CT3
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng công trình 3
—
0.0%
Cập nhật: 21:26:34 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng công trình 3 (CT3) có tiền thân là Công ty Công trình Đường sắt 3 được thành lập vào năm 1977. Công ty hoạt động chính tronh lĩnh vực thi công công trình cầu, đường sắt và các kết cấu hạ tầng ngành đường sắt. CT3 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty là một trong 3 đơn vị xây dựng cơ bản đứng đầu của Tổng công ty đường sắt Việt Nam và là đơn vị thi công cầu, đường sắt duy nhất đóng tại địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. CT3 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 11/2009.
Lịch sử hình thành
- Ngày 10/08/1977: Công ty Công trình Đường sắt 3 trực thuộc Tổng cục Đường sắt (nay là Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam) được thành lập theo Quyết định số 1125 TC/QĐ của Bộ Giao thông Vận tải;
- Ngày 27/05/1993: Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Công trình Đường sắt 3 được thành lập theo Quyết định số 1024/QĐ/TCCB-LĐ của Bộ Giao thông Vận tải;
- Ngày 31/12/2003: Bộ Giao thông Vận tải ban hành Quyết định số 4036/QĐ-BGTVT về việc chuyển Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Công trình Đường sắt 3 thành công ty cổ phần;
- Ngày 23/09/2004: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng công trình 3 với vốn điều lệ 13.439.600.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- 2006: Tăng vốn điều lệ lên 15,4 tỷ đồng;
- 2008: Tăng vốn điều lệ lên 21,8 tỷ đồng;
- Ngày 20/11/2009: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- 2016: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng;
- Ngày 04/01/2023: Tăng vốn điều lệ lên 87 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Quốc Đoàn | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 294,975 | 3.4% | 22/12/2025 |
| Lê Văn Nhương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 86,534 | 1.1% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Đức Thuận | Thành viên Ban kiểm soát | 71,514 | 0.8% | 23/08/2024 |
| Vũ Văn Cường | Phó Tổng Giám đốc | 22,853 | 0.3% | 03/09/2025 |
| Đặng Quang Thịnh | Phó Tổng Giám đốc | 21,589 | 0.2% | 30/12/2025 |
| Nguyễn Kim Chinh | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 12,000 | 0.1% | 01/08/2025 |
| Trần Minh Hùng | Thành viên Ban kiểm soát | 100 | 0.0% | 28/06/2023 |
| Phạm Ngọc Côi | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 23/10/2025 |
| Phạm Văn Thúy | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 23/10/2025 |
| Phan Quốc Hiếu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/11/2025 |
| Vũ Công May | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 30/12/2025 |
| Nguyễn Quang Sơn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 30/12/2025 |
| Nguyễn Quang Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Vũ Công Hòa | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Trần Thanh Tiến | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 31/03/2023 |
| Nguyễn Hữu Khánh Nguyên | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/09/2024 |
| Nguyễn Vũ Bình Thiên | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 21/01/2025 |
| Trần Việt Dũng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/09/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CT3
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CT3