CSI
UPCOMCông ty Cổ phần Chứng khoán Kiến thiết Việt Nam
14,300
▲
0.7%
Cập nhật: 17:43:43 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
452
P/E
31.63
P/B
1.38
YoY
2.2%
QoQ
-32.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.8%
ROA
8.5%
Tỷ suất LN gộp
23.9%
Tỷ suất LN ròng
-11.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.03
Tổng nợ / Tổng TS
0.03
Thanh toán nhanh
34
Thanh toán hiện hành
34.18
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 161.12 | 156.78 | 166.23 | 173.17 | 172.14 |
| Tiền và tương đương tiền | 42.78 | 28.72 | 134.57 | 73.91 | 51.71 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 114.46 | 123.07 | 17.81 | 97.81 | 113.96 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 2.60 | 2.40 | 11.79 | 0.45 | 5.54 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0.05 | 0.03 | 0.18 | 0.32 | 0.14 |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 6.58 | 6.47 | 6.27 | 7.19 | 7.38 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 2.16 | 1.97 | 2.01 | 1.96 | 1.82 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 1.16 | 1.15 | 0.92 | 0.62 | 0.86 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 167.70 | 163.25 | 172.50 | 180.36 | 179.53 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1.71 | 2.67 | 2.70 | 3.45 | 6.02 |
| Nợ ngắn hạn | 1.71 | 2.67 | 2.53 | 3.28 | 5.04 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0.07 | 0.07 | 0.07 | 0.07 | 0.07 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0.17 | 0.17 | 0.99 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 165.99 | 160.58 | 169.80 | 176.91 | 173.50 |
| Vốn và các quỹ | 165.99 | 160.58 | 169.80 | 176.91 | 173.50 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 168 | 168 | 168 | 168 | 168 |
| Cổ phiếu phổ thông | 168 | 168 | 168 | 168 | 168 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -2.01 | -7.42 | 1.80 | 8.91 | 5.50 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 167.70 | 163.25 | 172.50 | 180.36 | 179.53 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 6.17 | 6.14 | 30.21 | 28.11 | 18.98 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 6 | 6 | 30 | 28 | 18.98 |
| Giá vốn hàng bán | -6.40 | -6.94 | -16.32 | -15.30 | -15.30 |
| Lãi gộp | 0 | -1 | 14 | 13 | 3.68 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -3.74 | -4.17 | -4.39 | -5.22 | -4.99 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -3.96 | -4.97 | 9.51 | 7.61 | -1.30 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 1 | -1.29 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -1 | -1.29 |
| LN trước thuế | -4 | -5 | 9 | 7 | -2.59 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | -0.17 | 0 | -0.82 |
| Lợi nhuận thuần | -4 | -5 | 9 | 7 | -3.41 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -4 | -5 | 9 | 7 | -3.41 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -6 | -14 | 106 | -89 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -6 | -14 | 106 | -89 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 43 | 0 | 0 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 43 | 29 | 135 | 46 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán Kiến thiết Việt Nam (CSI), có tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Phượng Hoàng, được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực môi giới, lưu ký, tư vấn đầu tư và tự doanh chứng khoán. CSI trở thành công ty đại chúng từ tháng 01/2019. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 2,63 tỷ đồng, tăng 36.05% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 1.75%, tăng 0.7%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 0,09 tỷ đồng, đóng góp 0.37 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng -14.54 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức -8.39%. Ngày 15/03/2019, CSI được giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 21/08/2008: Công ty Cổ phần Chứng khoán Phượng Hoàng được thành thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 35 tỷ đồng theo Giấy phép Thành lập và Hoạt động Kinh doanh Chứng khoán số 96/UBCK-GP cấp bởi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Năm 2009: Trở thành thành viên của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam, Sở Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh, và Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội;
- Ngày 18/10/2016: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Kiến thiết Việt Nam;
- Ngày 28/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng;
- Ngày 31/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 168 tỷ đồng;
- Ngày 24/01/2019: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 15/03/2019: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hoàng Xuân Hùng | Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,486,525 | 14.8% | 22/10/2025 |
| Wang Wei Ya | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 825,000 | 4.9% | 30/07/2025 |
| Nguyễn Thanh Minh | Kế toán trưởng/Giám đốc Tài chính | 743,500 | 4.4% | 30/07/2025 |
| Li You Mu | Thành viên Hội đồng Quản trị | 336,000 | 2.0% | 22/10/2025 |
| Trần Huyền Trang | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 3,000 | 0.0% | 28/02/2024 |
| Nguyễn Hữu Khôi | Trưởng Ban kiểm soát | 2,000 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Nguyễn Thị Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | 100 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Vũ Thùy Dương | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 08/08/2024 |
| Trần Thị Trang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/03/2019 |
| Nguyễn Thị Đã | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 14/06/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CSI
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CSI