CTP
HNXCông ty Cổ phần Tập đoàn CTP Group
5,800
▲
9.4%
Cập nhật: 21:07:45 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-34
P/E
—
P/B
0.47
YoY
-32.4%
QoQ
-23.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-0.3%
ROA
-0.3%
Tỷ suất LN gộp
0.3%
Tỷ suất LN ròng
-0.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.04
Tổng nợ / Tổng TS
0.03
Thanh toán nhanh
2.30
Thanh toán hiện hành
2.79
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 79 | 83 | 40 | 32 | 14.90 |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 9 | 1 | 12 | 3.84 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 49 | 62 | 39 | 20 | 8.43 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 12 | 14 | 14 | 14 | 8.52 |
| Hàng tồn kho, ròng | 24 | 13 | 0 | 0 | 2.63 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 75 | 75 | 117 | 129 | 139 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 75 | 75 | 117 | 129 | 139 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 54 | 64 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 154 | 158 | 157 | 161 | 153.90 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 6 | 9 | 8 | 12 | 5.34 |
| Nợ ngắn hạn | 6 | 9 | 8 | 12 | 5.34 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 148 | 149 | 149 | 149 | 148.56 |
| Vốn và các quỹ | 148 | 149 | 149 | 149 | 148.56 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 121 | 121 | 121 | 121 | 121 |
| Cổ phiếu phổ thông | 121 | 121 | 121 | 121 | 121 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 4 | 4 | 4 | 4 | 4.43 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 23 | 23 | 23 | 24 | 23.13 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 154 | 158 | 157 | 161 | 153.90 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 17 | 11 | 15 | 15 | 11.49 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 17 | 11 | 15 | 15 | 11.49 |
| Giá vốn hàng bán | 17 | 11 | 14 | 15 | -11.35 |
| Lãi gộp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.14 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.06 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.13 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Thu nhập/Chi phí khác | -0 | 0 | 0 | 0 | -0.58 |
| Lợi nhuận khác | -0 | 0 | 0 | 0 | -0.54 |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.42 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.42 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.42 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 39 | 9 | 13 | -1 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -66 | -8 | 22 | -14 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 29 | 0 | 0 | 37 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -30 | 0 | 0 | -54 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | -42 | 42 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -7.78 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -27 | 1 | -7 | 11 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 7 | 9 | 1 | 12 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn CTP Group (CTP) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 3 tỷ đồng vào ngày 25/10/2010. CTP chuyên sản xuất, chế biến và kinh doanh các sản phẩm cà phê. Công ty có hệ thống kho bãi và dây chuyền máy móc thiết bị sản xuất công nghệ cao với tổng diện tích 13.142 m2 và tổng công xuất chế biến 150.000 tấn/ngày. Sản phẩm cà phê Arabica của CTP hiện đang chiếm tới 20% tổng sản lượng cà phê Arabica tại Huyện Hướng Hoá, tỉnh Quảng Trị.
Lịch sử hình thành
- Ngày 25/10/2010: Công ty Cổ phần Thương Phú được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 3 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3200474316 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị;
- Tháng 08/2012: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng;
- Năm 2015: Bắt đầu hoạt động theo mô hình công ty mẹ-công ty con với việc sở hữu 96,7% vốn điều lệ của Công ty Cổ phần Nasan Việt Nam;
- Tháng 03/2015: Tăng vốn điều lệ lên 32 tỷ đồng;
- Tháng 11/2015: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Ngày 28/07/2016: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 29/03/2018: Tăng vốn điều lệ lên 109.999.908.000 đồng;
- Ngày 11/12/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Minh Khang Capital Trading Public.
- Ngày 19/11/2024: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Hoà Bình Takara.
- Ngày 04/02/2026: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn CTP Group.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| ĐINH VĂN ANH TUẤN | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 604,000 | 5.0% | 26/07/2023 |
| Nguyễn Phương Nam | Phó Tổng Giám đốc | 12,100 | 0.1% | 01/08/2016 |
| Dương Hoài Linh | Kế toán trưởng | — | — | 08/07/2020 |
| Nguyễn Đăng Lê Trung | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 08/07/2020 |
| Lê Hoàng Hiệp | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2023 |
| Phạm Mai Anh Tài | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/07/2024 |
| Nguyễn Tuấn Thành | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/10/2024 |
| Lê Thị Bích Ngọc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/10/2024 |
| Lê Minh Tuấn | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 06/05/2025 |
| Trần Thị Lan Anh | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 08/09/2025 |
| Võ Trần Thanh Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/11/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CTP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CTP