CST

HNX

Công ty Cổ phần Than Cao Sơn - TKV

15,900 ▲ 0.6%
Cập nhật: 19:37:33 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,955
P/E
8.13
P/B
0.66
YoY
-10.9%
QoQ
-5.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.9%
ROA
3.3%
Tỷ suất LN gộp
4.2%
Tỷ suất LN ròng
1.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.43
Tổng nợ / Tổng TS
0.59
Thanh toán nhanh
0.35
Thanh toán hiện hành
1.16
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,516 1,526 1,823 1,499 1,241.22
Tiền và tương đương tiền 1 2 2 1 1.93
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 912 1,203 1,021 726 373.53
Trả trước cho người bán ngắn hạn 1 9 1 1 0.41
Hàng tồn kho, ròng 462 230 685 687 693.99
Tài sản lưu động khác 141 91 116 85
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,147 1,111 1,301 1,230 1,260
Phải thu dài hạn 191 198 199 201 202.26
Phải thu dài hạn khác 191 198 199 201 202.26
Tài sản cố định 778 746 712 662 674.12
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 151 140 310 283
Trả trước dài hạn 151 140 310 283 276.78
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,663 2,637 3,124 2,729 2,501.22
NỢ PHẢI TRẢ 1,582 1,553 2,150 1,760 1,472.63
Nợ ngắn hạn 1,327 1,152 1,733 1,332 1,066.75
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 0 44 65 75 79.24
Nợ dài hạn 255 401 418 428 405.88
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 255 401 418 428 405.88
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,080 1,083 974 969 1,028.58
Vốn và các quỹ 1,080 1,083 974 969 1,028.58
Vốn góp của chủ sở hữu 428 428 428 428 428.47
Cổ phiếu phổ thông 428 428 428 428 428.47
Quỹ đầu tư và phát triển 347 347 386 386 386.31
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 305 308 159 154 213.81
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,663 2,637 3,124 2,729 2,501.22
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 2,100 2,360 2,320 1,987 1,870.72
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 2,100 2,360 2,320 1,987 1,870.72
Giá vốn hàng bán 1,928 2,270 2,188 1,950 -1,767.46
Lãi gộp 172 90 132 38 103.26
Thu nhập tài chính 1 1 2 2 1.56
Chi phí tài chính 5 7 8 8 -7.78
Chi phí tiền lãi vay 5 7 8 8 -7.78
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 2 1 1 1 -1.20
Chi phí quản lý DN 158 67 106 37 -21.61
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 9 16 19 -6 74.23
Thu nhập khác 1 0 0 3 0.52
Thu nhập/Chi phí khác 1 0 0 2 -0.07
Lợi nhuận khác 0 0 0 1 0.45
LN trước thuế 9 16 20 -6 74.69
Chi phí thuế TNDN hiện hành 2 3 4 -1 -14.94
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 7 13 16 -5 59.75
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 7 13 16 -5 59.75
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 110 -167 250 30 58.43
Mua sắm TSCĐ -63 -21 -247 -53 -39.36
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 3 -0.70
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0.07
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -21.18 0 0 -39.99
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 221 46 36 7.50
Tiền trả các khoản đi vay -75 -32 -8 -16 -24.87
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 -42 0 -0.38
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 188.89 0 0 -17.75
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -29 1 0 0 0.68
Tiền và tương đương tiền -656 70 357 100 1.25
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 1 2 2 1 1.93
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Than Cao Sơn - TKV (CST), được thành lập năm 2017 trên cơ sở hợp nhất hai đơn vị con của TKV là Công ty Cổ phần Than Cao Sơn - Vinacomin và Công ty Cổ phần Than Tây Nam Đá Mài - Vinacomin theo quyết định số 2006/QĐ-TTG. Lĩnh vực kinh doanh chính của Than Cao Sơn - TKV là khai thác than tại mỏ Than Cao Sơn. Mỏ than Cao Sơn được đánh giá là một trong những mỏ than lộ thiên có trữ lượng than dồi dào của Việt Nam. Ngày 10/02/2025, CST chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 12/12/2017: Tiền thân là hợp nhất hai đơn vị con của TKV là Công ty Cổ phần Than Cao Sơn - Vinacomin và Công ty Cổ phần Than Tây Nam Đá Mài - Vinacomin theo quyết định số 2006/QĐ-TTG. - Ngày 05/08/2020: Chấp thuận trở thành Công ty đại chúng; - Ngày 26/04/2021: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 25/12/2024: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 24/01/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 10/02/2025: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Phú Mỹ Phụ trách Công bố thông tin 10,000 0.0% 26/11/2025
Nguyễn Thị Lịch Trưởng Ban kiểm soát 11/08/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam 27,909,807 65.1% 05/10/2025
Đinh Văn Chiến 57,100 0.1% 05/10/2025
Phạm Phú Mỹ 10,000 0.0% 26/11/2025
Vũ Văn Khẩn 8,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Bích Hải 2,450 0.0% 05/10/2025
Phạm Quốc Việt 1,167 0.0% 05/10/2025
Mai Huy Giáp 2,450 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với CST So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CST
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay