CTF
HOSECông ty Cổ phần City Auto
18,350
0.0%
Cập nhật: 15:46:43 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
115
P/E
159.32
P/B
1.62
YoY
-13.0%
QoQ
24.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.0%
ROA
0.3%
Tỷ suất LN gộp
5.4%
Tỷ suất LN ròng
0.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.64
Tổng nợ / Tổng TS
0.73
Thanh toán nhanh
0.78
Thanh toán hiện hành
1.13
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,808 | 3,093 | 3,031 | 3,031 | 2,947.42 |
| Tiền và tương đương tiền | 69 | 23 | 69 | 89 | 165.60 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 10.40 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 2,107 | 2,390 | 2,103 | 2,006 | 1,855.63 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 313 | 341 | 397 | 274 | 366.59 |
| Hàng tồn kho, ròng | 614 | 657 | 820 | 890 | 885.55 |
| Tài sản lưu động khác | 19 | 23 | 39 | 46 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,111 | 1,125 | 1,108 | 1,085 | 1,002.82 |
| Phải thu dài hạn | 373 | 369 | 368 | 347 | 311.68 |
| Phải thu dài hạn khác | 373 | 369 | 368 | 347 | 311.68 |
| Tài sản cố định | 215 | 208 | 228 | 227 | 237.71 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 385 | 415 | 415 | 415 | 372.58 |
| Tài sản dài hạn khác | 101 | 95 | 90 | 85 | 245.55 |
| Trả trước dài hạn | 24 | 22 | 20 | 18 | 16.52 |
| Lợi thế thương mại | 77 | 74 | 70 | 67 | 63.05 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,919 | 4,219 | 4,139 | 4,116 | 3,950.24 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,798 | 3,093 | 3,011 | 2,991 | 2,865.44 |
| Nợ ngắn hạn | 2,361 | 2,758 | 2,676 | 2,699 | 2,618.13 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 63 | 76 | 110 | 106 | 72.25 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,982 | 2,177 | 2,165 | 2,184 | 2,274.98 |
| Nợ dài hạn | 437 | 335 | 335 | 292 | 247.31 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 422 | 317 | 318 | 276 | 241.36 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,121 | 1,125 | 1,128 | 1,125 | 1,084.80 |
| Vốn và các quỹ | 1,121 | 1,125 | 1,128 | 1,125 | 1,084.80 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 957 | 957 | 957 | 957 | 956.54 |
| Cổ phiếu phổ thông | 957 | 957 | 957 | 957 | 956.54 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 4 | 4 | 4 | 4 | 4.37 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 56 | 59 | 61 | 59 | 19.48 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 84 | 85 | 86 | 84 | 84.20 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,919 | 4,219 | 4,139 | 4,116 | 3,950.24 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2,910 | 2,117 | 2,226 | 2,070 | 2,510.60 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 140 | 106 | 141 | 131 | -100.08 |
| Doanh thu thuần | 2,771 | 2,011 | 2,085 | 1,940 | 2,410.52 |
| Giá vốn hàng bán | 2,601 | 1,893 | 1,957 | 1,814 | -2,332.62 |
| Lãi gộp | 170 | 118 | 128 | 126 | 77.91 |
| Thu nhập tài chính | 53 | 36 | 35 | 37 | 106.37 |
| Chi phí tài chính | 47 | 47 | 52 | 46 | -44.22 |
| Chi phí tiền lãi vay | 47 | 41 | 50 | 40 | -57.69 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.26 |
| Chi phí bán hàng | 104 | 88 | 108 | 83 | -87.79 |
| Chi phí quản lý DN | 36 | 35 | 41 | 33 | -54.33 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 34 | -17 | -37 | 1 | -2.32 |
| Thu nhập khác | 13 | 20 | 42 | 3 | 24.81 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 3 | 0 | 1 | 3 | -3.34 |
| Lợi nhuận khác | 11 | 20 | 41 | 0 | 21.47 |
| LN trước thuế | 45 | 3 | 3 | 1 | 19.15 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 6 | 0 | 0 | 0 | -11.09 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 39 | 3 | 3 | 1 | 8.06 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 36 | 2 | 2 | 0 | 8.02 |
| Cổ đông thiểu số | 3 | 1 | 2 | 1 | 0.04 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 7 | -137 | 7 | 31 | -33.05 |
| Mua sắm TSCĐ | 11 | -2 | -12 | -10 | -17.03 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 6 | 2 | 19 | 4 | 26.82 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -32 | 0 | 0 | 0 | 89.02 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -128 | 0 | 0 | 0 | -104.60 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 114 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 123 | 0 | 42 | 20 | 106.37 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.80 | 0 | 0 | 100.58 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 2,499 | 1,663 | 1,815 | 1,531 | 56.85 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -2,585 | -1,573 | -1,825 | -1,554 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -4 | 0 | 0 | 0 | -47.67 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 89.82 | 0 | 0 | 9.18 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 13 | -46 | 46 | 20 | 76.71 |
| Tiền và tương đương tiền | 39 | 14 | 27 | 12 | 88.89 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 69 | 23 | 69 | 89 | 165.60 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần City Auto (CTF) có tiền thân là Công ty Cổ phần Tân Thành Đô City Ford, được thành lập vào năm 2009. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh phân phối xe ô tô. CTF trở thành công ty đại chúng từ năm 2016. CTF là đại lý ủy quyền chính thức của Công ty TNHH Ford Việt Nam. City Auto liên tiếp giữ vững Top Đại lý số 1 hàng đầu của Ford Việt Nam và Hyundai Thành Công trong hơn 10 năm qua. CTF được niêm yết vào giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 05/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 09/03/2009: Công ty Cổ phần Tân Thành Đô City Ford được thành lập với vốn điều lệ 32 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0307979603 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chi Minh;
- Ngày 25/12/2012: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- Ngày 16/08/2014: Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng;
- Ngày 17/12/2015: Đổi tên thành Công ty Cổ phần City Auto;
- Tháng 05/2005: Khai trương Chi nhánh đầu tiên được đặt tại địa chỉ số 580 Lê Hồng Phong, phường Phước Long, thành phố Nha Trang;
- Tháng 12/2005: Khai trương Chi nhánh thứ 2 đặt tại địa chỉ Quốc Lộ 51, Phường Phước Trung, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu;
- Ngày 27/03/2015: Khai trương Trụ sở mới đặt tại số 216 – 218 Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình Chánh, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh;
- Tháng 11/2015: Khai trương Chi nhánh Vũng tàu đặt tại địa chỉ 40A Đường 30/4, Phường 9, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
- Ngày 19/09/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 11/05/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 30/05/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 21/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 723,97 tỷ đồng;
- Ngày 08/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 760,17 tỷ đồng;
- Ngày 31/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 798,14 tỷ đồng;
- Ngày 27/10/2023: Tăng vốn điều lệ lên 893,96 tỷ đồng;
- Ngày 23/12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 956,53 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Ngọc Dân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 8,831,079 | 9.2% | 10/02/2026 |
| Trần Lâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | 8,032,676 | 8.4% | 10/02/2026 |
| Nguyễn Đăng Hoàng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 547,049 | 0.6% | 21/05/2025 |
| Nguyễn Hoàng Minh Tiến | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 70,000 | 0.1% | 01/07/2024 |
| Phan Thị Hồng Phương | Phụ trách Công bố thông tin | 30,240 | 0.0% | 01/11/2024 |
| Lê Danh Thủ | Thành viên Ban kiểm soát | 20,000 | 0.0% | 01/07/2024 |
| Phù Vĩnh Quế | Giám đốc Tài chính | — | — | 10/02/2026 |
| Lê Thị Phú | Kế toán trưởng | — | — | 28/10/2025 |
| Lê Thị Thương Thương | Trưởng Ban kiểm soát | 395 | — | 11/11/2025 |
| Phan Hoàng Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 10/02/2026 |
| Lê Thị Ngọc Huyền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/06/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CTF
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CTF