CTI

HOSE

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO

22,900 ▼ 0.2%
Cập nhật: 20:14:22 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,790
P/E
8.21
P/B
0.77
YoY
46.4%
QoQ
33.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.2%
ROA
3.8%
Tỷ suất LN gộp
36.4%
Tỷ suất LN ròng
13.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.45
Tổng nợ / Tổng TS
0.59
Thanh toán nhanh
0.29
Thanh toán hiện hành
0.58
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 523 511 501 425.16
Tiền và tương đương tiền 47 100 64 63.62
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 7.48 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 106 100 133 151.25
Trả trước cho người bán ngắn hạn 28 33 30 28.06
Hàng tồn kho, ròng 365 306 301 206.38
Tài sản lưu động khác 4 5 3 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 4,085 4,283 4,252 4,189.03
Phải thu dài hạn 17 18 18 18.59
Phải thu dài hạn khác 17 18 18 18.59
Tài sản cố định 3,043 2,995 2,966 2,930.89
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 49 46 44 0
Trả trước dài hạn 49 46 43 40.83
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 4,608 4,794 4,753 4,614.18
NỢ PHẢI TRẢ 3,042 3,008 2,921 2,733.97
Nợ ngắn hạn 692 718 702 733.05
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 99 81 82 79.49
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 394 353 315 413.62
Nợ dài hạn 2,350 2,290 2,219 2,000.92
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 1,845 1,787 1,715 1,543.14
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,566 1,785 1,832 1,880.22
Vốn và các quỹ 1,566 1,785 1,832 1,880.22
Vốn góp của chủ sở hữu 630 630 630 630
Cổ phiếu phổ thông 630 630 630 630
Quỹ đầu tư và phát triển 56 56 56 55.81
Các quỹ khác 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 423 475 484 529.41
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 229 212 250 253.10
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 4,608 4,794 4,753 4,614.18
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 282 351 363 484.51
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 282 351 363 484.51
Giá vốn hàng bán 168 212 230 -346.96
Lãi gộp 115 139 133 137.55
Thu nhập tài chính 0 0 0 0.18
Chi phí tài chính 42 22 40 -41.68
Chi phí tiền lãi vay 42 44 40 -41.68
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 1 1 1 -1
Chi phí quản lý DN 25 27 25 -36.45
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 47 89 68 58.60
Thu nhập khác 0 13 19 0.05
Thu nhập/Chi phí khác 2 41 36 -11.01
Lợi nhuận khác -2 -28 -17 -10.95
LN trước thuế 45 62 51 47.64
Chi phí thuế TNDN hiện hành 2 3 5 -4.23
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 4.24 2 5.76
Lợi nhuận thuần 43 58 44 49.17
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 39 53 39 45.75
Cổ đông thiểu số 4 5 6 3.43
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 56 49 234 98.88
Mua sắm TSCĐ -37 -86 -143 22.32
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 -7 -3 -0.35
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 7 -7 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0.18
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -37.01 0 0 22.15
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 28 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 155 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 181 156 118 76.21
Tiền trả các khoản đi vay -190 -256 -230 -197.22
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 -1 1 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -8.91 0 0 -121.02
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 10 45 -28 0.02
Tiền và tương đương tiền 124 147 129 63.60
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 47 92 64 63.62
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO (CTI) có tiền thân là Công ty TNHH Cường Thuận được thành lập vào năm 2000. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, thi công xây lắp các công trình cơ sở hạ tầng, quản lý các trạm thu phí, sản xuât kinh doanh cấu kiện bê tông, vật liệu xây dựng. Bên cạnh đó, CTI còn tham gia kinh doanh xăng dầu và cung cấp dịch vụ đăng kiểm xe cơ giới thông qua các đơn vị thành viên trực thuộc. Hiện tại, công ty đang tiếp quản trạm thu phí Quốc lộ 1 và trạm thu phí Quốc lộ 91. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. CTI được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/05/2000: Công ty TNHH Cường Thuận chính thức hoạt động với vốn điều lệ ban đầu là 4,6 tỷ đồng. - Năm 2007: Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 105 tỷ đồng và trở thành công ty liên kết của Tổng Công ty Đầu tư Phát triển đô thị và khu công nghiệp Việt Nam; - Năm 2010: Cổ phiếu của công ty chính thức được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). - Ngày 30/01/2015: Tăng vốn điều lệ lên 329.999.970.000 đồng. - Ngày 21/10/2016: Tăng vốn điều lệ lên 429.999.970.000 đồng. - Ngày 12/6/2017: Tăng vốn điều lệ lên 609.999.970.000 đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Xuân Quang Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 1,627,430 2.6% 27/01/2026
Trần Như Hoàng Chủ tịch Hội đồng Quản trị 1,240,200 2.0% 27/01/2026
Vũ Mạnh Cường Thành viên Hội đồng Quản trị 403,070 0.6% 27/01/2026
Nguyễn Xuân Cường Thành viên Hội đồng Quản trị 323,158 0.5% 27/01/2026
Nguyễn Văn Khang Thành viên Hội đồng Quản trị 260,000 0.4% 27/01/2026
Vũ Tiến Dũng Người phụ trách quản trị công ty 3,850 0.0% 27/01/2026
Đới Hùng Cường Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 1,100 0.0% 27/01/2026
Trương Hồng Loan Phó Tổng Giám đốc 14/09/2015
Phạm Mai Thu Phó Tổng Giám đốc 27/01/2026
Vũ Thị Hồng Trưởng Ban kiểm soát 27/04/2023
Đầu Thị Huyền Thành viên Ban kiểm soát 27/04/2023
Vũ Thị Thúy Thành viên Ban kiểm soát 27/04/2023
Nguyễn Hồng Hải Thành viên Hội đồng Quản trị 27/01/2026
Phạm Thanh Quảng Phó Tổng Giám đốc 27/01/2026
Bùi Tiến Vương Kế toán trưởng 27/01/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Luminous Vietnam and Indochina Growth Fund 2,058,000 6.2% 05/10/2025
Nguyễn Xuân Hòa 1,696,589 5.1% 30/07/2025
PYN Elite Fund 3,122,370 5.0% 05/10/2025
Nguyễn Đức Minh 3,108,560 4.9% 05/10/2025
ASAM Vietnam Equity Balanced Hedge Fund 3 3,087,690 4.9% 05/10/2025
Nguyễn Văn Thuận 1,855,000 4.3% 05/10/2025
Nguyễn Thị Hồng Cúc 1,323,438 4.0% 14/09/2015
Nguyễn Minh Nhựt 1,305,960 4.0% 14/09/2015
Nguyễn Xuân Quang 1,627,430 2.6% 27/01/2026
Trần Như Hoàng 1,240,200 2.0% 27/01/2026
Tổng Công ty IDICO - CTCP 770,000 1.2% 27/01/2026
Công ty Cổ phần Chứng khoán SBS 310,745 0.9% 15/06/2015
Nguyễn Xuân Quảng 500,000 0.8% 27/01/2026
Nguyễn Thị Ngọc Luyến 500,000 0.8% 05/10/2025
Vũ Mạnh Cường 403,070 0.6% 27/01/2026
Võ Thị Của 362,692 0.6% 05/10/2025
Nguyễn Xuân Cường 323,158 0.5% 27/01/2026
Nguyễn Văn Khang 260,000 0.4% 27/01/2026
Phạm Thế Tô 50,000 0.2% 14/09/2015
Nguyễn Văn Thúy 22,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Kim Duyên 20,000 0.0% 05/10/2025
Ngô Văn Lực 19,073 0.0% 05/10/2025
Trần Như Hùng 10,600 0.0% 27/01/2026
Nguyễn Sỹ Phong 6,000 0.0% 05/10/2025
Lê Văn Trường 3,300 0.0% 05/10/2025
Trương Hữu Đông 6,380 0.0% 05/10/2025
Vũ Tiến Dũng 3,850 0.0% 27/01/2026
Đoàn Ngọc Minh 1,700 0.0% 14/09/2015
Lê Thị Hải Yến 1,500 0.0% 14/09/2015
Đới Hùng Cường 1,100 0.0% 27/01/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với CTI So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CTI
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay