9.74 | 7.45 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 259.92 | 0 | -1,115.37 | -353.64 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 206 | 287 | 300 | 300 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -50 | -559 | -558.50 | -200.82 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | -451 | 0 | -403 | -403.45 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -244.16 | 0 | -661.95 | -200.82 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 138 | 535 | -314 | -314.05 | 188.75 |
| Tiền và tương đương tiền | 157 | 44 | 26 | 881.43 | 567.40 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0.24 | 0 | 0.02 | -0.03 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 347 | 881 | 567 | 567.40 | 756.13 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản CRV (CRV), tiền thân là Công ty Cổ phần Thương mại Hưng Việt, được thành lập năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. Với gần 20 năm hình thành và phát triển, Công ty đã triển khai thành công nhiều dự án có quy mô lớn như: Dự án Golden Land Building, Dự án Hoàng Huy Commerce - Toà H1, Dự án Hoàng Huy - Sở Dầu,... Ngày 10/10/2025, CRV chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 21/07/2006: Công ty Cổ phần Thương mại Hưng Việt được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 5 tỷ đồng.
- Ngày 05/06/2007: Tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng.
- Ngày 23/03/2016: Tăng vốn điều lệ lên 360 tỷ đồng.
- Ngày 08/04/2016: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng.
- Ngày 03/04/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1.090 tỷ đồng.
- Ngày 29/05/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1.526 tỷ đồng.
- Ngày 23/07/2020: Tăng vốn điều lệ lên 2.746,80 tỷ đồng.
- Ngày 28/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 4.394,88 tỷ đồng.
- Ngày 25/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 5.273,85 tỷ đồng.
- 2020: Đổi tên thành Công ty CP
- Tập đoàn Bất động sản CRV.
- Ngày 29/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 6.592,32 tỷ đồng.
- Ngày 15/01/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản CRV.
- Ngày 20/04/2022: Tăng vốn điều lệ lên 6.724,16 tỷ đồng.
- Ngày 30/09/2025: Chấp thuận niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 10/10/2025: Giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 27/01/2026: Tăng vốn điều lệ lên 6.873,99 tỷ đồng;
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Xây Dựng Đại Thịnh Vượng | công ty con | 100.0% |
| Công ty CP Phát Triển Nhà Đại Lộc | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CRV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CRV