CSM

HOSE

Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam

12,400 ▲ 3.3%
Cập nhật: 23:36:27 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
529
P/E
23.44
P/B
0.94
YoY
-21.9%
QoQ
-9.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.0%
ROA
1.5%
Tỷ suất LN gộp
12.9%
Tỷ suất LN ròng
1.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.79
Tổng nợ / Tổng TS
0.64
Thanh toán nhanh
0.62
Thanh toán hiện hành
1.27
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 2,910 2,433 2,530 3,039 3,031.49
Tiền và tương đương tiền 473 140 331 564 496.71
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0 298.17
Các khoản phải thu ngắn hạn 775 757 781 847 688.61
Trả trước cho người bán ngắn hạn 77 82 97 141 232.81
Hàng tồn kho, ròng 1,220 1,092 960 1,135 1,366.38
Tài sản lưu động khác 441 444 459 493 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 907 864 827 812 792.80
Phải thu dài hạn 1 1 1 0 0.04
Phải thu dài hạn khác 1 1 1 0 0.04
Tài sản cố định 824 786 756 726 742.58
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn 7 8 8 9 8.69
Tài sản dài hạn khác 33 27 19 18 0
Trả trước dài hạn 33 27 19 18 15.40
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 3,818 3,298 3,357 3,850 3,824.29
NỢ PHẢI TRẢ 2,453 1,918 1,994 2,467 2,454.29
Nợ ngắn hạn 2,383 1,856 1,931 2,418 2,388.38
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 15 21 22 31 36.32
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 1,868 1,163 1,292 1,789 1,796.24
Nợ dài hạn 70 62 64 50 65.91
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 49 45 46 38 53.99
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,364 1,380 1,363 1,383 1,370
Vốn và các quỹ 1,364 1,380 1,363 1,383 1,370
Vốn góp của chủ sở hữu 1,036 1,036 1,036 1,036 1,036.26
Cổ phiếu phổ thông 1,036 1,036 1,036 1,036 1,036.26
Quỹ đầu tư và phát triển 212 212 234 234 233.60
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 116 131 93 113 100.15
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 3,818 3,298 3,357 3,850 3,824.29
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,261 1,103 1,197 1,131 1,018.81
Các khoản giảm trừ doanh thu 68 82 91 103 -87.59
Doanh thu thuần 1,192 1,021 1,106 1,028 931.22
Giá vốn hàng bán 1,055 901 955 897 -807.71
Lãi gộp 137 121 151 131 123.52
Thu nhập tài chính 33 10 15 11 9.46
Chi phí tài chính 30 21 17 22 -27.77
Chi phí tiền lãi vay 24 18 12 19 -19.56
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 51 37 60 28 -55.23
Chi phí quản lý DN 74 57 67 60 -49.89
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 15 16 23 31 0.09
Thu nhập khác 3 1 2 1 10.01
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 2 -22.83
Lợi nhuận khác 3 1 2 -1 -12.82
LN trước thuế 18 17 25 30 -12.73
Chi phí thuế TNDN hiện hành -4.24 2 2 6 -0.44
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 5 -4 1 -3 0
Lợi nhuận thuần 13 19 22 27 -13.17
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 13 19 22 27 -13.17
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 203 368 101 -248 195.96
Mua sắm TSCĐ -60 -1 -9 -24 0.60
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 17 0 0 0 4.97
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 -298.17
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 3 3 3 2 9.46
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 1.90 0 0 -283.14
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 723 486 890 1,204 987.87
Tiền trả các khoản đi vay -761 -1,193 -759 -714 -964.57
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính -4 -2 -1 0 -1.06
Cổ tức đã trả 0 0 -31 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -709.24 0 0 22.25
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 122 -339 193 221 -64.93
Tiền và tương đương tiền 124 65 52 76 563.67
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá -5 6 -2 12 -2.03
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 473 140 331 564 496.71
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam (CSM) có tiền thân là Công ty Công nghiệp Cao su Miền Nam được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh săm lốp xe và các sản phẩm phụ trợ mang thương hiệu Casumina. CSM chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. CSM hiện có 05 Xí nghiệp sản xuất săm lốp với tổng công suất thiết kế là 14,44 triệu lốp/năm và 40,4 triệu săm/năm. Sản phẩm của Công ty được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS K6366, K6367, D4230 của Nhật Bản (tiêu chuẩn tiên tiến nhất) và hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001, DOT, E-Mark, SNI. CSM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.
Lịch sử hình thành
- Ngày 19/04/1976: Tiền thân là Công ty Công nghiệp Cao su Miền Nam được thành lập theo quyết định số 427-HC/QĐ ngày 19/04/1976 của Nhà nước Việt Nam; - Năm 1997: Thành lập Công ty liên doanh lốp Yokohama Việt nam với các đối tác Yokohama và Mitsuibishi Nhật bản để sản xuất săm lốp ô tô và xe máy; - Năm 2000: Nhận chứng nhận sản phẩm săm lốp xe máy đạt tiêu chuẩn Nhật Bản JIS K6366/JISK6367; - Năm 2001: Nhận chứng chỉ ISO 9001 – 2000; - Năm 2002: Nhận chứng nhận sản phẩm lốp ô tô đạt tiêu chuẩn Nhật Bản JIS K4230; - Năm 2003: Nhận chứng chỉ ISO 14001 – 2000 và sản xuất lốp Radial V13, V14; - Năm 2005: Sản xuất lốp Radial V15, V16. Ký kết hợp đồng hợp tác sản xuất lốp xe tải nhẹ với Công ty CONTINENTAL Đức; - Năm 2006: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam với vốn điều lệ là 90 tỷ đồng; - Tháng 11/2006: Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng; - Năm 2007: CASUMINA được xếp hạng thứ 59/75 các nhà sản xuất lốp xe lớn trên thế giới. Công ty tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng. Đạt chứng nhận Doanh nghiệp xuất khẩu uy tín năm 2007. - Năm 2008: Ký kết hợp đồng liên doanh với Philips Carbon Black.LTD để sản xuất than đen; - Năm 2009: Ký hợp đồng chuyển giao công nghệ với Công ty Qingdao aoce – Trung Quốc. Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng, niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 422 tỷ đồng, Ký hợp đồng chuyển giao công nghệ lốp toàn thép Radial và cải tiến chất lượng lốp Bias với Công ty Qingdao Gaoce – Trung Quốc. Ký hợp đồng hợp tác chiến lược với Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng Ba Đình; - Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 585,2 tỷ đồng; - Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 672,9 tỷ đồng; - Năm 2014: Khánh thành và đưa vào hoạt động Nhà máy lốp Radial; - Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 740 tỷ đồng; - Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 1.036 tỷ đồng và đưa vào vận hành dây chuyền sản xuất lốp radial bán thép với công suất 500 nghìn chiếc/năm; - Năm 2017: Đưa vào vận hành dây chuyền sản xuất lốp radial bán thép với công suất 700 nghìn chiếc/năm;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Hồng Phú Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 218,285 0.2% 26/07/2024
Nguyễn Minh Thiện Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị 47,152 0.0% 26/07/2024
Nguyễn Song Thao Phó Tổng Giám đốc 34,028 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Đình Đông Phó Tổng Giám đốc 27,609 0.0% 04/12/2024
Lê Ngọc Quang Chủ tịch Hội đồng Quản trị 20,000 0.0% 30/06/2020
Vũ Thị Bích Ngọc Thành viên Ban kiểm soát 6,941 0.0% 13/02/2026
Lê Thu Hương Người phụ trách quản trị công ty 6,379 0.0% 19/01/2023
Vũ Quốc Anh Kế toán trưởng 5,893 0.0% 07/11/2025
Đào Thị Chung Tiến Trưởng Ban kiểm soát 5,600 0.0% 19/01/2023
Trần Thắng Thành viên Hội đồng Quản trị 30/06/2020
Nguyễn Mạnh Thái Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 11/02/2026
Lê Thị Thảo Thành viên Ban kiểm soát 11/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tập đoàn Hóa chất Việt Nam 52,855,849 51.0% 04/12/2025
Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG 8,256,500 8.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thanh Tuyến 5,180,000 5.0% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Tuấn 4,812,975 4.6% 05/10/2025
Balestrand Limited 2,368,817 3.2% 15/06/2015
Norges Bank 2,150,263 2.9% 15/06/2015
Amersham Industries Limited 2,059,961 2.8% 15/06/2015
Quỹ tầm nhìn SSI 1,638,581 2.2% 10/03/2025
Ftif - Templeton Frontier Markets Fund 1,584,766 2.1% 10/03/2025
Beira Limited 1,149,800 1.6% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Chứng khoán SBS 864,004 1.2% 12/12/2015
Deutsche Asset Management (Asia) Limited 569,950 0.8% 15/06/2015
DC Developing Markets Strategies Public Limited Company 239,260 0.3% 15/06/2015
Phạm Hồng Phú 218,285 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Tuấn 118,882 0.2% 05/10/2025
Lê Văn Trí 95,807 0.1% 14/09/2015
Lê Thị Hoàng 72,966 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Quốc Anh 43,599 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Thị Lê 40,815 0.1% 14/09/2015
Trần Văn Trí 35,951 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Minh Thiện 47,152 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Song Thao 34,028 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Đình Đông 27,609 0.0% 05/10/2025
Lê Ngọc Quang 20,000 0.0% 05/10/2025
Trịnh Kim Liên 13,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thị Thu Nga 18,002 0.0% 05/10/2025
Bùi Thế Chuyên 12,084 0.0% 14/09/2015
Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt 9,170 0.0% 15/06/2015
Bùi Thị Thiện 8,196 0.0% 14/09/2015
Vũ Thị Bích Ngọc 6,941 0.0% 05/10/2025
Lê Thu Hương 6,379 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Phương 6,197 0.0% 05/10/2025
Vũ Quốc Anh 5,893 0.0% 07/11/2025
Đào Thị Chung Tiến 5,600 0.0% 05/10/2025
Phạm Văn Thọ 5,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Xuân 4,481 0.0% 05/10/2025
Phạm Thị Ngọ 2,576 0.0% 05/10/2025
Lê Thị Thu Thủy 3,185 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Nho 1,591 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thanh Thiên Kim Loan 459 0.0% 05/10/2025
Vũ Thị Mỹ Ánh 303 0.0% 05/10/2025
Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch 7 0.0% 15/06/2015
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với CSM So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CSM
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay