CT6
UPCOMCông ty Cổ phần Công trình 6
7,900
▲
11.3%
Cập nhật: 12:16:02 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
703
P/E
11.24
P/B
0.68
YoY
-31.9%
QoQ
32.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.3%
ROA
2.4%
Tỷ suất LN gộp
14.0%
Tỷ suất LN ròng
2.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.62
Tổng nợ / Tổng TS
0.62
Thanh toán nhanh
1.18
Thanh toán hiện hành
1.60
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 174 | 150 | 153 | 156 | 182.77 |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 14 | 13 | 9 | 17.96 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 112 | 75 | 73 | 95 | 116.88 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 5 | 4 | 4 | 10.21 |
| Hàng tồn kho, ròng | 55 | 59 | 65 | 50 | 49.92 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 17 | 17 | 17 | 16 | 4.34 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 4 | 4 | 4 | 3 | 2.85 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 2 | 2 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 2 | 2 | 1.50 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 191 | 167 | 169 | 172 | 187.11 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 125 | 102 | 102 | 103 | 115.76 |
| Nợ ngắn hạn | 122 | 99 | 99 | 100 | 113.88 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 16 | 25 | 26 | 22 | 18.91 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 24 | 17 | 18 | 19 | 19.73 |
| Nợ dài hạn | 3 | 3 | 3 | 3 | 1.88 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 66 | 65 | 68 | 69 | 71.35 |
| Vốn và các quỹ | 66 | 65 | 68 | 69 | 71.35 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 61 | 61 | 61 | 61 | 61.08 |
| Cổ phiếu phổ thông | 61 | 61 | 61 | 61 | 61.08 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 5 | 5 | 5 | 5 | 5.37 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 0 | -1 | 1 | 3 | 4.93 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 191 | 167 | 169 | 172 | 187.11 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 80 | 22 | 23 | 41 | 54.44 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 80 | 22 | 23 | 41 | 54.44 |
| Giá vốn hàng bán | 75 | 20 | 17 | 35 | -51.14 |
| Lãi gộp | 5 | 2 | 6 | 6 | 3.30 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.27 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.74 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.74 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 2 | 3 | 3 | -0.80 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 2 | -1 | 2 | 2 | 2.03 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.83 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.83 |
| LN trước thuế | 2 | -1 | 2 | 2 | 2.86 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.57 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 2 | -1 | 2 | 1 | 2.29 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | -1 | 2 | 1 | 2.29 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -9 | 15.64 | 0 | 0 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0.01 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.01 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 19 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -15 | -6.59 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -6.59 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4 | 9.06 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 5.12 | 0 | 0 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5 | 14.17 | 0 | 0 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Công trình 6 (CT6) có tiền thân là Đội đại tu đường thuộc Tổng cục đường sắt Việt Nam được thành lập vào năm 1956. Công ty hoạt động sản xuất, kinh doanh trên 3 mảng chính là Thi công xây lắp các công trình giao thông, bán hàng và cung cấp dịch vụ. Công ty là một trong những đơn vị có quy mô lớn và hoạt động hiệu quả trong ngành Đường sắt Việt Nam. Công ty là đối tác lựa chọn hàng đầu trong các dự án đường sắt và đường bộ thuộc Tổng cục. Năm 2016,CT6 đã tham gia và hoàn thành tốt công trình đường sắt trên cao "Cát Linh-Hà Đông''. CT6 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 15/05/2020.
Lịch sử hình thành
- 1956: Tiền thân là Đội đại tu Đường thuộc Tổng cục đường sắt Việt Nam được thành lập;
- 2003: Chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ là 18 tỷ đồng;
- 2009: Tăng vốn điều lệ lên 44 tỷ đồng;
- 2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- 2011: Tăng vốn điều lệ lên 61 tỷ đồng;
- Ngày 07/05/2020: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 15/05/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lương Bá Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 498,811 | 8.2% | 19/02/2025 |
| Phan Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 230,621 | 3.8% | 19/02/2025 |
| Trần Hữu Hưng | Phó Tổng Giám đốc | 71,145 | 1.2% | 14/09/2015 |
| Phạm Anh Tú | Trưởng Ban kiểm soát | 36,968 | 0.6% | 14/09/2015 |
| Trịnh Văn Thụy | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 36,484 | 0.6% | 19/02/2025 |
| Tô Văn Tuyền | Thành viên Ban kiểm soát | 9,752 | 0.2% | 19/02/2025 |
| Nguyễn Văn Hoan | Thành viên Ban kiểm soát | 9,238 | 0.2% | 13/04/2017 |
| Phạm Văn Thúy | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 19/02/2025 |
| Phạm Xuân Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CT6
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CT6