CSC
HNXCông ty Cổ phần Tập đoàn COTANA
15,800
▼
1.2%
Cập nhật: 23:04:31 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,382
P/E
11.44
P/B
0.70
YoY
100.7%
QoQ
53.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.3%
ROA
2.6%
Tỷ suất LN gộp
25.9%
Tỷ suất LN ròng
10.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.30
Tổng nợ / Tổng TS
0.56
Thanh toán nhanh
0.75
Thanh toán hiện hành
2.41
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,258 | 2,187 | 2,177 | 2,091 | 2,063.25 |
| Tiền và tương đương tiền | 126 | 133 | 231 | 252 | 282.02 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 23 | 24 | 24 | 26 | 79.69 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 418 | 365 | 342 | 323 | 282.29 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 14 | 14 | 14 | 12 | 18.31 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,648 | 1,624 | 1,548 | 1,461 | 1,385.32 |
| Tài sản lưu động khác | 45 | 40 | 32 | 30 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 59 | 59 | 56 | 68 | 73 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 1 | 1 | 0.62 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 34 | 33 | 32 | 38 | 48.12 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 15 | 16 | 15 | 15 | 14.87 |
| Tài sản dài hạn khác | 10 | 10 | 9 | 10 | 1.98 |
| Trả trước dài hạn | 4 | 3 | 2 | 3 | 2.82 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,317 | 2,246 | 2,233 | 2,160 | 2,136.25 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,462 | 1,383 | 1,363 | 1,278 | 1,206.13 |
| Nợ ngắn hạn | 1,190 | 1,037 | 1,011 | 892 | 854.53 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 263 | 248 | 210 | 273 | 203.71 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 181 | 117 | 151 | 73 | 149.90 |
| Nợ dài hạn | 272 | 347 | 352 | 386 | 351.61 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 238 | 313 | 314 | 347 | 312.30 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 854 | 863 | 870 | 882 | 930.12 |
| Vốn và các quỹ | 854 | 863 | 870 | 882 | 930.12 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 374 | 374 | 374 | 411 | 411.49 |
| Cổ phiếu phổ thông | 374 | 374 | 374 | 411 | 411.49 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 63 | 63 | 64 | 70 | 70.34 |
| Các quỹ khác | 6.32 | 6.32 | 7.23 | 7.23 | 11.13 |
| Lãi chưa phân phối | 166 | 172 | 146 | 136 | 158.25 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 244 | 246 | 277 | 257 | 278.40 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,317 | 2,246 | 2,233 | 2,160 | 2,136.25 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 164 | 100 | 250 | 215 | 329.15 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 164 | 100 | 250 | 215 | 329.15 |
| Giá vốn hàng bán | 134 | 64 | 216 | 158 | -240.59 |
| Lãi gộp | 30 | 36 | 34 | 58 | 88.55 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 0 | 1 | 0.28 |
| Chi phí tài chính | 4 | 6 | 6 | 8 | -7.55 |
| Chi phí tiền lãi vay | 4 | 6 | 7 | 8 | -8.09 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 1.18 | 0 | 0 | 0 | 0.20 |
| Chi phí bán hàng | 10 | 7 | 10 | 15 | -17.88 |
| Chi phí quản lý DN | 7 | 5 | 7 | 5 | -9.32 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 10 | 18 | 11 | 31 | 54.28 |
| Thu nhập khác | 1 | 2 | 2 | 1 | 0.59 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 7 | 0 | 0 | 1 | -1.03 |
| Lợi nhuận khác | -7 | 1 | 2 | 0 | -0.44 |
| LN trước thuế | 4 | 20 | 13 | 31 | 53.84 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 4 | 2 | 7 | -11.08 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.68 |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 15 | 11 | 24 | 42.08 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | 10 | 6 | 17 | 23.86 |
| Cổ đông thiểu số | 1 | 5 | 4 | 8 | 18.22 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 25 | -18 | 65 | 80 | 41.15 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | -12 | -2.10 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | -2 | 1 | 1 | 0 | 0.67 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -7 | -9 | -8 | -13 | -65.62 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 7 | 28 | 4 | 11 | 12.14 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | -1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -1 | 0 | 0 | 0 | 1.39 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 19.38 | 0 | 0 | -53.51 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 5 | 0 | 13 | 1 | 15.60 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 49 | 51 | 68 | 46 | 47.61 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -52 | -44 | -33 | -90 | -6.13 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -1 | 0 | -13 | 0 | -15 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 7.17 | 0 | 0 | 42.08 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 22 | 9 | 98 | 22 | 29.72 |
| Tiền và tương đương tiền | -3 | 23 | 20 | 38 | 252.30 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 125 | 133 | 231 | 252 | 282.02 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn COTANA (CSC) có tiền thân là Công ty TNHH Xây dựng Thành Nam được thành lập ngày 01/06/1993. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư dự án, kinh doanh bất động sản với địa bàn kinh doanh tại cả 3 miền trên toàn quốc. Các dự án đã hoàn thành của công ty bao gồm: Tòa nhà Hud Tower - Lê Văn Lương, Hà Nội với tổng đầu tư 160 tỷ đồng; Khu đô thị mới Đặng Xá, Gia Lâm, Hà Nội với tổng giá trị 100 tỷ đồng; Ký túc xá Trường Cao đăng xây dựng số 1, Hà Đông với tổng giá trị dự án 23 tỷ đồng...
Lịch sử hình thành
- 1993: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thành Nam gọi tắt là COTANA.,JSC tiền thân là Công ty TNHH Xây dựng Thành Nam được thành lập.
- 2004: Công ty chính thức được cổ phần hoá với vốn điều lệ ban đầu là 10,62 tỷ đồng.
- 2005: Công ty tăng vốn điều lệ lên 12 tỷ đồng.
- 2006: Công ty tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- 2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 25 tỷ đồng.
- 2009: Cổ phiếu của công ty chính thức được niêm yết trên HNX.
- 2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 2014: Công ty tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng.
- Tháng 06, 2015: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 2017: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn COTANA.
- Tháng 01, 2019: Tăng vốn điều lệ lên thành 205 tỷ đồng.
- Ngày 14/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 215 tỷ đồng.
- Ngày 31/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 228.16 tỷ đồng.
- Ngày 18/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 255 tỷ đồng.
- Ngày 26/06/2023: Tăng vốn điều lệ lên 311 tỷ đồng.
- Ngày 18/09/2024: Tăng vốn điều lệ lên 374 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đào Ngọc Thanh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 11,002,561 | 29.4% | 23/01/2026 |
| Đào Thu Thủy | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,953,544 | 5.2% | 23/01/2026 |
| TRẦN VĂN NĂM | Thành viên Hội đồng Quản trị | 881,700 | 3.9% | 28/07/2025 |
| Đoàn Văn Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 504,703 | 1.3% | 23/01/2026 |
| Đinh Thị Minh Hằng | Phó Tổng Giám đốc/Giám đốc Tài chính | 274,150 | 1.3% | 14/09/2015 |
| Hán Công Khanh | Trưởng phòng/Trưởng Ban kiểm soát | 97,382 | 0.4% | 17/08/2023 |
| Nguyễn Đỗ Lăng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 27,738 | 0.1% | 11/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thu Hương | Phó Tổng Giám đốc | 22,316 | 0.1% | 23/01/2026 |
| Trần Trọng Đại | Kế toán trưởng | 18,542 | 0.0% | 23/01/2026 |
| Trần Quang Quyền | Phó Tổng Giám đốc | 5,355 | 0.0% | 21/01/2019 |
| Nguyễn Hải Yến | Thành viên Ban kiểm soát | 1,252 | 0.0% | 23/01/2026 |
| Vũ Thị Thanh Lam | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/05/2024 |
| Lê Đình Đạo | Phó Tổng Giám đốc Đầu tư | — | — | 07/04/2021 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát Triển Bất Động Sản Cotana Capital | công ty con | 59.9% |
| Công ty Cổ phần Đô Thị Cotana Ecolife | công ty con | 52.0% |
| Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Cotana | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Xây dựng Hạ Tầng Cotana | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thương mại Cotana | công ty con | 51.0% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THÀNH NAM | công ty liên kết | 46.5% |
| Công ty Cổ phần Kiến trúc Cảnh quan Cotana Green | công ty liên kết | 20.7% |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Đô Thị Green Garden | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty TNHH BMS - Thành Nam | công ty liên kết | 25.1% |
| Công ty Cổ phần Kiến trúc và Nội thất Thành Nam | công ty liên kết | 25.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CSC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CSC