CSV
HOSECông ty Cổ phần Hóa chất Cơ bản miền Nam
26,950
▼
2.0%
Cập nhật: 00:54:03 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
1,889
P/E
14.27
P/B
1.84
YoY
24.8%
QoQ
26.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.0%
ROA
10.7%
Tỷ suất LN gộp
25.4%
Tỷ suất LN ròng
10.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.27
Tổng nợ / Tổng TS
0.21
Thanh toán nhanh
2.72
Thanh toán hiện hành
3.99
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,463 | 1,456 | 1,680 | 1,730 | 1,677.34 |
| Tiền và tương đương tiền | 173 | 106 | 131 | 105 | 91.72 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 605 | 677 | 732 | 702 | 627 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 300 | 315 | 280 | 372 | 426.35 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 14 | 11 | 15 | 15 | 29.09 |
| Hàng tồn kho, ròng | 336 | 302 | 478 | 493 | 483.50 |
| Tài sản lưu động khác | 49 | 56 | 59 | 58 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 395 | 384 | 380 | 408 | 380.14 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.51 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.51 |
| Tài sản cố định | 63 | 53 | 48 | 55 | 46.36 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 329 | 326 | 321 | 320 | — |
| Trả trước dài hạn | 316 | 313 | 311 | 311 | 307.41 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,858 | 1,840 | 2,060 | 2,138 | 2,057.48 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 304 | 249 | 519 | 537 | 436.33 |
| Nợ ngắn hạn | 304 | 249 | 519 | 537 | 420.58 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 2 | 1 | 3 | 2.25 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 122 | 96 | 123 | 196 | 157.79 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 15.75 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,554 | 1,591 | 1,541 | 1,601 | 1,621.15 |
| Vốn và các quỹ | 1,554 | 1,591 | 1,541 | 1,601 | 1,621.15 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,105 | 1,105 | 1,105 | 1,105 | 1,105 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,105 | 1,105 | 1,105 | 1,105 | 1,105 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 79 | 79 | 142 | 142 | 142.42 |
| Các quỹ khác | 22.95 | 22.95 | 22.95 | 22.95 | 22.95 |
| Lãi chưa phân phối | 313 | 360 | 248 | 305 | 320.27 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 60 | 50 | 48 | 51 | 55.92 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,858 | 1,840 | 2,060 | 2,138 | 2,057.48 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 516 | 482 | 524 | 510 | 644.02 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 516 | 482 | 524 | 510 | 644.02 |
| Giá vốn hàng bán | 382 | 359 | 380 | 378 | -498.95 |
| Lãi gộp | 134 | 124 | 144 | 133 | 145.06 |
| Thu nhập tài chính | 9 | 10 | 13 | 11 | 9.53 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 2 | -2.46 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 2 | -2.31 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 33 | 35 | 39 | 42 | -54.59 |
| Chi phí quản lý DN | 37 | 27 | 26 | 22 | -41.92 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 73 | 70 | 90 | 77 | 55.63 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.23 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 2 | -0.07 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 0 | -1 | 0.16 |
| LN trước thuế | 73 | 71 | 90 | 75 | 55.79 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 21 | 15 | 16 | 14 | -12.34 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -3 | 0 | 2 | 1 | -2.48 |
| Lợi nhuận thuần | 55 | 56 | 72 | 60 | 40.96 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 52 | 52 | 63 | 58 | 35.70 |
| Cổ đông thiểu số | 3 | 4 | 9 | 2 | 5.27 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 45 | 29 | 73 | -115 | 76.43 |
| Mua sắm TSCĐ | -13 | 2 | -19 | -19 | -23.54 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.44 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -20 | -287 | -265 | -35 | -80 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 10 | 215 | 210 | 65 | 155 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 6 | -8 | 29 | 5 | 7.03 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -78.27 | 0 | 0 | 58.94 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 122 | 41 | 98 | 123 | 94.43 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -76 | -68 | -71 | -51 | -132.29 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -66 | 9 | -30 | 0 | -110.48 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -17.51 | 0 | 0 | -148.34 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 8 | -67 | 25 | -26 | -12.97 |
| Tiền và tương đương tiền | 55 | 96 | 113 | 89 | 104.70 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 173 | 106 | 131 | 105 | 91.72 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Hóa chất Cơ bản miền Nam (CSV), tiền thân là Công ty Hóa chất Cơ bản miền Nam được thành lập năm 1976 bởi Tổng Cục Hóa Chất. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất hóa chất trong lĩnh lực công nghiệp phục vụ nhu cầu của các ngành công nghiệp như thực phẩm, dược phẩm, xử lý nước sinh hoạt, xử lý nước thải, sản xuất giấy, dầu khí. Hiện nay, Công ty là một trong những doanh nghiệp sản xuất hóa chất cơ bản hàng đầu tại Việt Nam. Các sản phẩm của Công ty tiêu thụ rộng khắp ở các tỉnh miền Trung - Tây Nguyên đến các tỉnh miền Tây Nam Bộ và Thành phố Hồ Chí Minh. Với kinh nghiệm hơn 37 năm tồn tại và phát triển, Công ty đã đầu tư dây chuyền sản xuất tiên tiến, đảm bảo chất lượng sản phẩm và môi trường sinh thái. CSV được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2015.
Lịch sử hình thành
- Ngày 21/07/1976: Tiền thân là Công ty Hóa chất Cơ bản miền Nam được thành lập theo Quyết định số 240/HC của Tổng Cục Hóa Chất;
- Ngày 13/02/1993: Bộ Công nghiệp Nặng ban hành Quyết định số 64/CNNg/TC về việc thành lập lại Công ty Hóa chất Cơ bản Miền Nam và các đơn vị trực thuộc;
- Ngày 11/07/2003: Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 138/2003/QĐ-TTg về việc chuyển đổi Công ty Hóa chất Cơ bản miền Nam thành Công ty TNHH MTV trực thuộc Tổng Công ty Hóa chất Việt Nam
- nay là Tập đoàn Hóa chất Việt Nam;
- Ngày 20/08/2012: Tập đoàn Hóa chất Việt Nam ban hành Quyết định số 243/QĐ-HCVN về việc cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Hóa chất Cơ bản miền Nam;
- Ngày 28/07/2013: Tập đoàn Hóa chất Việt Nam ban hành Quyết định số 248/QĐ-HCVN về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty TNHH MTV Hóa chất Cơ bản miền Nam thành công ty cổ phần;
- Ngày 02/01/2014: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Hóa chất Cơ bản miền Nam vốn điều lệ là 442 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0301446260 cấp thay đổi lần thứ 8 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 24/02/2015: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 18/03/2015: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 11/09/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.104,99 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị | 6,000 | 0.0% | 12/08/2024 |
| Lê Thanh Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 4,250 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Phạm Thị Thu Hằng | Kế toán trưởng | 725 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Võ Đình Thùy | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 30/01/2026 |
| Lê Hoàng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 02/05/2019 |
| Đỗ Trung Hiếu | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 30/01/2026 |
| Nguyễn Minh Trí | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/01/2026 |
| Nguyễn Thị Minh Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/01/2026 |
| Đỗ Thị Thoa | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 30/01/2026 |
| Lê Tùng Lâm | Phó Tổng Giám đốc/Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 30/01/2026 |
| Vũ Minh Ngọc | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/01/2026 |
| Lê Phương Đông | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CSV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CSV