CTB
HNXCông ty Cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương
16,000
▼
3.0%
Cập nhật: 21:03:58 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,885
P/E
8.49
P/B
1.05
YoY
-41.5%
QoQ
2.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.3%
ROA
5.8%
Tỷ suất LN gộp
21.7%
Tỷ suất LN ròng
8.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.84
Tổng nợ / Tổng TS
0.46
Thanh toán nhanh
1.06
Thanh toán hiện hành
1.64
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 579 | 622 | 548 | 574 | 416.05 |
| Tiền và tương đương tiền | 24 | 48 | 40 | 46 | 35.04 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 75 | 95 | 90 | 48 | 97.97 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 356 | 320 | 300 | 337 | 136.01 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 23 | 81 | 105 | 106 | 22.68 |
| Hàng tồn kho, ròng | 122 | 154 | 117 | 143 | 146.25 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 130 | 131 | 131 | 132 | 162.61 |
| Phải thu dài hạn | 5 | 5 | 5 | 5 | 5.38 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.43 |
| Tài sản cố định | 117 | 118 | 115 | 111 | 136.06 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 7 | 6 | 6 | 5 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 5 | 4 | 4 | 3 | 3.29 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 709 | 753 | 679 | 706 | 578.66 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 405 | 438 | 381 | 402 | 264.75 |
| Nợ ngắn hạn | 387 | 420 | 363 | 386 | 252.94 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 67 | 143 | 97 | 102 | 70.70 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 66 | 50 | 50 | 58 | 68.09 |
| Nợ dài hạn | 18 | 17 | 17 | 16 | 11.81 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 304 | 315 | 298 | 304 | 313.91 |
| Vốn và các quỹ | 304 | 315 | 298 | 304 | 313.91 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 137 | 137 | 137 | 137 | 205.20 |
| Cổ phiếu phổ thông | 137 | 137 | 137 | 137 | 205.20 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 9 | 9 | 9 | 9 | 9.18 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 127 | 138 | 121 | 127 | 99.52 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 709 | 753 | 679 | 706 | 578.66 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 454 | 83 | 145 | 90 | 265.54 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 454 | 83 | 145 | 90 | 265.54 |
| Giá vốn hàng bán | 363 | 59 | 123 | 68 | -219.91 |
| Lãi gộp | 91 | 25 | 22 | 22 | 45.64 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.93 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.25 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.17 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 17 | 4 | 4 | 5 | -7.09 |
| Chi phí quản lý DN | 30 | 7 | 3 | 11 | -23.33 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 44 | 14 | 16 | 8 | 14.90 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.04 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -1.06 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| LN trước thuế | 44 | 14 | 15 | 8 | 14.88 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 11 | 3 | 3 | 1 | -5.02 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -2 | 0 | 0 | 1 | -0.19 |
| Lợi nhuận thuần | 35 | 11 | 12 | 6 | 9.67 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 35 | 11 | 12 | 6 | 9.67 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -7 | 65 | 24 | -39 | 44.47 |
| Mua sắm TSCĐ | -7 | -5 | -11 | -7 | -15.97 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -43 | -69 | -28 | -43 | -73.47 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 33 | 49 | 33 | 85 | 23.30 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 1 | 1 | 2 | 0.44 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -24.07 | 0 | 0 | -65.70 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 60 | 50 | 40 | 37 | 94 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -32 | -66 | -40 | -29 | -83.90 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -27 | 0 | -27 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -16.47 | 0 | 0 | 10.10 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -22 | 24 | -8 | 6 | -11.13 |
| Tiền và tương đương tiền | 62 | 17 | 18 | 11 | 46.17 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 24 | 48 | 40 | 46 | 35.04 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chế tạo Bơm Hải Dương (CTB) có tiền thân là Nhà máy Cơ khí Đống Đa, được hình thành từ năm 1960. Năm 2004, công ty thực hiện cổ phần hóa. CTB hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các loại máy bơm, van nước, quạt công nghiệp và tuốc-bin; Xây lắp, sửa chữa các công trình cấp thoát nước; Chế tạo, cung cấp và lắp đặt các công trình điện hạ thế. Sản phẩm của Công ty được khách hàng tín nhiệm và sử dụng rộng khắp trong cả nước, đã xuất khẩu sang các nước trong khu vực ASEAN, Nhật bản, Anh Quốc. CTB sở hữu dây chuyền đúc đồng bộ, công suất trên 3.000 tấn/năm, được tự động hóa với các thiết bị hiện đại có thể thử nghiệm được các loại bơm có lưu lượng đến 50.000m3/h, cột áp đến 1.000m và công suất đến 1.500Kw. Năm 2006, CTB chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/08/1960: Tiền thân là Nhà máy Cơ khí Đống Đa được thành lập trên cơ sở hợp nhất của hai tập đoàn cơ khí Tiền Giang và Hậu Giang;
- 1962: Nhà máy được chuyển về Hải Dương và đổi tên thành Nhà máy Chế tạo bơm;
- 1997: Nhà máy được chuyển thành Công ty chế tạo bơm Hải Dương;
- 2004: Công ty cổ phần Chế Tạo Bơm Hải Dương chính thức đi vào hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0403000144 do Sở Kế hoạch đầu tư Hải Dương cấp ngày 24/3/2004;
- Ngày 10/10/2006: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 09/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 86 tỷ đồng;
- Ngày 15/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 136,80 tỷ đồng;
- Ngày 19/11/2025: Tăng vốn điều lệ lên 205,19 tỷ đồng.
- Ngày 02/02/2026: Tăng vốn điều lệ lên 208 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Mạnh Hà | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 674,000 | 4.9% | 20/08/2025 |
| Nguyễn Trọng Nam | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 373,898 | 2.7% | 20/08/2025 |
| BÙI THỊ LỆ THUỶ | Thành viên Hội đồng Quản trị | 184,903 | 1.4% | 08/09/2023 |
| Phạm Tuấn Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 164,420 | 1.2% | 03/02/2026 |
| Đoàn Thị Lan Phương | Kế toán trưởng | 160,000 | 1.2% | 18/09/2024 |
| Nghiêm Trọng Văn | Phó Tổng Giám đốc | 86,749 | 0.4% | 29/01/2026 |
| Đào Đình Toàn | Phó Tổng Giám đốc | 38,226 | 0.3% | 20/08/2025 |
| Nguyễn Thanh Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | 12,600 | 0.1% | 30/07/2019 |
| Nguyễn Ngọc Bảo | Thành viên Ban kiểm soát | 2,905 | 0.0% | 20/08/2025 |
| Vũ Kim Chúng | Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 01/11/2024 |
| Nguyễn Thị Thanh Yến | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 03/10/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CTB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CTB