CTR

HOSE

Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel

86,000 ▲ 0.5%
Cập nhật: 00:51:55 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
5,245
P/E
16.40
P/B
4.76
YoY
11.9%
QoQ
0.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
29.4%
ROA
7.5%
Tỷ suất LN gộp
7.1%
Tỷ suất LN ròng
4.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.96
Tổng nợ / Tổng TS
0.75
Thanh toán nhanh
1.08
Thanh toán hiện hành
1.18
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 5,387 6,065 6,234 6,211 6,625.12
Tiền và tương đương tiền 888 489 1,404 1,575 1,705.20
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 854 1,496 1,310 1,199 1,617.50
Các khoản phải thu ngắn hạn 2,905 3,154 2,784 2,806 2,713.74
Trả trước cho người bán ngắn hạn 248 319 347 332 409.24
Hàng tồn kho, ròng 602 802 598 509 428.32
Tài sản lưu động khác 139 125 138 122 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,680 1,643 1,566 1,572 1,560.20
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 191 176 158 150 134.02
Giá trị ròng tài sản đầu tư 1,223 1,276 1,331 1,340 1,335.42
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 15 14 10 12
Trả trước dài hạn 12 13 8 11 8.06
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 7,067 7,708 7,800 7,783 8,185.33
NỢ PHẢI TRẢ 5,205 5,702 5,807 5,624 6,116.55
Nợ ngắn hạn 4,617 5,075 5,237 5,064 5,598.14
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 413 659 845 624 1,203.31
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 1,052 1,679 1,516 1,213 1,760.32
Nợ dài hạn 588 627 570 560 518.42
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 573 611 555 544 502.59
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,862 2,006 1,992 2,159 2,068.77
Vốn và các quỹ 1,862 2,006 1,992 2,159 2,068.77
Vốn góp của chủ sở hữu 1,144 1,144 1,144 1,144 1,143.86
Cổ phiếu phổ thông 1,144 1,144 1,144 1,144 1,143.86
Quỹ đầu tư và phát triển 100 100 259 259 259.49
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 599 723 571 736 654.45
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 0 0 0 0 0
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 7,067 7,708 7,800 7,783 8,185.33
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 3,574 2,738 3,236 3,965 3,999.53
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 3,574 2,738 3,236 3,965 3,999.53
Giá vốn hàng bán 3,316 2,537 3,002 3,718 -3,701.19
Lãi gộp 258 201 234 248 298.34
Thu nhập tài chính 13 19 22 25 33.86
Chi phí tài chính 16 20 34 24 -28.83
Chi phí tiền lãi vay 15 20 23 24 -26.13
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 0 0 0 0
Chi phí quản lý DN 57 46 42 40 -119.02
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 198 154 180 208 184.35
Thu nhập khác 3 1 2 1 15.74
Thu nhập/Chi phí khác 6 0 -0.10 -0.02 -0.03
Lợi nhuận khác -3 1 2 1 15.71
LN trước thuế 195 154 181 210 200.06
Chi phí thuế TNDN hiện hành 39 32 36 40 -37.09
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -0.04 1 -0.53 0.35 0.99
Lợi nhuận thuần 156 122 145 169 163.96
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 156 122 145 169 163.96
Cổ đông thiểu số 155.70 0 0 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 534 -296 1,017 418 278.11
Mua sắm TSCĐ -178 -132 -86 -78 -73.17
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 1 0 0 0 25.46
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -609 -887 -423 111 -1,728.50
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 543 245 609 0 1,310
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 39 7 18 33 56.70
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -593.99 -767.15 0 -583.40 -409.50
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 708 942 456 598 1,002.16
Tiền trả các khoản đi vay -596 -277 -676 -911 -496.71
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -308 0 -0.10 -0.10 -243.60
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -473.95 665.41 445.73 132.34 261.84
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 134 -398 915 171 130.46
Tiền và tương đương tiền 298 257 253 290 1,575.01
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 2 0 0 -0.13 -0.27
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 887 489 1,404 1,575 1,705.20
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel (CTR), một công ty con của Tập đoàn Viễn thông quân đội - Viettel Group, là công ty lớn trong lĩnh vực xây dựng. Công ty và các công ty trực thuộc chủ yếu là tham gia vào xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông. CTR chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2010. Tại thị trường trong nước, công ty đã tiến hành thi công gần 50% tổng số dự án viễn thông được phân công từ Viettel Group và có kế hoạch mở rộng kinh doanh của mình tại lĩnh vực xây dựng dân dụng và chế tạo cơ khí. Ngày 23/02/2022, CTR chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 30/10/1995: Xí nghiệp Xây lắp Công trình trực thuộc Công ty Điện tử Viễn thông Quân đội được thành lập; - Ngày 06/04/2005: Đổi tên thành Công ty Công trình Viettel; - Tháng 04/2006: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Công trình Viettel; - Ngày 15/01/2010: Bộ Quốc Phòng ban hành Quyết định số 135/QĐ-BQP về việc chuyển đổi Công ty TNHH Nhà nước MTV Công trình Viettel thành Công ty Cổ phần Công trình Viettel; - Ngày 08/04/2010: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá đấu thành công bình quân là 14.484 đồng/cổ phần; - Ngày 09/06/2010: Chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 238 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0104753865 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; - Ngày 14/09/2010: Trở thành Công ty đại chúng; - Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 306.530.900.000 đồng; - Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 428.400.340.000 đồng; - Ngày 18/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 471.233.410.000 đồng; - Ngày 31/10/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 18/07/2018: Đổi tên thành Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel; - Ngày 17/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 518.350.430.000 đồng; - Ngày 18/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 606.975.090.000 đồng; - Ngày 29/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 704.081.250.000 đồng; - Ngày 15/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 717.818.280.000 đồng; - Ngày 10/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 929.238.730.000 đồng; - Ngày 15/02/2022: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 23/02/2022: Giao dịch trên Sở Giao Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 10/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.143.858.790.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Bùi Thế Hùng Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 121,441 0.1% 27/07/2023
Lê Hữu Hiền Phó Tổng Giám đốc 70,000 0.1% 01/03/2023
Nguyễn Thái Hưng Phó Giám đốc 69,596 0.1% 19/12/2024
Đào Thu Hiền Phó Giám đốc 64,291 0.1% 04/02/2026
Bùi Duy Bảo Kế toán trưởng 50,149 0.0% 05/08/2024
Nguyễn Huy Dũng Phó Tổng Giám đốc 32,216 0.0% 04/02/2026
Phạm Đình Trường Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 20,332 0.0% 04/02/2026
Nguyễn Thanh Nam Thành viên Hội đồng Quản trị/Chủ tịch Hội đồng Quản trị 12,462 0.0% 27/07/2023
Nguyễn Tất Trường Thành viên Hội đồng Quản trị 8,316 0.0% 04/02/2026
Ngô Quang Tuệ Trưởng Ban kiểm soát 5,035 0.0% 18/04/2025
Mai Thị Anh Thành viên Ban kiểm soát 04/02/2026
Nghiêm Phương Nhi Thành viên Hội đồng Quản trị 19/04/2023
Nguyễn Ngọc Ánh Phụ trách Công bố thông tin 04/02/2026
Phạm Hồng Quân Thành viên Ban kiểm soát 04/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội 75,107,745 65.7% 19/11/2025
Đoàn Hồng Việt 5,714,000 5.0% 05/10/2025
Dương Quốc Chính 237,110 0.5% 05/10/2025
HOÀNG CÔNG VĨNH 152,168 0.3% 05/08/2024
Đặng Thị Quỳnh 229,716 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Bá Nhiên 50,607 0.1% 05/08/2024
Bùi Thế Hùng 121,441 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thái Hưng 69,596 0.1% 05/10/2025
Lê Hữu Hiền 70,000 0.1% 05/10/2025
Đào Thu Hiền 64,291 0.1% 04/02/2026
Bùi Duy Bảo 50,149 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Huy Dũng 32,216 0.0% 04/02/2026
Nguyễn Giang Sơn 8,727 0.0% 05/08/2024
Phạm Đình Trường 20,332 0.0% 04/02/2026
Đỗ Mạnh Hùng 13,547 0.0% 04/02/2026
Đặng Thị Kim Hoa 3,489 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Nam 12,462 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Tất Trường 8,316 0.0% 04/02/2026
Ngô Quang Tuệ 5,035 0.0% 05/10/2025
Đặng Văn Chung 4,800 0.0% 04/02/2026
Nguyễn Hữu Hùng 870 0.0% 05/10/2025
Trần Minh Nguyệt 1,100 0.0% 04/02/2026
Vũ Thị Mai 924 0.0% 04/02/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với CTR So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CTR
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay