CTD
HOSECông ty Cổ phần Xây dựng Coteccons
84,000
▼
2.0%
Cập nhật: 19:55:57 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
6,226
P/E
13.49
P/B
0.94
YoY
56.6%
QoQ
-10.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.2%
ROA
2.2%
Tỷ suất LN gộp
3.2%
Tỷ suất LN ròng
2.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.37
Tổng nợ / Tổng TS
0.70
Thanh toán nhanh
0.93
Thanh toán hiện hành
1.34
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 24,836.70 | 21,296 | 24,885 | 23,948 | 27,845 |
| Tiền và tương đương tiền | 2,478.61 | 1,705 | 2,479 | 1,897 | 2,712 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 2,188.77 | 2,630 | 2,189 | 1,751 | 1,589 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 13,711.78 | 12,106 | 13,696 | 13,430 | 16,019 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1,227.32 | 1,078 | 1,189 | 1,448 | 1,594 |
| Hàng tồn kho, ròng | 4,934.88 | 3,541 | 4,999 | 5,179 | 5,698 |
| Tài sản lưu động khác | 1,522.66 | 1,314 | 1,523 | 1,690 | 1,827 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,240.16 | 2,427 | 2,200 | 2,235 | 1,739 |
| Phải thu dài hạn | 515.81 | 747 | 516 | 508 | 29 |
| Phải thu dài hạn khác | 470.78 | 684 | 462 | 462 | 0.33 |
| Tài sản cố định | 453.54 | 452 | 454 | 434 | 442 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 314.65 | 316 | 315 | 310 | 308 |
| Đầu tư dài hạn | 316.50 | 318 | 316 | 316 | 315 |
| Tài sản dài hạn khác | 436.35 | 489 | 534 | 581 | 595 |
| Trả trước dài hạn | 286.14 | 246 | 283 | 290 | 311 |
| Lợi thế thương mại | 138.65 | 106 | 99 | 135 | 168 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 27,076.86 | 23,724 | 27,085 | 26,183 | 29,584 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 18,388.09 | 15,043 | 18,394 | 17,436 | 20,621 |
| Nợ ngắn hạn | 18,328.09 | 14,992 | 18,335 | 17,388 | 20,588 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3,409.81 | 3,051 | 3,410 | 3,935 | 4,811 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2,633.94 | 2,293 | 2,634 | 2,809 | 2,984 |
| Nợ dài hạn | 60 | 51 | 60 | 48 | 33 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 18.58 | 20 | 19 | 17 | 3 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 8,688.77 | 8,681 | 8,690 | 8,746 | 8,963 |
| Vốn và các quỹ | 8,688.77 | 8,681 | 8,690 | 8,746 | 8,963 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,036.33 | 1,036 | 1,036 | 1,036 | 1,036 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,036.33 | 1,036 | 1,036 | 1,036 | 1,036 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 4,419.17 | 4,419 | 4,419 | 4,419 | 4,419 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 795.47 | 791 | 797 | 853 | 1,052 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0.55 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 27,076.86 | 23,724 | 27,085 | 26,183 | 29,584 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 6,885.66 | 4,759 | 6,886 | 5,003 | 8,351 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.07 | 0 | -0.07 | 0 | -0.10 |
| Doanh thu thuần | 6,885.60 | 4,759 | 6,886 | 5,003 | 8,351 |
| Giá vốn hàng bán | 6,688.42 | 4,553 | 6,684 | 4,847 | 8,135 |
| Lãi gộp | 197.18 | 205 | 202 | 156 | 216 |
| Thu nhập tài chính | 57.36 | 71 | 57 | 56 | 72 |
| Chi phí tài chính | 34.32 | 39 | 34 | 45 | 87 |
| Chi phí tiền lãi vay | 38.22 | 32 | 38 | 33 | 39 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -0 | -0 | -0 | -0.02 | -0.02 |
| Chi phí bán hàng | 0.85 | -0.21 | 1 | -0.17 | -1.27 |
| Chi phí quản lý DN | 100.87 | 118 | 106 | 102 | -22 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 118.49 | 119 | 118 | 65 | 223 |
| Thu nhập khác | 23.05 | 0.38 | 23 | 0.11 | 10 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 5.70 | 3 | 6 | 2 | 2 |
| Lợi nhuận khác | 17.35 | -3 | 17 | -2 | 7 |
| LN trước thuế | 135.84 | 117 | 135 | 63 | 230 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 44.34 | 18 | 44 | 12 | 5 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -13.10 | 5 | -15 | -6 | 38 |
| Lợi nhuận thuần | 104.60 | 93 | 106 | 57 | 187 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0.01 | 93 | 106 | 57 | 187 |
| Cổ đông thiểu số | 104.60 | 0.01 | 0.02 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 24.26 | -388 | 43 | -1,371 | 562 |
| Mua sắm TSCĐ | -550.62 | -138 | -125 | -10 | -194 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 23.91 | 31 | 1 | 238 | 270.06 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -3,630.49 | -1,413 | 1,413 | -2,068 | 2,068 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 848.18 | 610 | -610 | 2,159 | 1,511 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -263.64 | -9 | 5 | -4.28 | -12 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 64.85 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 314.37 | 32 | 48 | 54 | 231 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 240.19 | -888.66 | -497.69 | 217.26 | 302.89 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 7.13 | 0 | 0 | 0.01 | 15 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 3,977.84 | 1,259 | 1,707 | 1,461 | 1,893 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -3,920.92 | -487 | -1,367 | -1,286 | -1,741 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | -99.86 | 0 | -100 | -99.86 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 63.14 | 771.65 | 1,111.17 | 1,185.52 | 1,352.27 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 327.59 | -505 | 773 | -582 | 815 |
| Tiền và tương đương tiền | 1,882.76 | 146 | 248 | 67 | 19 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0.06 | -0.07 | -0.10 | 0.05 | 0.33 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,210.41 | 1,705 | 2,479 | 1,897 | 2,712 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons (CTD) có tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng Cotec được thành lập vào năm 2004. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thi công, xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, cơ sở hạ tầng. Công ty đã tham gia thi công các công trình lớn như: Nhà máy bia Sài Gòn - Củ Chi, trung tâm hội chợ triển lãm Sài Gòn, Khu nghỉ dưỡng và khách sạn cao cấp Nam Hải Resort, Life Resort Quy Nhơn, Life Resort Hội An, Sanctuary Hồ Tràm Resort, công trình Khu căn hộ cao cấp Avalon, Khu căn hộ công viên Nguyễn Du, The Manor TP HCM, The Manor Hà Nội, Chung cư cao cấp Everrich, chung cư cao cấp River Garden, cao ốc văn phòng Center Point, cao ốc văn phòng Gemadept... Hiện tại công ty đang triển khai góp vốn cùng một số đối tác để thực hiện các dự án đầu tư kinh doanh bất động sản như The Ocean Villas (Đà Nẵng), Khu căn hộ cao cấp BOTANIC II, Khu phức hợp Saigon Airport Plaza, Khu căn hộ phức hợp tại quận 2 và quận Bình Thạnh, Khu du lịch Quảng Trọng. CTD được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2009.
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/08/2004: Công ty Cổ phần Xây dựng Cotec được thành lập với vốn điều lệ 15,2 tỷ đồng trên cơ sở cổ phần hóa Khối Xây lắp
- Công ty Kỹ thuật Xây dựng và Vật liệu Xây dựng thuộc Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103002611 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 24/10/2006: Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng;
- Ngày 20/08/2007: Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng;
- Ngày 07/09/2009: Tăng vốn điều lệ lên 184,5 tỷ đồng;
- Ngày 09/12/2009: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 20/01/2010: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 422 tỷ đồng;
- Ngày 02/06/2016: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons;
- Ngày 30/01/2018: Tăng vốn điều lệ lên 783.550.000.000 đồng;
- Ngày 08/03/2019: Tăng vốn điều lệ lên 792.550.000.000 đồng;
- Ngày 25/11/2022: Giảm vốn điều lệ xuống 788.308.000.000 đồng;
- Ngày 03/11/2023: Tăng vốn điều lệ lên 1.036 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Talgat Turumbayev | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,226,210 | 2.1% | 05/02/2026 |
| Bolat Duisenov | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,710,379 | 1.6% | 05/02/2026 |
| Võ Hoàng Lâm | Phó Tổng Giám đốc | 228,908 | 0.2% | 05/02/2026 |
| Trần Văn Chính | Phó Tổng Giám đốc | 154,700 | 0.2% | 08/05/2025 |
| Võ Thanh Liêm | Tổng Giám đốc | 151,750 | 0.2% | 07/03/2024 |
| Nguyễn Ngọc Lân | Phó Tổng Giám đốc | 39,759 | 0.0% | 07/03/2024 |
| Cao Thị Mai Lê | Kế toán trưởng | 41,666 | 0.0% | 22/07/2024 |
| Phạm Quân Lực | Phó Tổng Giám đốc | 30,754 | 0.0% | 04/02/2025 |
| Tống Văn Nga | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Herwig Guido H. Van Hove | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/02/2026 |
| Tan Ching Tiong | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 05/02/2026 |
| Yerkin Tatishev | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/07/2017 |
| Phan Hữu Duy Quốc | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/02/2026 |
| Trịnh Ngọc Hiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/04/2021 |
| Trịnh Quỳnh Giao | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/04/2021 |
| Trần Văn Thức | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/04/2021 |
| Tran Tri Gia Nguyen | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 11/08/2021 |
| Nguyễn Anh Vũ | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 13/09/2024 |
| Chris Senekki | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/12/2024 |
| Trần Văn Thức | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 22/10/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH Cơ Và Điện Ug Việt Nam | công ty con | 100.0% |
| Coteccons Construction Inc. | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Covestcons | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Sinh Nam Facade | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Unicons | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Hạ Tầng Fcc | công ty liên kết | 42.4% |
| Công ty Cổ phần Đầu Tư Xây Dựng Ricons | công ty liên kết | 14.4% |
| Công ty Cổ Phần Thương Mại Quảng Trọng | công ty liên kết | 36.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CTD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CTD